Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021-2022 Trường THCS Kim Đồng

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 26299

Chọn đáp án đúng: Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy như thế nào?

  • A. Theo đường thẳng
  • B. Theo đường zíc zắc
  • C. Theo đường tròn
  • D. Theo đường elip
Câu 2
Mã câu hỏi: 26300

Em hãy cho biết: Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ?

  • A. Đào hang
  • B. Hoạt động vào ban đêm
  • C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
  • D. Là động vật biến nhiệt
Câu 3
Mã câu hỏi: 26301

Chọn đáp án đúng: Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để....

  • A. Giữ nhiệt cho cơ thể
  • B. Giảm trọng lượng
  • C. Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù
  • D. Bảo vệ mắt
Câu 4
Mã câu hỏi: 26302

Cho biết đâu là vai trò của chi trước thỏ?

  • A. Đào hang
  • B. Bật nhảy xa
  • C. Giữ thăng bằng
  • D. Đá kẻ thù
Câu 5
Mã câu hỏi: 26303

Chọn từ thích hợp: Cơ thể thỏ phủ …

  • A.  Lông ống
  • B. Vảy sừng
  • C. Lông tơ
  • D. Lông mao
Câu 6
Mã câu hỏi: 26304

Hãy giải thích: Vì sao số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng?

  • A. vì vùng nhiệt đới có địa hình bằng phẳng nên thu hút nhiều loài sinh vật đến sinh sống.
  • B. vì vùng nhiệt đới xuất hiện đầu tiên trong quá trình hình thành lục địa trên Trái Đất nên số lượng loài sinh vật phong phú hơn các khu vực khác.
  • C. vì môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm, nền nhiệt tương đối ổn định nên thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của nhiều loài sinh vật.
  • D. các phương án trên đều đúng.
Câu 7
Mã câu hỏi: 26305

Hãy cho biết: Trong ngành Động vật có xương sống, lớp nào tiến hóa nhất?

  • A. lớp Chim.
  • B. lớp Lưỡng Cư.
  • C. lớp Bò sát.
  • D. lớp Thú.
Câu 8
Mã câu hỏi: 26306

Hãy cho biết: Phát biểu nào về kanguru là sai?

  • A. con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.
  • B. chi trước và đuôi to khỏe.
  • C. sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.
  • D. con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.
Câu 9
Mã câu hỏi: 26307

Chọn đáp án đúng: Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là?

  • A. Bộ Thú huyệt
  • B. Bộ Thú túi
  • C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi
  • D. Bộ Thú ăn sâu bọ
Câu 10
Mã câu hỏi: 26308

Xác định đâu là: Cách di chuyển của kanguru?

  • A. Bơi
  • B. Đi
  • C. Co bóp đẩy nước
  • D. Nhảy
Câu 11
Mã câu hỏi: 26309

Chọn phương án đúng: Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là?

  • A. Chim vẹt
  • B. Cá voi
  • C. Hồng hạc
  • D. Rươi
Câu 12
Mã câu hỏi: 26310

Hãy cho biết: Loài cá nào rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc?

  • A. Cá voi
  • B. Cá đuối
  • C. Cá heo
  • D. Cá chép
Câu 13
Mã câu hỏi: 26311

Hãy xác định: Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?

  • A. Có răng
  • B. Chi trước biến đổi thành vây bơi
  • C. Bơi uốn mình theo chiều dọc
  • D. Chi sau tiêu biến
Câu 14
Mã câu hỏi: 26312

Hãy cho biết: Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật?

  • A. Cá heo
  • B. Cá voi xanh
  • C. Gấu
  • D. Voi
Câu 15
Mã câu hỏi: 26313

Hãy cho biết: Đặc điểm nào của cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội?

  • A. Chi trước biến đổi thành vây bơi
  • B. Có lớp mỡ dưới da rất dày
  • C. Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
  • D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 16
Mã câu hỏi: 26314

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm nào không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

  • A. Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.
  • B. Răng nanh lớn, dài, nhọn.
  • C. Răng cửa ngắn, sắc.
  • D. Các ngón chân có vuốt cong.
Câu 17
Mã câu hỏi: 26315

Xác định đâu là cách bắt mồi của hổ?

  • A. Tìm mồi
  • B. Lọc nước lấy mồi
  • C. Rình mồi, vồ mồi
  • D. Đuổi mồi, bắt mồi
Câu 18
Mã câu hỏi: 26316

Hãy cho biết loại động vật nào sau đây là loài ăn thực vật?

  • A. Sóc
  • B. Chuột chù
  • C. Chuột đồng
  • D. Chuột chù
Câu 19
Mã câu hỏi: 26317

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là?

  • A. Các răng đều nhọn
  • B. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
  • C. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
  • D. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Câu 20
Mã câu hỏi: 26318

Hãy cho biết: Loài động vật nào sau đây không có tập tính đào hang?

  • A. Chuột chũi
  • B. Sói
  • C. Chuột đồng
  • D. Chuột chù
Câu 21
Mã câu hỏi: 26319

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là?

  • A. Không có răng nanh
  • B.  Răng cửa lớn, sắc
  • C. Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm
  • D. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Câu 22
Mã câu hỏi: 26320

Em hãy cho biết: Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ nào?

  • A. Bộ Ăn sâu bọ
  • B. Bộ Ăn thịt
  • C. Bộ Gặm nhấm
  • D. Bộ Thú huyệt
Câu 23
Mã câu hỏi: 26321

Xác định đâu là đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ?

  • A. Các răng đều nhọn
  • B. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
  • C. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
  • D. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Câu 24
Mã câu hỏi: 26322

Hãy cho biết: Loài nào có tập tính sống đơn độc?

  • A. Sói
  • B. Báo
  • C. Chuột đồng
  • D. Sóc
Câu 25
Mã câu hỏi: 26323

Cho biết: Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi?

  • A. Thị giác kém phát triển
  • B. Khứu giác phát triển
  • C. Có mõm kéo dài thành vòi
  • D. Tất cả các ý trên đúng
Câu 26
Mã câu hỏi: 26324

Đâu là ý kiến đúng về thú móng guốc?

  • A. Di chuyển rất chậm chạp..
  • B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.
  • C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.
  • D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.
Câu 27
Mã câu hỏi: 26325

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của khỉ hình người?

  • A. Có túi má lớn
  • B. Không có đuôi.
  • C. Có chai mông
  • D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.
Câu 28
Mã câu hỏi: 26326

Hãy cho biết: Phát biểu nào về vượn là sai?

  • A. Không có đuôi.
  • B. Sống thành bầy đàn.
  • C. Có chai mông nhỏ.
  • D. Có túi má lớn.
Câu 29
Mã câu hỏi: 26327

Em hãy cho biết đâu là: Thức ăn của “Khủng long bạo chúa”?

  • A.  Thực vật thân cỏ
  • B. Các loài cá
  • C. Các loài động vật ở cạn
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 30
Mã câu hỏi: 26328

Em hãy cho biết đâu là: Loài khủng long hung dữ nhất ở thời đại Khủng long?

  • A. khủng long bạo chúa.
  • B. khủng long sấm.
  • C. khủng long cánh.
  • D. khủng long cá.
Câu 31
Mã câu hỏi: 26329

Chọn đáp án đúng: Nhóm nào gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

  • A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.
  • B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.
  • C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.
  • D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.
Câu 32
Mã câu hỏi: 26330

Hãy xác định đâu là ý nghĩa của hiện tượng ngủ đông ở động vật đới lạnh?

  • A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.
  • B. Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.
  • C. Giúp lẩn tránh kẻ thù.
  • D. Tránh mất nước cho cơ thể.
Câu 33
Mã câu hỏi: 26331

Chọn đáp án đúng: Cơ quan di chuyển của khỉ, vượn là?

  • A. 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
  • B. Bàn tay, bàn chân cầm nắm
  • C. Cơ quan di chuyển kiểu phân đốt
  • D. Chi năm ngón, có màng bơi
Câu 34
Mã câu hỏi: 26332

Hãy cho biết: Loài nào di chuyển chậm, kiểu sâu đo?

  • A. San hô
  • B. Hải quỳ
  • C. Rươi
  • D. Thủy tức
Câu 35
Mã câu hỏi: 26333

Chọn đáp án đúng: Loài nào có cơ quan di chuyển là chi năm ngón, có màng bơi?

  • A. Ếch
  • B. Cá chép
  • C. Cá sấu
  • D. Rết
Câu 36
Mã câu hỏi: 26334

Chọn đáp án đúng: Loài nào có cơ quan di chuyển là cánh da?

  • A. Chim
  • B. Dơi
  • C. Chim hải âu
  • D.
Câu 37
Mã câu hỏi: 26335

Hãy xác định: Đặc điểm cơ quan di chuyển của rết là gì?

  • A. Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ bơi)
  • B. Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
  • C. Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi đốt
  • D. Cơ quan di chuyển được phân hóa thành các chi có cấu tạo và chức năng khác nhau
Câu 38
Mã câu hỏi: 26336

Cho biết: Phát biểu nào về động vật có xương sống sau đây là SAI?

  • A. Thủy tức thuộc ngành Ruột khoang
  • B. Thỏ là Động vật không có xương sống
  • C. Châu chấu hô hấp bằng hệ ống khí
  • D. Cá chép hô hấp bằng mang
Câu 39
Mã câu hỏi: 26337

Chọn cụm từ thích hợp: Những loài động vật có xương sống là?

  • A. Giun đất, cá chép, thỏ
  • B. Châu chấu, thằn lằn, chim, thỏ
  • C. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim, thỏ
  • D. Cá chép, giun đất, châu chấu, thỏ
Câu 40
Mã câu hỏi: 26338

Xác định: Loài động vật nào sau đây chỉ hô hấp qua da?

  • A. Trùng biến hình
  • B. Thủy tức
  • C. Giun đất
  • D. Ếch đồng

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ