Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Sinh học 10 năm 2021 - Trường THPT Quan Hoá

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 97542

Môi trường nuôi cấy liên tục là môi trường nuôi cấy như thế nào?

  • A. liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • B. không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • C. được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
  • D. không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.
Câu 2
Mã câu hỏi: 97543

Vì sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối pha 5 - 10 phút?

  • A. Vì nước muối gây co nguyên sinh vi sinh vật không phân chia được.
  • B. Vì nước muối làm vi sinh vật phát triển.
  • C. Vì nước muối gây dãn nguyên sinh làm cho vi sinh vật bị vỡ ra.
  • D. Vì nước muối làm vi sinh vật chết lập tức.
Câu 3
Mã câu hỏi: 97544

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ nào?

  • A. Kỳ đầu
  • B. Kỳ giữa
  • C. Kỳ sau
  • D. Kỳ cuối
Câu 4
Mã câu hỏi: 97545

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

  • A. n NST đơn
  • B. 2n NST đơn
  • C. n NST kép
  • D. 2n NST kép
Câu 5
Mã câu hỏi: 97546

Có 3 tế bào sinh dưỡng cùng loài nguyên phân liên tiếp 3 đợt. Số tế bào con tạo thành là bao nhiêu?

  • A. 8
  • B. 12
  • C. 24
  • D. 48
Câu 6
Mã câu hỏi: 97547

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra như thế nào?

  • A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
  • B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
  • C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
  • D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
Câu 7
Mã câu hỏi: 97548

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ đâu?

  • A. ánh sáng và CO2
  • B. ánh sáng và chất hữu cơ
  • C. chất vô cơ và CO2
  • D. chất hữu cơ
Câu 8
Mã câu hỏi: 97549

Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của nào sau đây?

  • A. nấm men rượu
  • B. vi khuẩn mì chính
  • C. nấm cúc đen
  • D. vi khuẩn lactic.
Câu 9
Mã câu hỏi: 97550

Nhiệt độ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

  • A. tính thấm qua màng tế bào vi khuẩn.
  • B. hoạt tính Enzim trong tế bào vi khuẩn.
  • C. sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn.
  • D. tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
Câu 10
Mã câu hỏi: 97551

Vi khuẩn E.Coli ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào?

  • A. ưa ấm.
  • B. ưa nhiệt.
  • C. ưa lạnh.
  • D. ưa kiềm.
Câu 11
Mã câu hỏi: 97552

Yếu tố vật lý ức chế sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là gì?

  • A. Nhiệt độ
  • B. Ánh sáng
  • C. Độ ẩm
  • D. Độ pH
Câu 12
Mã câu hỏi: 97553

Cấu tạo của virut bao gồm các thành phần nào?

  • A. vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.
  • B. vỏ prôtêin và ADN.
  • C. vỏ prôtêin và ARN.
  • D. vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.
Câu 13
Mã câu hỏi: 97554

Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì sao?

  • A. tế bào có tính đặc hiệu
  • B. virut có tính đặc hiệu
  • C. virut không có cấu tạo tế bào
  • D. virut và tế bào có cấu tạo khác nhau.
Câu 14
Mã câu hỏi: 97555

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì sao?

  • A. kích thước của virut vô cùng nhỏ bé
  • B. hệ gen của virut chỉ chứa một loại axit nuclêic
  • C. virut không có hình thái đặc thù
  • D. virut kí sinh nội bào bắt buộc
Câu 15
Mã câu hỏi: 97556

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của quá trình nguyên phân là bao nhiêu?

  • A. 23
  • B. 46
  • C. 69
  • D. 92
Câu 16
Mã câu hỏi: 97557

Quá trình giảm phân xảy ra ở đâu?

  • A. tế bào sinh dục
  • B. tế bào sinh dưỡng
  • C. hợp tử
  • D. giao tử
Câu 17
Mã câu hỏi: 97558

Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

  • A. 7 NST kép
  • B. 7 NST đơn
  • C. 14 NST kép
  • D. 14 NST đơn
Câu 18
Mã câu hỏi: 97559

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là gì?

  • A. Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn. 
  • B. Sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.
  • C. Sự tự nhân đôi và sự phân li.
  • D. Sự đóng xoắn và tháo xoắn.
Câu 19
Mã câu hỏi: 97560

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào?

  • A. khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại
  • B. tẩy trùng trong bệnh viện
  • C. khử trùng phòng thí nghiệm
  • D. thanh trùng nước máy
Câu 20
Mã câu hỏi: 97561

Phagơ là virut gây bệnh cho đối tượng nào?

  • A. người
  • B. động vật
  • C. thực vật
  • D. vi khuẩn
Câu 21
Mã câu hỏi: 97562

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự nào?

  • A. Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích
  • B. Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp
  • C. Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích
  • D. Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích
Câu 22
Mã câu hỏi: 97563

Thực phẩm có thể giữ được khá lâu trong tủ lạnh vì sao?

  • A. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
  • B. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
  • C. Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
  • D. Nhiệt độ thấp trong tủ lạnh ức chế hoạt động của các vi sinh vật.
Câu 23
Mã câu hỏi: 97564

Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của loài nào?

  • A. Vi khuẩn lactic đồng hình
  • B. Nấm men rượu
  • C. Vi khuẩn lactic dị hình
  • D. Nấm cúc đen
Câu 24
Mã câu hỏi: 97565

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là gì?

  • A. Chất hữu cơ, ánh sáng
  • B. CO2, ánh sáng
  • C. Chất hữu cơ, hoá học
  • D. CO2, Hoá học
Câu 25
Mã câu hỏi: 97566

Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

  • A. 104.24
  • B. 104.25
  • C. 104.23
  • D. 104.26
Câu 26
Mã câu hỏi: 97567

Việc làm sữa chua là lợi dụng hoạt động của loài vi sinh nào?

  • A. Nấm men rượu
  • B. Nấm cúc đen
  • C. Vi khuẩn mì chính
  • D. Vi khuẩn lactic
Câu 27
Mã câu hỏi: 97568

Ở ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, số NST trong mỗi tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của lần phân bào II trong giảm phân là:

  • A. 4 NST đơn
  • B. 8 NST kép
  • C. 4 NST kép
  • D. 8 NST đơn
Câu 28
Mã câu hỏi: 97569

Môi trường mà thành phần có cả các chất tự nhiên và các chất hóa học gọi là gì?

  • A. Tự nhiên
  • B. Tổng hợp
  • C. Bán tổng hợp
  • D. Bán tự nhiên
Câu 29
Mã câu hỏi: 97570

Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 1 tinh trùng và 3 thể cực
Câu 30
Mã câu hỏi: 97571

Pha sáng diễn ra ở đâu?

  • A. Nhân tế bào
  • B. Khi không có ánh sáng
  • C. Ở màng tilacôit
  • D. Cả sáng và tối
Câu 31
Mã câu hỏi: 97572

Sản phẩm được tạo ra ở pha tối của quang hợp là gì?

  • A. CO2 và H2O
  • B. ATP và NADPH
  • C. COvà (CH2O)n
  • D. (CH2O)n
Câu 32
Mã câu hỏi: 97573

Trong nguyên phân sự phân chia NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào?

  • A. Kì sau
  • B. Kì đầu
  • C. Kì giữa
  • D. Kì cuối
Câu 33
Mã câu hỏi: 97574

Vật chất di truyền của virut là gì?

  • A. ADN
  • B. ARN
  • C. ADN và ARN
  • D. ADN hặc ARN
Câu 34
Mã câu hỏi: 97575

Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ diễn ra gồm mấy giai đoạn?

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 35
Mã câu hỏi: 97576

Kháng thể có thể chứa trong loại dịch nào dưới đây?

  • A. Dịch bạch huyết
  • B. Sữa
  • C. Tất cả các phương án còn lại
  • D. Máu
Câu 36
Mã câu hỏi: 97577

Bệnh nào dưới đây là bệnh hệ thần kinh?

  • A. Thuỷ đậu
  • B. Dại
  • C. Thương hàn
  • D. Cúm
Câu 37
Mã câu hỏi: 97578

Trong sản xuất intefêron, người ta thường sử dụng tế bào nhận là loài nào?

  • A. E.coli
  • B. nấm men
  • C. tảo
  • D. phagơ lanđa
Câu 38
Mã câu hỏi: 97579

Khi xâm nhập, phagơ sẽ đưa bộ phận nào vào bên trong tế bào vật chủ?

  • A. Tất cả các phương án còn lại
  • B. Vỏ ngoài
  • C. Vỏ capsit
  • D. Axit nuclêic
Câu 39
Mã câu hỏi: 97580

Trong chu trình nhân lên của virut, liền sau giai đoạn xâm nhập là giai đoạn nào?

  • A. hấp phụ
  • B. phóng thích
  • C. sinh tổng hợp
  • D. lắp ráp
Câu 40
Mã câu hỏi: 97581

Virut được cấu tạo bởi mấy thành phần cơ bản?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ