Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Du

15/04/2022 - Lượt xem: 28
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (32 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 34353

Yêu cầu nào dưới đây là không đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống?

  • A. Cân nặng vừa đủ.
  • B. Sức khỏe tốt.
  • C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt.
  • D. Độ to cơ thể.
Câu 2
Mã câu hỏi: 34354

Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

  • A. Giai đoạn trước khi mang thai.
  • B. Giai đoạn mang thai.
  • C. Giai đoạn nuôi con.
  • D. Cả B và C đều đúng.
Câu 3
Mã câu hỏi: 34355

Chất dinh dưỡng không dùng trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản?

  • A. Lipit.
  • B. Protein.
  • C. Chất khoáng.
  • D. Vitamin.
Câu 4
Mã câu hỏi: 34356

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

  • A. Chấn thương.
  • B. Kí sinh trùng.
  • C. Vi rút.
  • D. Tất cả đều đúng
Câu 5
Mã câu hỏi: 34357

Bệnh nào dưới đây là bệnh do các vi sinh vật gây ra?

  • A. Bệnh sán.
  • B. Bệnh cảm lạnh
  • C. Bệnh toi gà.
  • D. Bệnh ve.
Câu 6
Mã câu hỏi: 34358

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

  • A. Bệnh tả lợn.
  • B. Bệnh cúm gà.
  • C. Bệnh toi gà.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 7
Mã câu hỏi: 34359

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

  • A. Cơ học.
  • B. Vi sinh vật.
  • C. Di truyền.
  • D. Hóa học.
Câu 8
Mã câu hỏi: 34360

Trong các cách sau, người ta dùng cách nào để đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi?

  • A. Tiêm.
  • B. Nhỏ.
  • C. Chủng.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 9
Mã câu hỏi: 34361

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

  • A. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.
  • B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.
  • C. Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.
  • D. Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch
Câu 10
Mã câu hỏi: 34362

Cách nào dưới đây đúng để bảo quản vắc xin?

  • A. Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.
  • B. Để vắc xin chỗ nóng.
  • C. Tránh ánh sắng mặt trời.
  • D. Để nơi có độ ẩm thấp.
Câu 11
Mã câu hỏi: 34363

Diện tích mặt nước hiện có ở nước ta là bao nhiêu ha?

  • A. 1.700.000 ha.
  • B. 1.750.000 ha.
  • C. 1.500.000 ha.
  • D. 1.650.000 ha.
Câu 12
Mã câu hỏi: 34364

Trong những năm tới đây nước ta phấn đấu đưa diện tích sử dụng mặt nước ngọt tới bao nhiêu %?

  • A. 40%.
  • B. 50%.
  • C. 60%.
  • D. 70%.
Câu 13
Mã câu hỏi: 34365

Bình quân nhu cầu thực phẩm của mỗi người là:

  • A. 12 – 25 kg/năm.
  • B. 12 – 20 kg/năm.
  • C. 10 – 25 kg/năm.
  • D. 20 – 35 kg/năm.
Câu 14
Mã câu hỏi: 34366

Thực phẩm do nuôi thủy sản chiếm bao nhiêu % nhu cầu thực phẩm hiện nay?

  • A. 40 – 50%.
  • B. 60%.
  • C. 20 – 30%.
  • D. 30%.
Câu 15
Mã câu hỏi: 34367

Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là?

  • A. 25 – 35 ⁰
  • B. 20 – 30 ⁰
  • C. 35 – 45 ⁰
  • D. 15 – 25 ⁰
Câu 16
Mã câu hỏi: 34368

Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất nào của nước nuôi thủy sản?

  • A. Tính chất lí học.
  • B. Tính chất hóa học.
  • C. Tính chất sinh học.
  • D. Tính chất cơ học.
Câu 17
Mã câu hỏi: 34369

Độ trong tốt nhất cho tôm cá là bao nhiêu cm?

  • A. 90 – 100 cm.
  • B. 10 – 20 cm.
  • C. 20 – 30 cm.
  • D. 50 – 60 cm.
Câu 18
Mã câu hỏi: 34370

Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là?

  • A. Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu.
  • B. Nước nghèo thức ăn tự nhiên.
  • C. Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.
  • D. Tất cả đều sai.
Câu 19
Mã câu hỏi: 34371

Ngô, đậu tương, cám thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

  • A. Thức ăn tinh.
  • B. Thức ăn thô.
  • C. Thức ăn hỗn hợp.
  • D. Thức ăn hóa học.
Câu 20
Mã câu hỏi: 34372

Tảo chứa bao nhiêu % chất béo?

  • A. 10 – 20%.
  • B. 20 – 30%.
  • C. 30 – 60%.
  • D. 10 – 40%.
Câu 21
Mã câu hỏi: 34373

Phân đạm, phân hữu cơ thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

  • A. Thức ăn tinh.
  • B. Thức ăn thô.
  • C. Thức ăn hỗn hợp.
  • D. Thức ăn hóa học.
Câu 22
Mã câu hỏi: 34374

Trong các loại thức ăn dưới đây, loại nào là thức ăn tự nhiên của tôm cá?

  • A. Tảo đậu.
  • B. Rong đen lá vòng.
  • C. Trùng túi trong.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 23
Mã câu hỏi: 34375

Chất dinh dưỡng hòa tan trong nước là thức ăn cho?

  • A. Thực vật phù du.
  • B. Vi khuẩn.
  • C. Thực vật bậc cao.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 34376

Số biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 25
Mã câu hỏi: 34377

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là?

  • A.  Ít nhất.
  • B. 20%
  • C. 15%
  • D. 30%
Câu 26
Mã câu hỏi: 34378

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

  • A. Nuôi thai.
  • B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
  • C. Tạo sữa nuôi con.
  • D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
Câu 27
Mã câu hỏi: 34379

Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?

  • A. Cách ly vật nuôi theo dõi thêm.
  • B. Bán ngay khi có thể.
  • C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám.
  • D. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
Câu 28
Mã câu hỏi: 34380

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

  • A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.
  • B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.
  • C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
  • D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.
Câu 29
Mã câu hỏi: 34381

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

  • A. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.
  • B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.
  • C. Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.
  • D. Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch
Câu 30
Mã câu hỏi: 34382

Cách bảo quản vắc xin đúng?

  • A. Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.
  • B. Để vắc xin chỗ nóng.
  • C. Tránh ánh sắng mặt trời.
  • D. Để nơi có độ ẩm thấp.
Câu 31
Mã câu hỏi: 34383

Thời gian tạo được miễn dịch sau khi tiêm vắc xin là?

  • A. 2 – 3 giờ.
  • B. 1 – 2 tuần.
  • C. 2 – 3 tuần.
  • D. 1 – 2 tháng.
Câu 32
Mã câu hỏi: 34384

Phát biểu sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc xin là?

  • A. Hiệu lực của thuốc giảm khi vật nuôi bị ốm.
  • B. Vắc xin còn thừa phải xử lí theo quy định.
  • C. Sau khi tiêm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi 1 – 2 giờ tiếp theo.
  • D. Dùng vắc xin cho vật nuôi khỏe.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ