Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 6 năm 2020 trường THCS Mỹ trung

15/04/2022 - Lượt xem: 30
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 4291

Tập hợp \(A = \left\{ {x \in N\left| {8 < x < 14} \right|} \right\}\) gồm những phần tử nào?

  • A. A = {8;9;10;11;12;13}
  • B. A = {8;9;10;11;12;13;14}
  • C. A = {9;10;11;12;13;14}
  • D. A = {9;10;11;12;13}
Câu 2
Mã câu hỏi: 4292

Cho tập \(C = \left\{ {x \in N\left| {21 \le x \le 23} \right.} \right\}\).Liệt kê các phần tử của C?

  • A. C = {21; 22}
  • B. C = {22}
  • C. C = {21; 22; 23}
  • D. C = {22; 23}
Câu 3
Mã câu hỏi: 4293

Cho tập \(E = \left\{ {x \in N\left| {20 \le x \le 40;x \vdots 3} \right.} \right\}\). Liệt kê các phần tử của E ?

  • A. E = {21; 24; 27;30;33;36}
  • B. E = {24; 27;30;33;36}
  • C. E = {24; 27;30;33;36;39}
  • D. E = {21; 24; 27;30;33;36;39}
Câu 4
Mã câu hỏi: 4294

Cho tập E = {10; 11; 12; ...; 98; 99}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?

  • A. \(E = \left\{ {x \in N\left| {9 \le x \le 100} \right.} \right\}\)
  • B. \(E = \left\{ {x \in N\left| {9 < x \le 100} \right.} \right\}\)
  • C. \(E = \left\{ {x \in N\left| {9 \le x < 100} \right.} \right\}\)
  • D. \(E = \left\{ {x \in N\left| {9 < x < 100} \right.} \right\}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 4295

Cho tập E = {1; 2; 3; 4; 5; 6} . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?

  • A. \(E = \left\{ {x \in N\left| {x < 7} \right.} \right\}\)
  • B. \(E = \left\{ {x \in {{N^*}}\left| {x < 7} \right.} \right\}\)
  • C. \(E = \left\{ {x \in {{N^*}}\left| {x \le 7} \right.} \right\}\)
  • D. \(E = \left\{ {x \in N\left| {x \le 7} \right.} \right\}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 4296

Cho tập A ={0; 2; 4; 6} . Số tập con của A là ?

  • A. 16
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 20
Câu 7
Mã câu hỏi: 4297

Số các tập con có 2 phần của A ={1; 2;3; 4;5; 6} là bao nhiêu?

  • A. 12
  • B. 13
  • C. 15
  • D. 11
Câu 8
Mã câu hỏi: 4298

Cho tập hợp A ={a, b, c, d , e}. Số tập con của A có 3 phần tử trong đó có chứa 2 phần tử a, b là?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 7
Câu 9
Mã câu hỏi: 4299

Trong các tập sau đây, tập nào có đúng một tập con?

  • A. {1}
  • B. Ø
  • C. {b}
  • D. {0}
Câu 10
Mã câu hỏi: 4300

Cho tập A ={1; 2} và B ={1; 2;3; 4;5} . Có tất cả bao nhiêu tập X  thỏa mãn \(A \subset X \subset B\) ?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 11
Mã câu hỏi: 4301

Cho tập hợp B gồm 100 số tự nhiên đầu tiên. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. \(0 \in B\)
  • B. \(B = \left\{ {x \in N\left| {x < 100} \right.} \right\}\)
  • C. \(B = \left\{ {x \in N\left| {x \le 100} \right.} \right\}\)
  • D. \(100 \in B\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 4302

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6 được viết là:

  • A. {0;1; 2;1; 4;5; 6}
  • B. {0;1; 2;3; 4;5}
  • C. {0;1; 2;3; 4;5; 6}
  • D. {1; 2;3; 4;5; 6}
Câu 13
Mã câu hỏi: 4303

Cho A = (1;3; a;b); B = (3;b) . Chọn khẳng định đúng?

  • A. \(a \in A\)
  • B. \(A \subset B\)
  • C. \(a \subset A\)
  • D. \(a \in B\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 4304

Số các tập hợp X thoả mãn điều kiện: \(\left\{ {1;{\rm{ }}2;3} \right\}{\rm{ }} \subset X\; \subset \;\left\{ {1;{\rm{ }}2;3;{\rm{ }}4} \right\}\) là:

  • A. Một tập hợp
  • B. Hai tập hợp
  • C. Ba tập hợp
  • D. Không có
Câu 15
Mã câu hỏi: 4305

Cho hai tập hợp: A = {1; 2;3; 4;5; 6}; B = {1;3;5; 7;9} . Tập hợp gồm các phần tử thuộc A và không thuộc B là?

  • A. {1; 2;3; 4;5; 6; 7;9}
  • B. {1;3;5}
  • C. {7;9}
  • D. {2; 4; 6}
Câu 16
Mã câu hỏi: 4306

Cho hai tập hợp A = {1; 2;3; 4;5; 6}; B = {1;3;5; 7;9} . Tập hợp gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A là?

  • A. {1; 2;3; 4;5; 6; 7;9}
  • B. {1;3;5}
  • C. {7;9}
  • D. {2; 4; 6}
Câu 17
Mã câu hỏi: 4307

Số tự nhiên liền sau của số 999 là

  • A. 1000
  • B. 989
  • C. 1001
  • D. 998
Câu 18
Mã câu hỏi: 4308

Số tự nhiên liền trước của số 25 là

  • A. 24
  • B. 25
  • C. 26
  • D. 27
Câu 19
Mã câu hỏi: 4309

Số tự nhiên liền trước của số tự nhiên m là

  • A. m - 1
  • B. m + 1
  • C. m + 2
  • D. m - 2
Câu 20
Mã câu hỏi: 4310

Số tự nhiên liền sau, liền trước của số 99 lần lượt là

  • A. 100; 101
  • B. 100; 98
  • C. 100; 98
  • D. 100; 89
Câu 21
Mã câu hỏi: 4311

Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a chứa điểm M và không chứa điểm P. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b”

  • A. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b
  • B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
  • C. M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b
  • D. M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b
Câu 22
Mã câu hỏi: 4312

Cho hình vẽ sau:

Chọn câu sai:

  • A. A ∈ m
  • B. A ∉ n
  • C. A ∈ m, A ∈ n
  • D. A ∈ m, A ∉ n
Câu 23
Mã câu hỏi: 4313

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là khẳng định nào?

  • A. Một điểm chỉ có thể thuộc một đường thẳng
  • B. Qua một điểm chỉ vẽ được một đường thẳng đi qua điểm đó
  • C. Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm
  • D. Một điểm không được coi là một hình
Câu 24
Mã câu hỏi: 4314

 Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó

  • A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q
  • B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q
  • C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q
  • D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q
Câu 25
Mã câu hỏi: 4315

Chọn câu đúng:

  • A. Nếu ba điểm cùng một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
  • B. Nếu ba điểm không cùng một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
  • C. Nếu ba điểm cùng một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
  • D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 26
Mã câu hỏi: 4316

Cho ba điểm M; N; P thẳng hàng với P nằm giữa M và N. Chọn hình vẽ đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 27
Mã câu hỏi: 4317

Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ đưới đây:

  • A. A, O, D và B, O, C 
  • B. A, O, B và C, O, D
  • C. A, O, C và B, O, D
  • D. A, O, C và B, O, A
Câu 28
Mã câu hỏi: 4318

Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau:

  • A. 10
  • B. 11
  • C. 12
  • D. 13
Câu 29
Mã câu hỏi: 4319

Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai:

  • A. Ba điểm D; E; B thẳng hàng.
  • B. Ba điểm C; E; A không thẳng hàng.
  • C. Ba điểm A; B; F thẳng hàng.
  • D. Ba điểm D; E; F thẳng hàng.
Câu 30
Mã câu hỏi: 4320

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. Ba điểm phân biệt là ba điểm thẳng hàng
  • B. Trong ba điểm phân biệt luôn có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
  • C. Với ba điểm A, B, C thẳng hàng thì điểm B luôn nằm giữa hai điểm A, C
  • D. Với ba điểm thẳng hàng phân biệt luôn có hai điểm nằm cùng phía đối với điểm còn lại

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ