Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 11 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Đoàn Thượng

15/04/2022 - Lượt xem: 40
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 112726

Trong khai triển nhị thức: \({\left( {a + 2} \right)^{n + 6}}\) với \(n\in N\) có tất cả 17 số hạng thì giá trị của n là:

  • A. 10
  • B. 13
  • C. 17
  • D. 11
Câu 2
Mã câu hỏi: 112727

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x - 1}}\) là:

  • A. \(R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2}} \right\}\)
  • B. \(R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z} \right\}\)
  • C. R\{1}
  • D. \(R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right\}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 112728

Cho phương trình: \(\left( {\sin x + \frac{{\sin 3x + \cos 3x}}{{1 + 2\sin 2x}}} \right) = \frac{{3 + \cos 2x}}{5}\). Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) là:

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 3
Câu 4
Mã câu hỏi: 112729

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng \(\Delta :\,\,\,x - y + 2 = 0\). Hãy viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng \(\Delta\) qua phép quay tâm O, góc quay 900.

  • A. \(d:\,\,\,x + y + 2 = 0\)
  • B. \(d:\,\,\,x - y + 2 = 0\)
  • C. \(d:\,\,\,x + y - 2 = 0\)
  • D. \(d:\,\,\,x + y + 4 = 0\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 112730

Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;100\pi } \right)\) của phương trình \({\left( {\sin \frac{x}{2} + \cos \frac{x}{2}} \right)^2} + \sqrt 3 \cos x = 3\). Tổng các phần tử của S là:

  • A. \(\frac{{7400\pi }}{3}\)
  • B. \(\frac{{7375\pi }}{3}\)
  • C. \(\frac{{7525\pi }}{3}\)
  • D. \(\frac{{7550\pi }}{3}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 112731

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. IO // mp(SAB)
  • B. IO // mp(SAD)
  • C. mp(IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
  • D. \(\left( {IBD} \right) \cap \left( {SAC} \right) = IO\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 112732

Phương trình \(\cos x - 2m + 1 = 0\) có nghiệm khi

  • A. \(m > \frac{{ - 1}}{2}\)
  • B. \(m \ge \frac{{ - 1}}{2}\)
  • C. \(0 < m < 1\)
  • D. \(0 \le m \le 1\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 112733

Nghiệm của phương trình \(2\sin \left( {4x - \frac{\pi }{3}} \right) - 1 = 0\) là:

  • A. \(x = \pi  + k2\pi ;x = k\frac{\pi }{2}\)
  • B. \(x = k\pi ;x = \pi  + k2\pi \)
  • C. \(x = \frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2};x = \frac{{7\pi }}{{24}} + k\frac{\pi }{2}\)
  • D. \(x = k2\pi ;x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
Câu 9
Mã câu hỏi: 112734

Tính hệ số của x8 trong khai triển \(P\left( x \right) = {\left( {2x - \frac{1}{{{x^3}}}} \right)^{24}}\).

  • A. \({2^8}C_{24}^4\)
  • B. \({2^{20}}.C_{24}^4\)
  • C. \({2^{16}}.C_{20}^{14}\)
  • D. \({2^{12}}.C_{24}^4\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 112735

Giải bóng chuyền VTV Cúp gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng, mỗi bảng có 4 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

  • A. \(\frac{{133}}{{165}}\)
  • B. \(\frac{{16}}{{55}}\)
  • C. \(\frac{{39}}{{65}}\)
  • D. \(\frac{{32}}{{165}}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 112736

Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow v  = (3;3)\) và đường tròn \((C):{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 4 = 0\). Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vectơ \(\overrightarrow v\) là đường tròn nào?

  • A. \((C'):{(x + 4)^2} + {(y + 1)^2} = 9\)
  • B. \((C'):{x^2} + {y^2} + 8x + 2y - 4 = 0\)
  • C. \((C'):{(x - 4)^2} + {(y - 1)^2} = 9\)
  • D. \((C'):{(x - 4)^2} + {(y - 1)^2} = 4\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 112737

Tìm hệ số của x5 trong khai triển \(P\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^6} + {\left( {x + 1} \right)^7} + ... + {\left( {x + 1} \right)^{12}}\)

  • A. 1711
  • B. 1287
  • C. 1716
  • D. 1715
Câu 13
Mã câu hỏi: 112738

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \sqrt {5 + 2{{\cot }^2}x - \sin x}  + \cot \left( {\frac{\pi }{2} + x} \right)\).

  • A. \(D = R\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2},k \in Z} \right\}\)
  • B. D = R
  • C. \(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right\}\)
  • D. \(D = R\backslash \left\{ {k\pi ,k \in Z} \right\}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 112739

Trong không gian cho tứ diện ABCD có I, J là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Khi đó:

  • A. IJ // (BIJ)
  • B. IJ // (ABC)
  • C. IJ // (ABD)
  • D. IJ // (BCD)
Câu 15
Mã câu hỏi: 112740

Trên đường tròn lượng giác, nghiệm của phương trình \(\sin 2x.\cos x = 0\) được biểu diễn bởi mấy điểm

  • A. 4 điểm
  • B. 2 điểm
  • C. 6 điểm
  • D. 8 điểm
Câu 16
Mã câu hỏi: 112741

Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 1 nhóm gồm 7 học sinh.

  • A. 24
  • B. 720
  • C. 840
  • D. 35
Câu 17
Mã câu hỏi: 112742

Hệ số của x5 trong khai triển \({(1 + x)^{12}}\) bằng

  • A. 210
  • B. 220
  • C. 820
  • D. 792
Câu 18
Mã câu hỏi: 112743

Từ các chữ số 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số.

  • A. 16
  • B. 256
  • C. 120
  • D. 24
Câu 19
Mã câu hỏi: 112744

Nghiệm của phương trình \(\sin x = 1\) là:

  • A. \(x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • B. \(x = k\pi \)
  • C. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • D. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \)
Câu 20
Mã câu hỏi: 112745

Tổng \(T = C_n^0 + C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 + ... + C_n^n\) bằng:

  • A. \(T = {2^n} - 1\)
  • B. \(T = {4^n}\)
  • C. \(T = {2^n} + 1\)
  • D. \(T = {2^n}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 112746

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 12\). Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số \(\frac{1}{2}\) và phép quay tâm O góc 900.

  • A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 6\)
  • B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 3\)
  • C. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 6\)
  • D. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 3\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 112747

Cho A và \(\overline A \) là hai biến cố đối nhau. Chọn mệnh đề đúng.

  • A. \(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right)\)
  • B. \(P\left( A \right) = P\left( {\overline A } \right)\)
  • C. \(P\left( A \right) = 1 + P\left( {\overline A } \right)\)
  • D. \(P\left( A \right) + P\left( {\overline A } \right) = 0\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 112748

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;0). Biết rằng điểm A là ảnh của điểm A’ qua phép quay \({Q_{\left( {O;\frac{\pi }{2}} \right)}}\). Tìm tọa độ điểm A’.

  • A. A'(-3;0)
  • B. A'(0;3)
  • C. \(A'\left( {2\sqrt 3 ;\,2\sqrt 3 } \right)\)
  • D. A'(0;-3)
Câu 24
Mã câu hỏi: 112749

Hàm số \(y = 2{\cos ^2}x + 2016\) tuần hoàn với chu kỳ:

  • A. \(2\pi\)
  • B. \(\pi\)
  • C. \(3\pi\)
  • D. \(4{\pi ^2}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 112750

Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là:

  • A. \(\frac{{12}}{{36}}\)
  • B. \(\frac{8}{{36}}\)
  • C. \(\frac{{11}}{{36}}\)
  • D. \(\frac{6}{{36}}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 112751

Số nghiệm của phương trình \(\frac{{\cos x}}{{\sin x - 1}} = 0\) thuộc đoạn \(\left[ {\frac{\pi }{2};4\pi } \right]\) là

  • A. 3
  • B. 1
  • C. 4
  • D. 2
Câu 27
Mã câu hỏi: 112752

Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn \(A_n^3 + 5A_n^2 = 2\left( {n + 15} \right)\)?

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 3
  • D. 2
Câu 28
Mã câu hỏi: 112753

Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng. Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây.

  • A. \(\frac{1}{8}\)
  • B. \(\frac{1}{{10}}\)
  • C. \(\frac{{15}}{{154}}\)
  • D. \(\frac{{25}}{{154}}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 112754

Nghiệm của phương trình \({\cos ^2}x + \sin x + 1 = 0\) là:

  • A. \(x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • B. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \)
  • C. \(x =  \pm \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
  • D. \(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \)
Câu 30
Mã câu hỏi: 112755

Tập giá trị của hàm số \(y=\sin 2x\) là:

  • A. T = [-1;1]
  • B. T = [-2;2]
  • C. T = (-1;1)
  • D. T = R
Câu 31
Mã câu hỏi: 112756

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho A(2;-3), B(1;0). Phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow u \left( {4; - 3} \right)\) biến điểm A, B tương ứng thành A', B' khi đó, độ dài đoạn thẳng A'B' bằng:

  • A. \(A'B' = \sqrt {10} \)
  • B. \(A'B' = 10 \)
  • C. \(A'B' = \sqrt {13} \)
  • D. \(A'B' = \sqrt 5 \)
Câu 32
Mã câu hỏi: 112757

Cho tập \(A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}\). Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 5.

  • A. 432
  • B. 2592
  • C. 660
  • D. 720
Câu 33
Mã câu hỏi: 112758

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm M(-1;2) thành điểm M'. Tọa độ điểm M' là:

  • A. M'(2;1)
  • B. M'(2;-1)
  • C. M'(-2;-1)
  • D. M'(-2;1)
Câu 34
Mã câu hỏi: 112759

Cho hình chóp S.ABCD có \(AC \cap BD = M\) và \(AB \cap CD = N.\) Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là đường thẳng:

  • A. SC
  • B. SN
  • C. SB
  • D. SM
Câu 35
Mã câu hỏi: 112760

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn.

  • A. \(y=\tan x\)
  • B. \(y=\cos x\)
  • C. \(y=\cot x\)
  • D. \(y=\sin x\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 112761

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình \({(x - 1)^2} + {(y - 2)^2} = 4\). Phép vị tự tâm O tỉ số k = - 2 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

  • A. \({(x - 2)^2} + {(y - 4)^2} = 16\)
  • B. \({(x - 4)^2} + {(y - 2)^2} = 4\)
  • C. \({(x - 4)^2} + {(y - 2)^2} = 16\)
  • D. \({(x + 2)^2} + {(y + 4)^2} = 16\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 112762

Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    {u_1} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\\
    {u_{n + 1}} = u_n^2
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    {u_1} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\\
    {u_{n + 1}} =  - \sqrt 2 {\rm{ }}{\rm{. }}{u_n}
    \end{array} \right.\)
  • C. \({u_n} = {n^2} + 1\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    {u_1} = 1;{\rm{ }}{u_2} = \sqrt 2 \\
    {u_{n + 1}} = {u_{n - 1}}.{u_n}
    \end{array} \right.\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 112763

Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 39
Mã câu hỏi: 112764

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với A'B'?

  • A. SC
  • B. CD
  • C. C'D'
  • D. AB
Câu 40
Mã câu hỏi: 112765

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và điểm M thuộc cạnh SB, M không trùng với SB. Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp theo thiết diện là:

  • A. tam giác.
  • B. hình thang. 
  • C. hình bình hành.
  • D. hình chữ nhật.
Câu 41
Mã câu hỏi: 112766

Nghiệm của phương trình \(\cot x + \sqrt 3  = 0\) là:

  • A. \(x =  - \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z\)
  • B. \(x =  \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z\)
  • C. \(x =  \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z\)
  • D. \(x =  - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 112767

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

  • A. AD
  • B. AC
  • C. DC
  • D. BD
Câu 43
Mã câu hỏi: 112768

Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ bằng:

  • A. \(\frac{{69}}{{77}}\)
  • B. \(\frac{{68}}{{75}}\)
  • C. \(\frac{{443}}{{506}}\)
  • D. \(\frac{{65}}{{71}}\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 112769

Cho ba số x; 5; 2y lập thành cấp số cộng và ba số x; 4; 2y lập thành cấp số nhân thì \(\left| {x - 2y} \right|\) bằng:

  • A. \(\left| {x - 2y} \right| = 10\)
  • B. \(\left| {x - 2y} \right| = 6\)
  • C. \(\left| {x - 2y} \right| = 8\)
  • D. \(\left| {x - 2y} \right| = 9\)
Câu 45
Mã câu hỏi: 112770

Cho dãy số (un) xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}
{u_1} = 1\\
{u_{n + 1}} = {u_n} + 2n + 1,\,n \ge 1
\end{array} \right.\). Giá trị của n để \( - {u_n} + 2017n + 2018 = 0\) là

  • A. Không có n
  • B. 1009
  • C. 2018
  • D. 2018 và - 1
Câu 46
Mã câu hỏi: 112771

Cho dãy số \({u_1} = 1\); \({u_n} = {u_{n - 1}} + 2\), \(\left( {n \in N,n > 1} \right)\). Kết quả nào đúng?

  • A. \({u_5} = 9\)
  • B. \({u_3} = 4\)
  • C. \({u_2} = 2\)
  • D. \({u_6} = 13\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 112772

Cho cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là \({S_n} = 4{n^2} + 3n\), \(n \in {N^*}\) thì số hạng thứ 10 của cấp số cộng là:

  • A. \({u_{10}} = 95.\)
  • B. \({u_{10}} = 71.\)
  • C. \({u_{10}} = 79.\)
  • D. \({u_{10}} = 87.\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 112773

Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ 9 người đó ngồi trên một hàng ngang có 9 chỗ sao cho mỗi học sinh nữ ngồi giữa hai học sinh nam.

  • A. 4320
  • B. 43200
  • C. 720
  • D. 90
Câu 49
Mã câu hỏi: 112774

Nghiệm của phương trình \(\sin x-\;\sqrt 3 \cos x = 0\;\) là:

  • A. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in Z\)
  • B. \(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,k \in Z\)
  • C. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,\,k \in Z\)
  • D. \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,k \in Z\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 112775

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ \(\overrightarrow v  = \left( { - 3;\;5} \right)\). Tìm ảnh của điểm A(1;2) qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\overrightarrow v\).

  • A. A'(4;-3)
  • B. A'(-2;3)
  • C. A'(-4;3)
  • D. A'(-2;7)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ