Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HSG môn Hóa 10 năm 2019 Huyện Lục Nam

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 125014

Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6

  • A. Na+, F -, Ne.  
  • B. K+, Cl -, Ar.   
  • C. Li+, F -, Ne.      
  • D. Na+, Cl -, Ar.
Câu 2
Mã câu hỏi: 125015

Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên tố X là 40. Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt. Nguyên tố X là

  • A. nguyên tố s.   
  • B. nguyên tố f.   
  • C. nguyên tố d.     
  • D. nguyên tố p.
Câu 3
Mã câu hỏi: 125016

Hai nguyên tố X, Y thuộc một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp, có tổng số hạt mang điện là 44. Trong bảng tuần hòa X, Y thuộc nhóm

  • A. V   
  • B. VI  
  • C. VII     
  • D. IV
Câu 4
Mã câu hỏi: 125017

Nguyên tử nguyên tố X (Z=26), vị trí X trong bảng tuần hoàn là

  • A. chu kỳ 4, nhóm VIII   
  • B. chu kỳ 4, nhóm II
  • C. chu kỳ 3, nhóm VIII   
  • D. chu kỳ 4, nhóm VI
Câu 5
Mã câu hỏi: 125018

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

  • A. H2S, Na2O.   
  • B. CH4, CO2
  • C. Al2O3, BaCl2.   
  • D. SO2, KCl.
Câu 6
Mã câu hỏi: 125019

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí X trong bảng tuần hoàn là

  • A. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIII     
  • B. ô thứ 8 , chu kì 2 nhóm VI
  • C. ô thứ 12 chu kì 3 nhóm II   
  • D. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VII
Câu 7
Mã câu hỏi: 125020

Trong bảng hệ thống tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ  và chu kì lớn là

  • A. 4 và 3.      
  • B. 3 và 6.   
  • C. 3 và 4.    
  • D. 3 và 3.
Câu 8
Mã câu hỏi: 125021

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

  • A. ở lớp ngoài cùng.    
  • B. ở phân lớp ngoài cùng.
  • C. có mức năng lượng thấp nhất. 
  • D. tham gia tạo liên kết hóa học.
Câu 9
Mã câu hỏi: 125022

Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử  sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là

  • A. 1,44.10-8 cm.  
  • B. 1,29.10-8 cm.   
  • C. 1,97.10-8 cm.     
  • D. 1,79.10-8 cm .
Câu 10
Mã câu hỏi: 125023

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?

  • A. F.    
  • B. Cl.     
  • C. Br.           
  • D. I.
Câu 11
Mã câu hỏi: 125024

Trong các hidroxit sau, chất có lực bazơ mạnh nhất là

  • A. Mg(OH)2.    
  • B. Ca(OH)2.   
  • C. Ba(OH)2.   
  • D. Be(OH)2.
Câu 12
Mã câu hỏi: 125025

Trong nguyên tử, electron trên lớp nào sau đây có mức năng lượng lớn nhất ?

  • A. K.
  • B. L.    
  • C. N.      
  • D. M.
Câu 13
Mã câu hỏi: 125026

Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và  26Mg. Clo có đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?

  • A. 12.     
  • B. 10.     
  • C. 6.        
  • D. 9.
Câu 14
Mã câu hỏi: 125027

Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N. Cấu hình electron của X là

  • A. 1s22s22p63s23p63d34s2.     
  • B. 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
  • C. 1s22s22p63s23p63d54s2.      
  • D. 1s22s22p63s23p64s23d3.
Câu 15
Mã câu hỏi: 125028

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, chu kỳ 2 có số nguyên tố là

  • A. 18.    
  • B. 2.  
  • C. 8.         
  • D. 32
Câu 16
Mã câu hỏi: 125029

X là nguyên tố kim loại, có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4s2.  Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 1
Câu 17
Mã câu hỏi: 125030

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73% số nguyên tử) còn lại là đồng vị 65Cu. Khối lượng gần đúng của 63Cu có trong 7,977 gam CuSO4

  • A. 2,25 gam.    
  • B. 2,20 gam.      
  • C. 2,15 gam.     
  • D. 2,31 gam.
Câu 18
Mã câu hỏi: 125031

Nguyên tử nguyên tố X cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np2. Trong hợp chất của X với H, H chiếm 12,5% về khối lượng. % khối lượng của X trong oxit cao nhất gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau đây ?

  • A. 53,33.    
  • B. 72,73.    
  • C. 46,67.     
  • D. 27,27.
Câu 19
Mã câu hỏi: 125032

Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại; (4) tính phi kim. (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối

  • A. (3), (4), (6).    
  • B. (1), (2), (3).   
  • C. (2), (3,) (4).    
  • D. (1), (3), (4), (5).
Câu 20
Mã câu hỏi: 125033

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là

  • A. 17.   
  • B. 23.    
  • C. 15.   
  • D. 18.
Câu 21
Mã câu hỏi: 125034

Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

  • A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
  • B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
  • C. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
  • D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 22
Mã câu hỏi: 125035

Chọn đáp án đúng nhất

  • A. Bản chất của liên kết ion là lực đẩy tĩnh điện giữa 2 ion mang điện trái dấu.
  • B. Bản chất của liên kết ion là lực hút  tĩnh điện giữa 2 ion dương và âm.
  • C. Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa các hạt mang điện trái dấu.
  • D. Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và các electron hóa trị.
Câu 23
Mã câu hỏi: 125036

Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

  • A. 27 gam.  
  • B. 78,26.1023 gam.  
  • C. 21,74.10-24 gam.    
  • D. 27 đv
Câu 24
Mã câu hỏi: 125037

Hầu hết các hợp chất ion

  • A. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.  
  • B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
  • C. khó hòa tan trong nước.  
  • D. ở điều kiện thường tồn tại ở trạng thái khí.
Câu 25
Mã câu hỏi: 125038

Hợp chất X có công thức phân tử dạng AB2 có A = 50% (Về khối lượng) và tổng số proton là 32. Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n. Số oxi hóa của A trong X là

  • A. +2.
  • B. +6.     
  • C. +4.  
  • D. -2.
Câu 26
Mã câu hỏi: 125039

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

  • A. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
  • B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.
  • C. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là các nguyên tố kim loại kiềm.
  • D. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm A (trừ nhóm VIIIA) có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
Câu 27
Mã câu hỏi: 125040

Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hóa-khử ?

  • A. 2Al + 2NaOH + 2H2O →  2NaAlO2 + 3H2­.
  • B. MgCO3 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + CO2­ + H2O.
  • C. Zn + 2Fe(NO3)3  →  Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
  • D. Fe  + H2SO4 →  FeSO4 + H2­.
Câu 28
Mã câu hỏi: 125041

Các chất mà phân tử không phân cực là

  • A. HBr, CO2, CH4.  
  • B. Cl2, CO2, C2H2.  
  • C. NH3, Br2, C2H4.    
  • D. HCl, C2H2, Br2.
Câu 29
Mã câu hỏi: 125042

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

  • A. số hiệu nguyên tử.    
  • B. số electron lớp ngoài cùng.
  • C. notron.      
  • D. số lớp electron.
Câu 30
Mã câu hỏi: 125043

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

  • A. N2, CO2,  Cl2,  H2.   
  • B. N2,  Cl2,  H2,  HCl.   
  • C. N2, HI,  Cl2, CH4.   
  • D. Cl2, O2. N2, F2.
Câu 31
Mã câu hỏi: 125044

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Cho một số nhận xét sau về X:

(a) Nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

(b) Đơn chất X dễ bị oxi hóa bởi nước ở điều kiện thường.

(c) X tác dụng với Cl2 tạo thành hợp chất ion.

(d) X là nguyên tố phi kim.

(g) X có tính kim loại mạnh hơn Ba.

Số nhận xét đúng là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 32
Mã câu hỏi: 125045

Cho các hạt sau: Al (Z=13), Al3+, Na (Z=11), Na+, Mg (Z=12), Mg2+, F-, O2-. Dãy các hạt xếp theo chiều giảm dần bán kính là (Biết Al (Z=13), Na (Z=11), Mg (Z=12, F (Z=9), O (Z=8))

  • A. Na > Mg > Al > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+
  • B. Na > Mg > Al > O 2-> F - > Al3+ > Mg2+ > Na+.
  • C. Na > Mg > Al > F-> O2 - > Al3+ > Mg2+ > Na+.  
  • D. Al > Mg > Na > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+.
Câu 33
Mã câu hỏi: 125046

Ở đktc (760 mmHg, 0oC ) 10,65 gam khí Cl2 có thể tích là 3,36 lít. Nguyên tử nguyên tố Cl có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl. % khối lượng của 35Cl có trong 3,36 lít khí Cl2 ở đktc là

  • A. 73,49.     
  • B. 75.  
  • C. 74,95.    
  • D. 73,94.
Câu 34
Mã câu hỏi: 125047

Ở Trạng thái cơ bản

- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1.

- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7.

- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang  điện trong nguyên tử nguyên tố X là 20  hạt.

Nhận xét nào sau đây là sai ?

  • A. Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.   
  • B. X là nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất.
  • C. Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính.  
  • D. Tính phi kim giảm dần theo thứ tự X, Z, Y.
Câu 35
Mã câu hỏi: 125048

X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A liên tiếp. Tổng số proton của nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIA. Đơn chất X phản ứng trực tiếp với đơn chất Y. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

  • A. X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.  
  • B. Công thức hidroxit cao nhất của Y là H2YO4.
  • C. Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của X.
  • D. Công thức oxi cao nhất của X là X2O5.
Câu 36
Mã câu hỏi: 125049

Nguyên tử nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 20,826.10-19C. Hạt nhân nguyên tử X có khối lượng gần đúng là 45,194. 10-27kg. Cho các nhận định sau về X:

(1). Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là: 1s22s22p6.   

(2). Oxit tương ứng của X tác dụng được với dung dịch NaOH.            

(3). X có thuộc chu kỳ 2 trong bảng tuần hoàn.

(4). X là nguyên tố phi kim.

(5). X không tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên ?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 4
Câu 37
Mã câu hỏi: 125050

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Trong phản ứng hóa học H2 + Cl→ 2HCl, H2 đã chuyển hẳn 2 electron cho Cl2.
  • B. Trong phản ứng hóa học 4HCl + MnO→ MnCl2 + Cl2+ 2H2O, MnO2 là chất oxi hóa và đã khử Cl- lên Cl2o.
  • C. Trong phản ứng của kim loại với các phi kim và axit, kim loại đều đóng vai trò là chất khử.
  • D. Tất cả các nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng đều là các nguyên tố kim loại.
Câu 38
Mã câu hỏi: 125051

Hợp chất ion M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2-. Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron  trong Y2- là 50. Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số liên kết cộng hóa trị (kể cả liên kết cho nhận) trong M là

  • A. 10
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 16
Câu 39
Mã câu hỏi: 125052

Hợp chất T có công thức phân tử là M2X. Trong T, tổng số hạt cơ bản (proton, notron, electron) là 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số hạt không mang điện trong nguyên tử X nhỏ hơn số hạt không mang điện trong nguyên tử M là 4. Số electron trong M+ và trong X2- bằng nhau. Hiệu số số khối AM-AX có giá trị bằng.

  • A. 3
  • B. 9
  • C. 15
  • D. 7
Câu 40
Mã câu hỏi: 125053

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 28. Cho các phát biểu sau về X:

(a) Trong hợp chất của X, X có số oxi hóa là -1.

(b) Oxit cao nhất của X là X2O7.

(c) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn.

(d) X là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất trong bảng tuần hoàn.

(e) Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kỳ 2.

Số các phát biểu sai

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 0

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ