Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Hóa 12 năm 2020 Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

15/04/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 178220

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

  • A. Polietilen. 
  • B. Cao su isopren.
  • C. Tơ Tằm. 
  • D. Nilon-6,6.
Câu 2
Mã câu hỏi: 178221

Cho các dung dịch: glucozo, fructozo, saccarozo, hồ tinh bột. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 178222

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom. X là gì?

  • A. glucozo. 
  • B. tinh bột 
  • C. xenlulozo 
  • D. saccarozo.
Câu 4
Mã câu hỏi: 178223

Loại vật liệu nào dưới đây có chứa nguyên tố nito?

  • A. Cao su buna. 
  • B. Poli (vinyl clorua) 
  • C. Tơ visco 
  • D. Tơ nilon-6
Câu 5
Mã câu hỏi: 178224

Plolime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-dien. X là gì?

  • A. Polistiren 
  • B. polibutadien
  • C. cao su buna-N 
  • D. cao su buna-S
Câu 6
Mã câu hỏi: 178225

Cho vào ống nghiệm 4 ml dung lịch lòng trắng trứng, 1 ml dung dịch NaOH 10% và vài giọt dung dịch CuSO4 2% lắc nhẹ thì có hiện tượng gì?

  • A. kết tủa màu vàng.
  • B. dung dịch không màu. 
  • C. hợp chất màu tím 
  • D. dung lịch màu xanh lam.
Câu 7
Mã câu hỏi: 178226

Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Trùng ngưng 3 phân tử amino axit thu được tripeptit. 
  • B. Thủy phân tripeptit thu được 3 amino axit khác nhau. 
  • C. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được α - amino axit. 
  • D. Các protein dễ tan trong nước.
Câu 8
Mã câu hỏi: 178227

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng?

  • A. H2NCH2COOH. 
  • B. H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. 
  • C. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. 
  • D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 9
Mã câu hỏi: 178228

Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là gì?

  • A. C4H8O
  • B. C4H10O2 
  • C. C2H4O2 
  • D. C3H6O2
Câu 10
Mã câu hỏi: 178229

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất béo?

  • A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no.
  • B. Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu 
  • C. Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric. 
  • D. Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn. 
Câu 11
Mã câu hỏi: 178230

Chất rắn nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

  • A. Fructozo. 
  • B. Triolein. 
  • C. Saccarozo. 
  • D. Xenlulozo
Câu 12
Mã câu hỏi: 178231

Nhận định nào sau đây là đúng về amin? 

  • A. Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl. 
  • B. Các amin đều tan tốt trong nước. 
  • C. Các nguyên tử H của amin đơn chức là số chẵn. 
  • D. Các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 13
Mã câu hỏi: 178232

Amin nào sau đây là amin bậc ba?

  • A. (C6H5)2NH. 
  • B. (CH3)2CHNH2
  • C. (CH3)3N.
  • D. (CH3)3CNH2
Câu 14
Mã câu hỏi: 178233

Chất nào sau đây thuộc disaccarit?

  • A. Tinh bột. 
  • B. Fructozo 
  • C. Saccarozo. 
  • D. Glucozo.
Câu 15
Mã câu hỏi: 178234

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Chất béo có nhiều ứng dụng trong đời sống. 
  • B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa. 
  • C. Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste. 
  • D. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
Câu 16
Mã câu hỏi: 178235

Số đồng phân este có công thức phân tử là C4H8O2 là bao nhiêu?

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 4
  • D. 5
Câu 17
Mã câu hỏi: 178236

Cho các polime: poliisopren, tinh bột, xenlulozo, cao su lưu hóa. Số polime có cấu trúc mạng không gian là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 18
Mã câu hỏi: 178237

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra hỗn hợp đồng nhất?

  • A. Ngâm một mẫu nhỏ poli (vinyl clorua) trong dung dịch HCl.
  • B. Cho glyxin vào dung dịch NaOH. 
  • C. Cho anilin lỏng vào dung dịch HCl dư. 
  • D. Ngâm một mẫu nhỏ polibutadien trong benzen dư.
Câu 19
Mã câu hỏi: 178238

Thủy phân đến cùng protein thu được chất nào sau đây?

  • A. glucozo.
  • B. amino axit. 
  • C. axit béo. 
  • D. chất béo
Câu 20
Mã câu hỏi: 178239

Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân được gọi là gì?

  • A. glucozo. 
  • B. fructozo.
  • C. amilozo. 
  • D. saccarozo.
Câu 21
Mã câu hỏi: 178240

Thủy phân hoàn toàn peptit X mạch hở chỉ thu được glyxin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi trong phân tử X là bao nhiêu?

  • A. 5
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 22
Mã câu hỏi: 178241

Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai muối của 2 axit cacboxylic và một ancol Y. Toàn bộ lượng Y tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lit H2 (đktc). X gồm những chất nào dưới đây?

  • A. 1 este và 1 ancol. 
  • B. 2 este. 
  • C. 1 axit và 1 ancol.
  • D. 1 axit và 1 este
Câu 23
Mã câu hỏi: 178242

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch chưa 2 axit HCl 0,6M và H2SO4 0,45M. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A. 7,68. 
  • B. 10,08. 
  • C. 9,12. 
  • D. 11,52
Câu 24
Mã câu hỏi: 178243

Cho 0,2 mol α – amino axit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

  • A. 89. 
  • B. 75. 
  • C. 117.
  • D. 146.
Câu 25
Mã câu hỏi: 178244

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chưa (m +30,8) gam muối. Mặt khác, m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Hãy tính m?

  • A. 165,6. 
  • B. 123,8. 
  • C. 171,0. 
  • D. 112,2
Câu 26
Mã câu hỏi: 178245

Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozo thu được 43,2 gam Ag. Nếu lên men rượu hoàn toàn m gam glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tạo thành vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là 

  • A. 20 gam. 
  • B. 40 gam.
  • C. 80 gam. 
  • D. 60 gam. 
Câu 27
Mã câu hỏi: 178246

Cho NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2, H2NCH2COOH. Chất nào có lực bazo mạnh nhất?

  • A. C6H5NH2
  • B. CH3CH2NH2
  • C. H2NCH2COOH. 
  • D. NH3.
Câu 28
Mã câu hỏi: 178247

Hai kim loại X, Y và dung dịch muối tương ứng có các phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

(1) X + 2Y3+ → X2+ + 2Y2+

(2) Y + X2+ → Y2+ + X.

Kết luận nào sau đây đúng?

  • A. Y2+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+
  • B. X khử được ion Y2+
  • C. Y3+ có tính oxy hóa mạnh hơn X2+ 
  • D. X có tính khử mạnh hơn Y.
Câu 29
Mã câu hỏi: 178248

Sắp xếp theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH?

  • A. CH3COOH, CH3COOCH3, C3H7OH, HCOOCH3
  • B. CH3COOH, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOCH3
  • C. HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3
  • D. CH3COOH, C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3
Câu 30
Mã câu hỏi: 178249

Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 . Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là bao nhiêu?

  • A. 5
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2
Câu 31
Mã câu hỏi: 178250

Cho các chất: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat. Những chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

  • A. (3), (4) và (5). 
  • B. (1), (3) và (5). 
  • C. (1), (2) và (5). 
  • D. (1), (2) và (3). 
Câu 32
Mã câu hỏi: 178251

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly-Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là gì?

  • A. Gly-Ala-Gly-Ala-Val. 
  • B. Gly-Ala-Gly-Gly- Vai. 
  • C. Gly-Gly-Val-Ala-Gly. 
  • D. Gly-Ala-Val-Gly-Gly.
Câu 33
Mã câu hỏi: 178252

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dưới đây? 

  • A. Bạc (Ag). 
  • B. Sắt (Fe). 
  • C. Vonfram (W). 
  • D. Crom (Cr)
Câu 34
Mã câu hỏi: 178253

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các polime tổng hợp?

  • A. Polipropilen, polibutađien, mlon-7, nlon-6,6. 
  • B. Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6. 
  • C. Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien. 
  • D. Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên
Câu 35
Mã câu hỏi: 178254

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiêm, tạo dung dịch màu xanh lam là bao nhiêu?

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3
Câu 36
Mã câu hỏi: 178255

Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng nào dưới đây?

  • A. thủy phân. 
  • B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. 
  • C. đổi màu iot.
  • D. tráng bạc.
Câu 37
Mã câu hỏi: 178256

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCI 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là bao nhiêu?

  • A. 160. 
  • B. 220. 
  • C. 200. 
  • D. 180
Câu 38
Mã câu hỏi: 178257

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muỗi trong dung dịch của dãy nào sau đây?

  • A. NaCl, AICl3 , ZnCl2
  • B. Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl. 
  • C. MgSO4 , CuSO4 , AgNO3
  • D. AgNO3, CuSO4 , Pb(NO3)2.
Câu 39
Mã câu hỏi: 178258

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Có bao nhiêu chất bị thủy phân trong môi trường axit?

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 40
Mã câu hỏi: 178259

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3 /NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung địch glucozơ là bao nhiêu?

  • A. 14.4%.
  • B. 12,4%. 
  • C. 11,4%.
  • D. 13,4%.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ