Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 - Trường THCS Tân An

15/04/2022 - Lượt xem: 26
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 52352

Bộ truyền động bánh răng được dùng trong thiết bị nào dưới đây?

  • A. Đồng hồ
  • B. Hộp số xe máy
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Cả A và B đều sai
Câu 2
Mã câu hỏi: 52353

Bộ truyền động bánh răng dùng để truyền chuyển động quay giữa các trục được đặt vị trí ra sao?

  • A. Song song
  • B. Vuông góc
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 3
Mã câu hỏi: 52354

Trong truyền động ăn khớp ta thấy: đĩa xích có số răng nhiều hơn sẽ quay ra sao?

  • A. Nhanh hơn
  • B. Chậm hơn
  • C. Như nhau
  • D. Đáp án khác
Câu 4
Mã câu hỏi: 52355

Để truyền chuyển động giữa các trục cách xa nhau, có thể dùng yếu tố nào?

  • A. Bộ truyền động xích
  • B. Nhiều cặp bánh răng kế tiếp nhau
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 5
Mã câu hỏi: 52356

Cấu tạo bộ truyền động xích có những bộ phận nào dưới đây?

  • A. Đĩa dẫn
  • B. Đĩa bị dẫn
  • C. Xích
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6
Mã câu hỏi: 52357

Cấu tạo bộ truyền động bánh răng có các yếu tố nào sau đây?

  • A. Bánh dẫn
  • B. Bánh bị dẫn
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 7
Mã câu hỏi: 52358

Nêu các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện?

  • A. Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện
  • B. Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 8
Mã câu hỏi: 52359

Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt những nguồn điện nào để đẩm bảo an toàn?

  • A. Rút phích cắm điện
  • B. Rút nắp cầu chì
  • C. Cắt cầu dao
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9
Mã câu hỏi: 52360

Có bao nhiêu biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 10
Mã câu hỏi: 52361

Đường dây truyền tải điện 500kV, 220kV thuộc loại đường dây gì?

  • A. Đường dây cao áp
  • B. Đường dây hạ áp
  • C. Đường dây trung áp
  • D. Đáp án khác
Câu 11
Mã câu hỏi: 52362

Dụng cụ nào sau đây thuộc dụng cụ đo và kiểm tra?

  • A. Thước đo chiều dài
  • B. Thước đo góc
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 12
Mã câu hỏi: 52363

Trên thước lá có các vạch cách nhau một khoảng là bao nhiêu?

  • A. 0,1 mm
  • B. 1 mm
  • C. 0,01 mm
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13
Mã câu hỏi: 52364

Thước đo góc thường dùng là những loại nào?

  • A. Ê ke
  • B. Ke vuông
  • C. Thước đo góc vạn năng
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14
Mã câu hỏi: 52365

Cắt kim loại bằng cưa tay là gì?

  • A. Dạng gia công thô
  • B. Dùng lực tác dụng làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại để cắt vật liệu
  • C. Cả 2 đáp án trên
  • D. Đáp án khác
Câu 15
Mã câu hỏi: 52366

Cách cầm đục và búa là gì?

  • A. Cầm đục tay phải, búa tay trái
  • B. Cầm đục tay trái, búa tay phải
  • C. Thuận tay nào cầm tay đó
  • D. Đáp án khác
Câu 16
Mã câu hỏi: 52367

Đối với các vật mềm ta cần làm gì để tránh xước vật?

  • A. Lót tôn mỏng ở má ê tô
  • B. Lót gỗ ở má ê tô
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 17
Mã câu hỏi: 52368

Nêu các hoạt động làm dũa thực hiện chuyển động?

  • A. Đẩy dũa tạo lực cắt
  • B. Kéo dũa
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 18
Mã câu hỏi: 52369

Mũi khoan có cấu tạo gồm những phần nào sau đây?

  • A. Phần cắt
  • B. Phần dẫn hướng
  • C. Phần đuôi
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19
Mã câu hỏi: 52370

Nêu các loại máy khoan mà em đã học trong chương trình Công nghệ 8?

  • A. Khoan tay
  • B. Khoan máy
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 20
Mã câu hỏi: 52371

Dũa là phương pháp gia công phổ biến trong lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Sửa chữa
  • B. Chế tạo sản phẩm cơ khí
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 21
Mã câu hỏi: 52372

Các loại dụng cụ cầm tay đơn giản nào áp dụng trong ngành cơ khí?

  • A. Dụng cụ đo và kiểm tra
  • B. Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
  • C. Dụng cụ gia công
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22
Mã câu hỏi: 52373

Thước lá thường có kích thước ra sao?

  • A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 mm
  • B. Chiều rộng: 10 – 25 mm
  • C. Chiều dài: 50 – 1000 mm
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23
Mã câu hỏi: 52374

Độ chính xác của thước cặp nằm trong khoảng nào?

  • A. 0,1 mm
  • B. 0,05 mm
  • C. 0,1 – 0,05 mm
  • D. 0,05 – 0,1 mm
Câu 24
Mã câu hỏi: 52375

Dụng cụ nào dưới đây là dụng cụ gia công?

  • A. Búa
  • B. Cưa
  • C. Đục
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25
Mã câu hỏi: 52376

Nội dung của kĩ thuật đục có những kĩ thuật nào?

  • A. Cách cầm đục và búa
  • B. Tư thế đục
  • C. Cách đánh búa
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26
Mã câu hỏi: 52377

Để sản phẩm cưa đảm bảo yêu cầu, cần phải thực hiện những yêu cầu nào sau đây?

  • A. Nắm vững tư thế
  • B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật cơ bản
  • C. Đảm bảo an toàn lao động khi cưa
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27
Mã câu hỏi: 52378

Dũa có những loại nào sau đây?

  • A. Dũa tam giác
  • B. Dũa vuông
  • C. Dũa bán nguyệt
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28
Mã câu hỏi: 52379

Khi kéo dũa về cần kéo với tốc độ ra sao?

  • A. Kéo nhanh
  • B. Kéo nhẹ nhàng
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 29
Mã câu hỏi: 52380

Khoan là phương pháp gia công ra sao?

  • A. Gia công lỗ trên vật đặc
  • B. Làm rộng lỗ đã có sẵn
  • C. Cả A và b đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 30
Mã câu hỏi: 52381

Để đảm bảo an toàn khi khoan, cần tuân thủ các yêu cầu nào sau đây?

  • A. Quần áo gọn gàng
  • B. Đầu tóc gọn gàng
  • C. Không sử dụng găng tay khi khoan
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 31
Mã câu hỏi: 52382

Muốn tạo ra sản phẩm cơ khí cần những yếu tố nào sau đây?

  • A. Vật liệu
  • B. Dụng cụ
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 32
Mã câu hỏi: 52383

Thước cặp có những đặc điểm gì?

  • A. Chế tạo từ thép hợp kim không gỉ
  • B. Độ chính xác cao
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 33
Mã câu hỏi: 52384

Dụng cụ kẹp chặt gồm những dụng cụ nào sau đây?

  • A. Ê tô
  • B. Kìm
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 34
Mã câu hỏi: 52385

Yêu cầu nào là yêu cầu về cách cầm cưa?

  • A. Tay phải nắm cán cưa
  • B. Tay trái nắm cán cưa
  • C. Không quy định
  • D. Đáp án khác
Câu 35
Mã câu hỏi: 52386

Dũa có những loại nào dưới đây?

  • A. Dũa tròn
  • B. Dũa dẹt
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 36
Mã câu hỏi: 52387

Cách cầm dũa nào sau đây là đúng?

  • A. Tay phải cầm cán, tay trái đặt lên đầu dũa
  • B. Tay trái cầm cán, tay phải đặt lên đầu dũa
  • C. Không bắt buộc
  • D. Đáp án khác
Câu 37
Mã câu hỏi: 52388

Lúc đẩy dũa, để dũa được thăng bằng cần điều khiển lực ấn của bao nhiêu tay?

  • A. Một tay
  • B. Hai tay
  • C. Không cần điều khiển lực ấn của tay
  • D. Đáp án khác
Câu 38
Mã câu hỏi: 52389

Khi khoan có bao nhiêu bước cơ bản?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 39
Mã câu hỏi: 52390

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

  • A. Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt
  • B. Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan
  • C. Không dùng găng tay khi khoan
  • D. Không cúi gần mũi khoan
Câu 40
Mã câu hỏi: 52391

Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào?

  • A. Trục
  • B. Đai ốc
  • C. Vòng đệm
  • D. Cả 3 đáp án trên

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ