Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 năm 2020 môn Hóa học 11 Trường THPT Tôn Đức Thắng

15/04/2022 - Lượt xem: 20
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 123951

Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là: 

  • A. H2O, C2H5OH, CH3OH 
  • B. CH3OH, C2H5OH, H2O 
  • C. CH3OH, H2O, C2H5OH 
  • D. H2O, CH3OH, C2H5OH 
Câu 2
Mã câu hỏi: 123952

Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là: 

  • A. CnH2n + 1O. 
  • B. ROH. 
  • C. CnH2n + 1OH. 
  • D. CnH2nO
Câu 3
Mã câu hỏi: 123953

Dãy chất nào sau đây thuộc loại ankan?

  • A. C4H4 ,C2H4 , CH4 . 
  • B. CH4 , C3H6 , C5H12 . 
  • C. C2H6 , CH4 ,C5H12 . 
  • D. C2H6 , C4H8 ,CH4 . 
Câu 4
Mã câu hỏi: 123954

Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 3 : 2. Ancol đó là: 

  • A. C3H8O3 
  • B. C2H6O2 
  • C. C3H8O2
  • D. C4H10O 
Câu 5
Mã câu hỏi: 123955

Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm? 

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 2
  • D. 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 123956

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

  • A. C2H2, C3H4 , C4H6 , C5H8 . 
  • B. CH4, C2H2 , C3H4 , C4H10 .
  • C. CH4, C2H6 , C4H10 , C5H12 .
  • D. C2H6 , C3H8 , C5H10 , C6H12 
Câu 7
Mã câu hỏi: 123957

Tính chất nào không phải của benzen 

  • A. Tác dụng với Br(t0 , Fe). 
  • B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc. 
  • C. Tác dụng với dung dịch KMnO4 . 
  • D. Tác dụng với Cl2, ánh sáng. 
Câu 8
Mã câu hỏi: 123958

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan X bằng 75%. Tên gọi của X là: 

  • A. etan. 
  • B. propan. 
  • C. butan.
  • D. metan. 
Câu 9
Mã câu hỏi: 123959

Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 2
Câu 10
Mã câu hỏi: 123960

Các ankin X, Y, T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có tổng khối lượng 162 đvC. Phát biểu nào sau đây đúng? 

  • A. Số nguyên tử Cacbon của X là 4. 
  • B. Số nguyên tử Hidro của Y là 8. 
  • C. Số nguyên tử Cacbon của T là 5 .
  • D. Số nguyên tử Hidro của X là 6. 
Câu 11
Mã câu hỏi: 123961

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen? 

  • A. Ag2C2 . 
  • B. CH4 . 
  • C. Al4C3 .
  • D. CaC2 
Câu 12
Mã câu hỏi: 123962

Cho 54,4 gam ankin X tác dụng với 31,36 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y, không chứa H2 . Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 32 gam Br2 . Công thức phân tử của X là: 

  • A. C2H2 
  • B. C3H4 . 
  • C. C4H6 
  • D. C5H8 
Câu 13
Mã câu hỏi: 123963

Cho 8,4 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 90 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là: 

  • A. C4H4 
  • B. C2H2 
  • C. C4H6 
  • D. C3H4 
Câu 14
Mã câu hỏi: 123964

Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4? 

  • A. benzen, toluen và stiren. 
  • B. benzen, etylbenzen và phenylaxetilen. 
  • C. benzen, toluen và hexen. 
  • D. benzen, toluen và hexan. 
Câu 15
Mã câu hỏi: 123965

Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên (C3H4 )n. Công thức phân tử của X là: 

  • A. C3H4 .
  • B. C6H8 . 
  • C. C9H12 . 
  • D. C12H16 
Câu 16
Mã câu hỏi: 123966

Công thức của 1 ancol no, mạch hở là CnHm(OH)2 . Mối quan hệ của m và n là 

  • A. m = n.
  • B. m = n + 2. 
  • C. m = 2n + 1.
  • D. m = 2n. 
Câu 17
Mã câu hỏi: 123967

Cho các hợp chất sau: (a) CH3–CH2–OH; (b) CH3–C6H4–OH; (c) CH3–C6H4–CH2–OH; (d) C6H5–OH; (e) C6H5–CH2–OH; (f) C6H5–CH2–CH2–OH. Số ancol thơm là: 

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 18
Mã câu hỏi: 123968

Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là 

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 19
Mã câu hỏi: 123969

Cho 34,6 gam hỗn hợp phenol, etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp 

  • A. 53,2%. 
  • B. 26,6%. 
  • C. 46,2%. 
  • D. 27,2%. 
Câu 20
Mã câu hỏi: 123970

Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam ancol Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Số nguyên tử Hidro trong X là 

  • A. 6
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 12
Câu 21
Mã câu hỏi: 123971

Hợp chất HCHO và các tên gọi (a) metanal; (b) andehit fomic; (c) fomandehit; (d) fomalin, (e) focmon. Số tên gọi đúng với hợp chất trên là 

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 22
Mã câu hỏi: 123972

Cho các phát biểu sau: (a) Trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan có xúc tác, thu được andehit fomic; (b) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic; (c) Cho axetilen cộng nước thu được etanal; (d) Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic bởi CuO thu được axetandehit; Số phát biểu đúng là: 

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 2
Câu 23
Mã câu hỏi: 123973

Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

  • A. CH3COOH. 
  • B. HCOOH. 
  • C. C6H5COOH.
  • D. (COOH)2 
Câu 24
Mã câu hỏi: 123974

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom? 

  • A. Axit propanoic. 
  • B. Axit metacrylic. 
  • C. Axit 2-metylpropanoic. 
  • D. Axit acrylic. 
Câu 25
Mã câu hỏi: 123975

Cho 6,6 gam axit axetic phản ứng với hỗn hợp gồm 4,04 gam ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol (xúc tác H2SO4 đặc, to) thì thu được a gam hỗn hợp este. Hiệu suất chung là 60%. Giá trị của a là: 

  • A. 4,944. 
  • B. 5,103. 
  • C. 4,44.
  • D. 8,8. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 123976

X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là 

  • A. 13,44. 
  • B. 5,6. 
  • C. 11,2. 
  • D. 22,4. 
Câu 27
Mã câu hỏi: 123977

Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

  • A. 2,36.
  • B. 2,40. 
  • C. 3,32 . 
  • D. 3,28. 
Câu 28
Mã câu hỏi: 123978

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

  • A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xt). 
  • B. Na2CO3 , CuO (to ), CH3COOH (xt), K. 
  • C. Ca, CuO (to ), C6H5OH , HOCH2CH2OH. 
  • D. HBr (to ), Na, CuO (to ), CH3COOH (xt).
Câu 29
Mã câu hỏi: 123979

Bậc của ancol tert-butylic là: 

  • A. 2
  • B. 0
  • C. 1
  • D. 3
Câu 30
Mã câu hỏi: 123980

Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất? 

  • A. Etanol. 
  • B. Propan-1-ol. 
  • C. Etylclorua. 
  • D. Đietylete. 
Câu 31
Mã câu hỏi: 123981

Để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng phương pháp: 

  • A. Thủy phân canxi cacbua.
  • B. Thủy phân dẫn xuất halogen. 
  • C. Cộng hợp hiđro vào anken. 
  • D. Muối natriaxetat tác dụng với vôi tôi xút.
Câu 32
Mã câu hỏi: 123982

Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là:

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 2
Câu 33
Mã câu hỏi: 123983

Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho X tác dụng với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp X là: 

  • A. 37,2g 
  • B. 13,9g 
  • C. 14g 
  • D. 18,6g 
Câu 34
Mã câu hỏi: 123984

Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:

  • A. 50% 
  • B. 55% 
  • C. 60% 
  • D. 65% 
Câu 35
Mã câu hỏi: 123985

Cho các phát biểu sau:

(1). Nhiệt độ sôi của axeton < ancol etylic < axit axetic < axit butiric.

(2) Andehit là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa nhóm –CHO.

(3) HCHO thể hiện tính khử khi tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư.

(4) Dung dịch fomalin (hay fomon) là dung dịch 37 – 40% của axetandehit trong rượu.

(5) Nước ép từ quả chanh không hòa tan được CaCO3 .

Số phát biểu đúng là: 

  • A. 3
  • B. 1
  • C. 4
  • D. 2
Câu 36
Mã câu hỏi: 123986

Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi tham gia phản ứng thế clo (as, tỉ lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế. Tên gọi của các xicloankan N và M là: 

  • A. Xiclohexan và metyl xiclopentan 
  • B. Kết quả khác
  • C. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan
  • D. Xiclohexan và n-propyl xiclopropan 
Câu 37
Mã câu hỏi: 123987

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl → X→ Y. Vậy X, Y lần lượt là:

  • A. CH3CH2CN và CH3CH2OH 
  • B. CH3CH2CN và CH3CH2COOH 
  • C. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH
  • D. CH3CH2CN và CH3COOH 
Câu 38
Mã câu hỏi: 123988

Để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt: axit acrylic và axit fomic người ta dùng thuốc thử nào sau đây? 

  • A. Na 
  • B. dung dịch KOH 
  • C. dung dịch Na2CO3 
  • D. dung dịch AgNO3 /NH3 
Câu 39
Mã câu hỏi: 123989

Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 . Vậy licopen có: 

  • A. 1 vòng; 12 nối đôi 
  • B. 1 vòng; 5 nối đôi
  • C. 4 vòng; 5 nối đôi 
  • D. mạch hở; 13 nối đôi 
Câu 40
Mã câu hỏi: 123990

Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2 ; (2) Na; (3) nước brom; (4) NaOH. Số chất không thể tác dụng với phenol là: 

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 3

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ