Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Hóa học 11 năm 2021 Trường THPT Quảng Hà

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 123211

Đốt cháy một ankan X, thu được tỉ lệ khối lượng CO2 và nước bằng 11 : 6. Tìm công thức phân tử của X.

  • A. C4H8
  • B. C5H10
  • C. C3H8
  • D. C2H6
Câu 2
Mã câu hỏi: 123212

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 u thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Tìm công thức phân tử của hai hiđrocacbon đem dùng.

  • A. C2H4 và C3H8
  • B. C2H4 và C3H6
  • C. CH4 và C2H6
  • D. CH4 và C3H8
Câu 3
Mã câu hỏi: 123213

Một hỗn hợp A gồm hai chất thuộc dãy đồng đẳng ankan và kế tiếp nhau, có khối lượng 24,8 gam. Thể tích của A là 11,2 lít (đktc). Xác định công thức của hai ankan.

  • A. X là C2H6 và Y là C4H10.
  • B. X là C4H10 và Y là C3H8.
  • C. X là C3H6 và Y là C4H8.
  • D. X là C3H8 và Y là C4H10.
Câu 4
Mã câu hỏi: 123214

Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp hi anken đối với hiđro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp (đktc) thì khối lượng nước tạo thành là bao nhiêu?

  • A. 13,5 gam
  • B. 12,7 gam
  • C. 20,1 gam
  • D. 18,4 gam
Câu 5
Mã câu hỏi: 123215

Cho hỗn hợp X gồm một anken và một ankin. Biết 50ml hỗn hợp này phản ứng tối đa với 80ml H2 (có xúc tác, các thể tích đo ở cùng điều kiện). Hỏi thành phần phần trăm theo số mol ankin trong hỗn hợp X là bao nhiêu?

  • A. 50%
  • B. 60%
  • C. 70%
  • D. 80%
Câu 6
Mã câu hỏi: 123216

Cho clo tác dụng với 78 gam benzen (bột sắt làm xúc tác), thu được 78 gam clobenzen. Tính hiệu suất của phản ứng trên.

  • A. 69,33%
  • B. 60%
  • C. 27,85%
  • D. 34,56%
Câu 7
Mã câu hỏi: 123217

Cho 23 kg toluen tác dụng với hỗn hợp gồm 88 kg HNO3 66% và 74kg H2SO4 96%. Giả sử toluen và trinitrotoluen được tách hết khỏi hỗn hợp axit còn dư. Tính khối lượng trinitrotoluen.

  • A. 34,78 kg
  • B. 87,34 kg
  • C. 56 kg
  • D. 56,75 kg
Câu 8
Mã câu hỏi: 123218

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

  • A. Phản ứng thế
  • B. Phản ứng cháy
  • C. Phản ứng tách
  • D. Phản ứng cộng
Câu 9
Mã câu hỏi: 123219

Công thức tổng quát của anken là?

  • A. CnH2n-2 (n≥2)
  • B. CnH2n (n ≥2)
  • C. CnH2n+2 (n≥1)
  • D. CnH2n (n≥3)
Câu 10
Mã câu hỏi: 123220

Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3?

  • A. But-1-in
  • B. Propin
  • C. But-2-in
  • D. Etin
Câu 11
Mã câu hỏi: 123221

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

  • A. Benzen + H2 (Ni, t0)
  • B. Benzen + HNO3/H2SOđ
  • C. Benzen + Br2 (dd)
  • D. Benzen + Cl2 (Fe)
Câu 12
Mã câu hỏi: 123222

Tính chất nào không phải của toluen?

  • A. Tác dụng với Br2 (t0, Fe)
  • B. Tác dụng với Cl2 (as)
  • C. Tác dụng với dung dịch KMnO4
  • D. Tác dụng với dung dịch Br2
Câu 13
Mã câu hỏi: 123223

Công thức của ancol etylic là?

  • A. CH3OH
  • B. C6H6
  • C. C6H5OH
  • D. C2H5OH
Câu 14
Mã câu hỏi: 123224

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol?

  • A. Dung dịch phenol có tính axit yếu
  • B. Dung dịch phenol có tính bazo yếu
  • C. Nhỏ nước brom vào phenol thấy có kết tủa trắng
  • D. Phenol không phải là 1 ancol
Câu 15
Mã câu hỏi: 123225

Thuốc dùng để phân biệt glyxerol, etanol, phenol là?

  • A. Na, dd Br2
  • B. dd Br2, Cu(OH)2
  • C. Cu(OH)2, dd NaOH
  • D. Dd Br2, quỳ tím
Câu 16
Mã câu hỏi: 123226

Hidrocacbon X có CTPT là C5H12 tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau. X là?

  • A. Pentan
  • B. iso-pentan
  • C. neo-pentan
  • D. 2-metylbutan
Câu 17
Mã câu hỏi: 123227

Đốt cháy hoàn toàn 1 hidrocacbon X mạch hở thu được 4,48 lít COvà 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của X là

  • A. CH4
  • B. C2H6
  • C. C3H8
  • D. C4H10
Câu 18
Mã câu hỏi: 123228

Ankin X có công thức câu tạo: C≡C-CH(CH3)-CH3 tên thay thế của X là

  • A. 3-metylbut-1-in
  • B. 2-metylbut-3-in
  • C. 3-metylbut-2-in
  • D. 2-metylbut-1-in
Câu 19
Mã câu hỏi: 123229

Khi cho CH3-CH2-CH=CH2 tác dụng với dung dịch HBr theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

  • A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
  • B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
  • C. CH3-CH2-CHBr-CH3
  • D. CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 20
Mã câu hỏi: 123230

Dẫn 0,672 lít (đktc) khí etilen sục qua dung dịch Brom. Khối lượng Brom tham gia phản ứng là?

  • A. 4,8 gam
  • B. 9,6 gam
  • C. 4,4 gam
  • D. 3,6 gam
Câu 21
Mã câu hỏi: 123231

Số đồng phân ancol C3H7OH là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 22
Mã câu hỏi: 123232

Cho 17,92 lít hỗn hợp khí gồm 1 ankan, 1 anken, 1 ankin có tỉ lệ về số mol là 1:1:2 lội qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y. Đốt cháy Y được 13,44 lít CO2 (đktc). Khối lượng X?

  • A. 1,92
  • B. 19,2
  • C. 12,9
  • D. 14,2
Câu 23
Mã câu hỏi: 123233

Trong các chất dưới đây, chất nào là metan?

  • A. C6H6
  • B. CH4
  • C. C2H4
  • D. C2H2
Câu 24
Mã câu hỏi: 123234

Chất nào sau đây là ancol etylic

  • A. CH3OH
  • B. CH3COOH
  • C. HCHO
  • D. C2H5OH
Câu 25
Mã câu hỏi: 123235

Trong phân tử buten có phần trăm khối lượng cacbon bằng bao nhiêu?

  • A. 82,76%
  • B. 88,88%
  • C. 85,71%
  • D. 83,33%
Câu 26
Mã câu hỏi: 123236

Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2, C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO(đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom. Phần trăm số mol của C4H6 trong T là?

  • A. 9,091%
  • B. 16,67%
  • C. 8,333%
  • D. 22,22%
Câu 27
Mã câu hỏi: 123237

Một ancol no, đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

  • A. CH2=CHCH2OH
  • B. C6H5CH2OH
  • C. C2H5OH
  • D. CH3OH
Câu 28
Mã câu hỏi: 123238

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là?

  • A. HCOOH
  • B. HOOC-COOH
  • C. CH3-CH(OH)-COOH
  • D. CH3-COOH
Câu 29
Mã câu hỏi: 123239

Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 ancol có số mol bằng nhau thu được hỗn hợp CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. X gồm

  • A. C3H7OH và C3H6(OH)2
  • B. C2H5OH và C3H7OH
  • C. CH3OH và C2H5OH 
  • D. C2H5OH và C2H4(OH)2
Câu 30
Mã câu hỏi: 123240

Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (tỉ lệ thể tích tương ứng là 2:3) đi qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y, cho Y qua dung dịch Br2 dư thu được 896 ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2. Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5. Biết các khí đề đo ở đktc. Khối lượng bình Brtăng thêm là?

  • A. 0,8 gam
  • B. 0,4 gam
  • C. 0,6 gam
  • D. 1,6 gam
Câu 31
Mã câu hỏi: 123241

Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 độ C thu được các hỗn hợp ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol mỗi ete có giá trị nào sau đây?

  • A. 0,2 mol
  • B. 0,4 mol
  • C. 0,1 mol
  • D. 0,3 mol
Câu 32
Mã câu hỏi: 123242

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  • A. HCl
  • B. NaHCO3
  • C. KOH
  • D. CH3COOH
Câu 33
Mã câu hỏi: 123243

Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân chính gây ra nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ mắc bệnh ung thư nào sau đây?

  • A. Ung thư vòng họng
  • B. Ung thư phổi
  • C. Ung thư vú
  • D. Ung thư gan
Câu 34
Mã câu hỏi: 123244

Phenol có công thức phân tử là:

  • A. C6H5OH
  • B. C4H5OH
  • C. C3H5OH
  • D. C2H5OH
Câu 35
Mã câu hỏi: 123245

Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được a gam CO2. Gía trị của a là:

  • A. 2,2
  • B. 4,4
  • C. 8,8
  • D. 6,6
Câu 36
Mã câu hỏi: 123246

Số đồng phân cấu tạo là ankadien ứng với công thức C5H8 là?

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 4
Câu 37
Mã câu hỏi: 123247

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

  • A. O2
  • B. KOH
  • C. CuO
  • D. Na
Câu 38
Mã câu hỏi: 123248

Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu 46 độ là:

(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

  • A. 5,4kg
  • B. 6,0kg
  • C. 5,0 kg
  • D. 4,5 kg
Câu 39
Mã câu hỏi: 123249

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan

  • A. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
  • B. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
  • C. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
  • D. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
Câu 40
Mã câu hỏi: 123250

Gốc hidrocacbon nào được gọi là gốc etyl?

  • A. CH3-
  • B. C6H5-
  • C. C2H5-
  • D. CH2=CH-

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ