Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Địa lý 7 năm 2018-2019 - Trường THCS Nguyễn Văn Thuộc

15/04/2022 - Lượt xem: 21
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 30387

Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào? 

  • A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng
  • B. Tỉ lệ gia tăng dân số lên đến 2.1%
  • C. Dân số tăng cao đột ngột ở các vùng thành thị 
  • D. Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh khi họ giành được độc lập
Câu 2
Mã câu hỏi: 30388

Mật độ dân số là: 

  • A. số dân sinh sống trên 1 đơn vị diện tích lãnh thổ
  • B. số diện tích trung bình của một người dân
  • C. dân số trung bình của các địa phương trong nước 
  • D. số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ
Câu 3
Mã câu hỏi: 30389

Đới nóng nằm trong khoảng vĩ độ nào? 

  • A. Từ 50B đến 50N
  • B. Từ 50B đến 230 27’B
  • C. Từ 50N đến 230 27’N 
  • D. Từ 2327’B đến  230 27’N
Câu 4
Mã câu hỏi: 30390

Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới phân bố ở  những khu vực nào? 

  • A. Đông Nam Á
  • B. Đông Á
  • C. Đông Nam Á và Nam Á 
  • D. Đông Á và Đông Nam Á
Câu 5
Mã câu hỏi: 30391

Kết quả điều tra dân số tại một thời điểm nhất định không cho ta thấy 

  • A. tổng số dân, số nam, số nữ
  • B. trình độ văn hóa, nghề nghiệp
  • C. số người ở từng độ tuổi 
  • D. trình độ phát triển kinh tế
Câu 6
Mã câu hỏi: 30392

Căn cứ để phân chia các chủng tộc chính trên thế giới, các nhà khoa học đã căn cứ vào 

  • A. nghề nghiệp
  • B. độ tuổi
  • C. trình độ học vấn 
  • D. hình thái bên ngoài cơ thể
Câu 7
Mã câu hỏi: 30393

Những  khu vực có dân cư tập trung đông đúc nhất là 

  • A. Tây và Trung Âu, Trung Đông
  • B. Đông Á, Nam Á
  • C. Tây Phi, Đông Bắc Hoa Kì 
  • D. Đông Nam Braxin, Đông Nam Á
Câu 8
Mã câu hỏi: 30394

So sánh số lượng nam, nữ trên tháp dân số, thông thường tổng số nam, nữ là: 

  • A. Bằng nhau
  • B. Nam nhiều hơn nữ 
  • C. Nữ nhiều hơn nam  
  • D. Nam chỉ kém nữ ở tuổi lao động
Câu 9
Mã câu hỏi: 30395

Một địa phương hay một nước được coi là có mật độ dân số cao khi 

  • A. có nhiều người sống thọ trên 70 tuổi
  • B. có dân cư đông đúc
  • C. có nhiều người sinh sống trên một diện tích nhỏ hẹp 
  • D. đất đai trở lên chật hẹp so với số người sinh sống
Câu 10
Mã câu hỏi: 30396

Điểm giống nhau cơ bản giữa các kiểu môi trường đới nóng là 

  • A. độ ẩm trên 80%
  • B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C
  • C. đều chịu ảnh hưởng của gió Tín phong Đông Bắc 
  • D. lượng mưa lớn, thời kì mưa không thay đổi
Câu 11
Mã câu hỏi: 30397

Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường nhiệt đới? 

  • A. Càng xa Xích đạo, lượng mưa càng tăng
  • B. Càng xa Xích đạo, thực vật càng thưa
  • C. Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn 
  • D. Trong năm có 2 lần nhiệt độ cao vào lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh
Câu 12
Mã câu hỏi: 30398

Đặc điểm khác biệt nhất để phân biệt khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa là 

  • A. nhiệt độ trung bình
  • B. lượng mưa mùa mưa
  • C. sự phân mùa mưa và mùa khô 
  • D. lượng mưa và sự phân bố mưa trong mùa khô
Câu 13
Mã câu hỏi: 30399

Biện pháp nào không cần thiết trong công tác phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho nông nhiệp? 

  • A. Trồng rừng
  • B. Bón phân
  • C.  Làm thủy lợi  
  • D. Theo dõi dự bái thời tiết
Câu 14
Mã câu hỏi: 30400

Để giải quyết tình trạng bùng nổ dân số, các nước kém phát triển đã áp dụng biện pháp 

  • A. nỗ lực kiểm soát sinh đẻ
  • B. đây mạnh phát triển nông nghiệp và công nghiệp hóa
  • C. tăng cường giáo duc về kế hoạch hóa gia đình 
  • D. phát triển mạnh kinh tế
Câu 15
Mã câu hỏi: 30401

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên trương bình của châu Á năm 2001 là bao nhiêu khi tỉ lệ sinh là 20,9 ‰ và tỉ lệ tử là 7,6 ‰ 

  • A. 20,9 ‰
  • B. 1,33%
  • C. 2,85%  
  • D. 13,3‰
Câu 16
Mã câu hỏi: 30402

Năm 2008, tỉnh Quảng Ninh có số dân là 1.109600 người, diện tích là 6099 km2, mật độ dân số khoảng là 

  • A. 182 người/ km2 
  • B. 1826 người/ km2
  • C. 1055 người/ km
  • D. 1212 người /km2
Câu 17
Mã câu hỏi: 30403

Môi trường Nhiệt đới  nằm trong khoảng vị trí : 

  • A. 50 B  đến  50 N
  • B. 30B - 30
  • C. Hai bên đường Xích đạo 
  • D. Từ vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu
Câu 18
Mã câu hỏi: 30404

Năm 2014, Indonesia có diện tích là 1.904.569 km2  và có số dân là:  251.490.000 người. Vậy mật độ dân số trung bình của nước Indonesia là: 

  • A. 123 người/km
  • B. 321 người/km2
  • C. 132 người/km
  • D. 231 người/km2
Câu 19
Mã câu hỏi: 30405

Đất Fe- ra-lít màu đỏ vàng được hình thành ở : 

  • A. Môi trường nhiệt đới
  • B. Môi trường nhiệt đới gió mùa
  • C. Môi trường xích đạo ẩm 
  • D. Môi trường hoang mạc
Câu 20
Mã câu hỏi: 30406

Địa bàn xã Thị trấn Ái Nghĩa, nơi trụ sở Ủy ban Nhân dân Huyện đóng thuộc loại hình quần cư: 

  • A. Nông thôn đồng bằng 
  • B. Đô thị đồng bằng 
  • C. Nông thôn miền núi  
  • D. Đô thị miền núi
Câu 21
Mã câu hỏi: 30407

Xingapo  nằm trong môi trường khí hậu : 

  • A. Đới nóng
  • B. Nhiệt đới 
  • C. Xích đạo ẩm 
  • D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 22
Mã câu hỏi: 30408

Nguyên nhân của việc phân bố dân cư không đồng đều trên thế giới là do : 

  • A. Thiên tai, chiến tranh, nghèo đói
  • B.  Đặc điểm địa hình của các châu lục không giống nhau
  • C. Thời tiết và khí hậu khác nhau chi phối 
  • D. Điều kiện thuận lợi cho sự sinh sống và đi lại của con người chi phối
Câu 23
Mã câu hỏi: 30409

Những người trong độ tuổi lao động : 

  • A. Từ 18 đến 55 (nữ) và đến 60 (nam)
  • B. Từ 25 đến 55 (nữ) và đến 60 (nam) 
  • C. Từ 20 đến 55 (nữ) và đến 60 (nam)         
  • D. Từ 15 đến 55 (nữ) và đến 60 (nam) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 30410

Cây công nghiệp trồng chủ yếu ở đới nóng là: 

  • A.  Lúa mì, củ cải đường, ngô
  • B. Cà phê, cao su, dừa, bông, mía, lạc
  • C. Lúa gạo, cao lương, ngô, khoai, sắn 
  • D. Cà phê, cao su, ngô, khoai, sắn
Câu 25
Mã câu hỏi: 30411

Nhằm phát triển kinh tế một cách bền vững, nhiều nước đới nóng đã: 

  • A. Giảm tỉ lệ sinh, phân bố lại lực lượng lao động
  • B. Phân bố lại lực lượng lao động, khuyến khích di dân tự do
  • C. Phân bố lại lực lượng lao động, khai thác tài nguyên hợp lý đi đôi với việc bảo vệ môi trường 
  • D.  Khuyến khích di dân tự do kết hợp giảm tỉ lệ sinh
Câu 26
Mã câu hỏi: 30412

Ấn Độ nằm trong môi trường khí hậu : 

  • A. Nhiệt đới gió mùa
  • B.  Nhiệt đới
  • C. Xích đạo ẩm 
  • D. Đới nóng        
Câu 27
Mã câu hỏi: 30413

Cây lương thực trồng chủ yếu ở đới nóng là: 

  • A. Lúa mì, củ cải đường, ngô
  • B. Lúa gạo, bông, khoai lang
  • C.  Lúa gạo, cao lương, ngô, khoai, sắn 
  • D. Cao lương, sắn, ngô, lúa mì
Câu 28
Mã câu hỏi: 30414

Cho : Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở Xin-ga-po:

  • Hãy phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa.
  • Cho biết biểu đồ đó thuộc kiểu môi trường nào ở đới nóng?

Câu 29
Mã câu hỏi: 30415

Dựa vào nội dung phân tích biểu đồ bài 1, hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi trường đó?

Câu 30
Mã câu hỏi: 30416

Dựa vào kiến thức đã học, cho biết dân số đới nóng đã gây sức ép như thế nào tới tài nguyên, môi trường? Lấy ví dụ ở Việt Nam?

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ