Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn tập về Địa lí Việt Nam môn Địa lí 8 năm 2021

15/04/2022 - Lượt xem: 47
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 48235

Giai đoạn đầu tiên hình thành lãnh thổ nước ta là gì?

  • A. Tiền Cambri
  • B. Cổ sinh
  • C. Trung sinh
  • D. Tân kiến tạo
Câu 2
Mã câu hỏi: 48236

Đặc điểm sinh vật trong giai đoạn Tiền Cambri là gì?

  • A. Các loài sinh vật còn rất ít và đơn giản.
  • B. Thời kì cực thịnh của bò sát khủng long và cây hạt trần.
  • C. Giới sinh vật phát triển mạnh mẽ.
  • D. Giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện.
Câu 3
Mã câu hỏi: 48237

Giai đoạn Cổ kiến tạo kéo dài bao nhiêu năm?

  • A. 542 triệu năm
  • B. 500 triệu năm
  • C. 65 triệu năm
  • D. 25 triệu năm.
Câu 4
Mã câu hỏi: 48238

Đặc điểm nào sau đây không phải trong giai đoạn Tiền Cambri?

  • A. Phần đất liền nước ta là những mảng nền cổ còn nằm trải rác trên mặt biển nguyên thủy.
  • B. Thời kì cực thịnh của bò sát khủng long và cây hạt trần. Giới sinh vật phát triển mạnh mẽ.
  • C. Trong giai đoạn nay có nhiều vận động kiến tạo lớn.
  • D. Giai đoạn này đã hình thành các mỏ than.
Câu 5
Mã câu hỏi: 48239

Vận động tạo núi nào sau đây không trong giai đoạn Cổ kiến tạo?

  • A. Ca-nê-đô-ni
  • B. Hi-ma-lay-a
  • C.  In-đô-xi-ni
  • D.  Hec-xi-ni
Câu 6
Mã câu hỏi: 48240

Đặc điểm địa hình của nước ta trong giai đoạn Tân kiến tạo?

  • A. Phần đất liền nước ta là những mảng nền cổ còn nằm trải rác trên mặt biển nguyên thủy.
  • B. Địa hình nước ta bị ngoại lực bào mòn, hạ thấp trở thành những bề mặt san bằng.
  • C. Hình thành các khối núi đá vôi hùng vĩ cùng với những bể than ở miền Bắc.
  • D. Quá trình nâng cao địa hình làm cho sông ngòi trẻ lại và hoạt động mạnh mẽ. đồi núi được nâng cao và mở rộng.
Câu 7
Mã câu hỏi: 48241

Các đồng bằng lớn ở Việt Nam được hình thành trong giai đoạn nào?

  • A. Tiền Cambri
  • B. Cổ sinh
  • C. Trung sinh
  • D. Tân kiến tạo
Câu 8
Mã câu hỏi: 48242

Đến nay, số lượng khoáng sản mà ngành địa chất đã thăm dò, phát hiện được ở Việt Nam là bao nhiêu?

  • A. 80 loại
  • B. 60 loại
  • C. 50 loại
  • D. 40 loại
Câu 9
Mã câu hỏi: 48243

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta?

  • A. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.
  • B. Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.
  • C. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.
  • D. Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.
Câu 10
Mã câu hỏi: 48244

Khoáng sản được hình thành trong những điều kiện địa chất và cổ địa lí rất lâu dài và tồn tại dưới dạng nào?

  • A. Rắn
  • B. Lỏng
  • C. Khí
  • D. Tất cả đều đúng
Câu 11
Mã câu hỏi: 48245

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng như thế nào?

  • A. Nhỏ
  • B.  Vừa và nhỏ
  • C. Lớn
  • D. Rất lớn
Câu 12
Mã câu hỏi: 48246

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là gì?

  • A. Than, dầu mỏ, khí đốt.
  • B. Bôxit, apatit.
  • C. Đá vôi, mỏ sắt.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 13
Mã câu hỏi: 48247

Ý nào không đúng về  vai trò của việc khai thác họp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

  • A.  Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.
  • B. Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt
  • C. Khai thác sử dụng còn lãng phí.
  • D. Khoáng sản nước ta còn trữ lượng rất lớn
Câu 14
Mã câu hỏi: 48248

Giai đoạn Tân kiến tạo, đồng bằng nào ở nước ta tập trung nhiều than bùn?

  • A. Đồng bằng sông Hồng.
  • B. Đồng bằng sông Cửu Long
  • C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
  • D. Đồng bằng Bắc Trung Bộ
Câu 15
Mã câu hỏi: 48249

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam?

  • A. Vàng, kim cương, dầu mỏ.
  • B. Dầu khí, than, sắt, uranium.
  • C. Than, dầu khí, apatit, đá vôi.
  • D. Đất hiếm, sắt, than, đồng.
Câu 16
Mã câu hỏi: 48250

Trong giai đoạn Tiền Cambri đã hình thành các mỏ khoáng sản nào?

  • A. Than, dầu khí, apatit, đá vôi.
  • B. Than chì, đồng, sắt, đá quý.
  • C. Than chì, dầu khí, crom, thiếc.
  • D. Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.
Câu 17
Mã câu hỏi: 48251

Giai đoạn nào có nhiều vận động tạo núi sản sinh nhiều khoáng sản?

  • A. Giai đoạn Tiền Cambri.
  • B. Giai đoạn cổ kiến tạo.
  • C. Giai đoạn Tân kiến tạo.
  • D. Giai đoạn Trung Sinh
Câu 18
Mã câu hỏi: 48252

Mỏ bôxít được phát hiện ở nhiều nơi nhưng tập trung thành mỏ có trữ lượng lớn ở đâu?

  • A. Cao Bằng
  • B. Lạng Sơn.
  • C. Tây Nguyên.
  • D. Lào Cai
Câu 19
Mã câu hỏi: 48253

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản nào?

  • A. Apatit, than, sắt, thiếc, titan
  • B. Chì, đồng, vàng, đá quý.
  • C. Apatit, dầu khí, crom, thiếc.
  • D. Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý.
Câu 20
Mã câu hỏi: 48254

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực:

  • A.  Vùng nền cổ Việt Bắc
  • B. Khu vực Bắc
  • C. Vùng nền Kom Tum
  • D. Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên.
Câu 21
Mã câu hỏi: 48255

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu nào?

  • A. Than chì, đồng, sắt, đá quý.
  • B. Dầu khí, than nâu, than bùn, bôxit.
  • C. Than, dầu khí, apatit, đá vôi.
  • D. Dầu khí, than đá, sắt, đồng
Câu 22
Mã câu hỏi: 48256

Than phân bố chủ yếu ở đâu?

  • A. Đông Bắc
  • B. Đông Nam Bộ
  • C. Tây Nguyên
  • D. Tây Bắc
Câu 23
Mã câu hỏi: 48257

Bôxit phân bố chủ yếu ở vùng nào?

  • A. Tây Bắc
  • B.  Tây Nguyên
  • C. Đồng bằng sông Hồng
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 24
Mã câu hỏi: 48258

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở đâu?

  • A.  Các đồng bằng
  • B. Bắc Trung Bộ
  • C. Việt Bắc
  • D. Thềm lục địa
Câu 25
Mã câu hỏi: 48259

Khoáng sản là tài nguyên có đặc điểm gì?

  • A. là tài nguyên vô tận
  • B. là tài nguyên có thể tái tạo được.
  • C.  là tài nguyên không thể phục hồi
  • D. là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý.
Câu 26
Mã câu hỏi: 48260

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam là gì?

  • A. Tây-Đông
  • B. Bắc - Nam
  • C. Tây Bắc-Đông Nam
  • D. Đông Bắc – Tây Nam
Câu 27
Mã câu hỏi: 48261

Địa hình là kết quả tác động của nhân tố nào?

  • A. Nội lực.
  • B. Ngoại lực
  • C. Con người.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 28
Mã câu hỏi: 48262

Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy núi nào sau đây?

  • A. Trường Sơn Bắc.
  • B. Trường Sơn Nam.
  • C. Hoàng Liên Sơn.
  • D. Tất cả đều sai.
Câu 29
Mã câu hỏi: 48263

Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a làm cho địa hình nước ta: có đặc điểm như thế nào?

  • A. Nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau.
  • B. Thấp dần từ nội địa ra biển
  • C. Núi non, sông ngòi trẻ lại.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 30
Mã câu hỏi: 48264

Dựa vào sự hiểu biết và kiến thức đã học, hãy cho biết các đồi núi sót nhô cao trên mặt các đồng bằng là những núi nào sau đây?

  • A. Đồ Sơn, Con Voi.
  • B. Bà Đen, Bảy núi.
  • C. Tam Điệp, Sầm Sơn.
  • D. Tất cả đều đúng.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ