Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra HK 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Bất Bạt

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 133325

Người dân Hoa Kì chủ yếu sống

  • A. ở vùng nông thôn.  
  • B. ở đồng bằng Trung tâm.
  • C. trong các thành phố.
  • D. ở vùng phía Tây.
Câu 2
Mã câu hỏi: 133326

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?

  • A. Trung Á, Nam Á.
  • B. Bắc Á, Nam Á.
  • C. Đông Á, Trung Á.
  • D. Nam Á, Đông  Á.
Câu 3
Mã câu hỏi: 133327

Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

  • A. Gía trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP.
  • B. Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm.
  • C. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
  • D. Hình thành tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại.
Câu 4
Mã câu hỏi: 133328

Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A. công nghiệp điện lực.
  • B. công nghiệp khai khoáng.
  • C. công nghiệp dệt – may.
  • D. công nghiệp chế biến.
Câu 5
Mã câu hỏi: 133329

Đồng bằng phù sa màu mỡ và rộng lớn của vùng trung tâm phần lãnh thổ Hoa Kì thuộc trung tâm Bắc Mĩ phân bố chủ yếu ở

  • A. phía đông. 
  • B. phía nam.
  • C. phía tây.
  • D. phía bắc.
Câu 6
Mã câu hỏi: 133330

Hai sông chính ở phía Tây lãnh thổ Hoa Kì là:

  • A. Cô – Lô – ra – đô và Cô – lum – bi – a.
  • B. A – can – dat và Ô – hai – ô.
  • C. Ô – hai – ô và Cô – lô – ra – đô.
  • D. Ô – hai – ô và Mit – xi – xi – pi.
Câu 7
Mã câu hỏi: 133331

Cho bảng số liệu sau:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: %)

Năm

1990

2000

2005

2010

Tỉ suất sinh thô

16,7

14,7

14,0

13,0

Tỉ suất tử thô

8,6

8,7

8,3

8,0

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, NXB. Thống kê, Hà Nội, 2013)

  • A. Tỉ suất sinh thô giảm nhiều hơn tỉ suất tử thô.
  • B. Tỉ suất tử thô có tốc độ giảm nhanh hơn tỉ suất sinh thô.
  • C. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Hoa Kì đều tăng.
  • D. Tỉ suất sinh thô luôn lớn hơn tỉ suất sinh thô.
Câu 8
Mã câu hỏi: 133332

Vùng tự nhiên nào của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ bao gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000m, chạy song song theo hướng Bắc Nam?

  • A. Vùng phía Đông.  
  • B. Vùng ven Đại Tây Dương.
  • C. Vùng Trung Tâm.
  • D. Vùng phía Tây.
Câu 9
Mã câu hỏi: 133333

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG, DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ LƯỢNG DẦU THÔ TIÊU DÙNG CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á GIAI ĐOẠN 1990 – 2010 (Đơn vị: nghìn thùng)

Năm

1990

2000

2005

2010

Dầu thô khai thác                                     

16618

22157

23586

23829

Dầu thô tiêu dùng

3993

5687

6693

7865

Để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A. biểu đồ cột ba.
  • B. biểu đồ đường.
  • C. biểu đồ tròn.
  • D. biểu đồ cột đôi.
Câu 10
Mã câu hỏi: 133334

Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm

  • A. quần đảo Ăng – ti Lớn.
  • B. bán đảo A – la – xca.
  • C. quần đảo Ha – oai.
  • D. phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ.
Câu 11
Mã câu hỏi: 133335

Hoa Kì  nằm ở

  • A. bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
  • B. bán cầu Tây.
  • C. bán cầu Đông.
  • D. nửa cầu Nam.
Câu 12
Mã câu hỏi: 133336

Hàng năm Hoa Kì xuất khẩu trung bình khoảng bao nhiêu tấn lúa mì?

  • A. 20 triệu tấn.
  • B. 30 triệu tấn.
  • C. 10 triệu tấn.
  • D. 40 triệu tấn.
Câu 13
Mã câu hỏi: 133337

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là:

  • A. nông trường quốc doanh.
  • B. hộ gia đình.
  • C.  trang trại.
  • D. hợp tác xã.
Câu 14
Mã câu hỏi: 133338

Ý nào sau đây không đúng với khu vực Tây Nam Á?

  • A. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất quanh khu vực vịnh Péc – Xích.
  • B. Diện tích khoảng 7 triệu km2, số dân hơn 313 triệu người năm (2005).
  • C. Phần lớn dân cư theo đạo Thiên chúa giáo.
  • D. Tài nguyên chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên.
Câu 15
Mã câu hỏi: 133339

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

Năm

1990

2000

2005

2010

Dân số (triệu người)

249,6

282,2

295,5

309,3

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%)

0,81

0,60

0,57

0,50

Để thể hiện dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A. biểu đồ đường.
  • B. biểu đồ cột kết hợp. 
  • C. biểu đồ tròn.
  • D. biểu đồ cột nhóm.
Câu 16
Mã câu hỏi: 133340

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A. 5671,5 tỉ US 
  • B. 4562,4 tỉ US 
  • C. 2344,2 tỉ US
  • D. 3453,3 tỉ US
Câu 17
Mã câu hỏi: 133341

Vùng phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ tập trung nhiều

  • A. kim loại đen. 
  • B. khoáng sản nhiên liệu.
  • C. kim loại quý hiếm.
  • D. kim loại màu.
Câu 18
Mã câu hỏi: 133342

Hai bang hải ngoại nằm cách xa phần lớn lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ hàng nghìn km là:

  • A. Phlo – ri – đa và Can – dát. 
  • B. Ca – li – phooc – ni –a và Tếch dát.
  • C. Can dát và Giooc – gia.
  • D. A – la – xca và Ha – Oai.
Câu 19
Mã câu hỏi: 133343

Phần đất Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có diện tích rộng hơn

  • A. 6 triệu km2.
  • B. 7 triệu km2.
  • C. 9 triệu km2.
  • D. 8 triệu km2.
Câu 20
Mã câu hỏi: 133344

Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người

  • A. châu Phi. 
  • B. Ca – na – đa.
  • C. châu Âu.
  • D. Mĩ la tinh.
Câu 21
Mã câu hỏi: 133345

Ý nào sau đây không đúng với quần đảo Ha – Oai của Hoa Kì?

  • A. Nằm giữa Thái Bình Dương.
  • B. Có tiềm năng rất lớn về du lịch.
  • C. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên.
  • D. Có tiềm năng rất lớn về hải sản.
Câu 22
Mã câu hỏi: 133346

Tây Nam Á có diện tích khoảng

  • A. 8 triệu km2
  • B. 5 triệu km2
  • C. 6 triệu km2
  • D. 7 triệu km2
Câu 23
Mã câu hỏi: 133347

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

  • A. Đứng đầu thế giới về khai thác than đá, vàng, phốt phát.
  • B. Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004).
  • C. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960 – 2004 có xu hướng giảm.
  • D. Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước.
Câu 24
Mã câu hỏi: 133348

Quốc gia có diện tích rộng nhất Tây Nam Á là

  • A. I – Ran.
  • B. Thổ Nhĩ  Kỳ.
  • C. Ả Rập – Xê út.
  • D. Ap – ga – ni – xtan.
Câu 25
Mã câu hỏi: 133349

Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản

  • A. lớn thứ hai thế giới.
  • B. lớn thứ nhất thế giới.
  • C. lớn thứ ba thế giới.
  • D. lớn thứ tư thế giới.
Câu 26
Mã câu hỏi: 133350

Diện tích của Hoa Kỳ là:

  • A. 8538 nghìn km2.
  • B. 7447 nghìn km2
  • C. 9629 nghìn km2.
  • D. 6356 nghìn km2.
Câu 27
Mã câu hỏi: 133351

Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A. 62,1 %.
  • B. 79,4 %
  • C. 80,5 %. 
  • D. 86,7 %.
Câu 28
Mã câu hỏi: 133352

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo

  • A. Hồi.
  • B. Phật.
  • C. Thiên chúa giáo.
  • D. Do thái.
Câu 29
Mã câu hỏi: 133353

Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

  • A. than, sắt. 
  • B. dầu mỏ, khí đốt.
  • C. kim loại màu.
  • D. than, sắt, đồng.
Câu 30
Mã câu hỏi: 133354

Hoa Kì có bao nhiễu hãng hàng không lớn hoạt động?

  • A. 50
  • B. 30
  • C. 20
  • D. 40
Câu 31
Mã câu hỏi: 133355

Với dân số hơn 313 triệu người (năm 2005) diện tích 7 triệu km2. Vậy mật độ dân số trung bình của khu vực Tây Nam Á là bao nhiêu?

  • A. 45 người/km2 
  • B. 49 người/km2
  • C. 40 người/km2
  • D. 50 người/km2
Câu 32
Mã câu hỏi: 133356

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình ngoại thương của Hoa Kì?

  • A. Từ năm 1990 đến 2004, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
  • B. Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là 707,2 tỉ US
  • C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004 là 2344,2 tỉ US
  • D. Chiếm khoảng 21% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
Câu 33
Mã câu hỏi: 133357

GDP bình quân theo đầu người của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A. 20848 US 
  • B. 57516 USD
  • C. 39739 US
  • D. 48627 USD
Câu 34
Mã câu hỏi: 133358

Dầu mỏ, khí tự nhiên của khu vực Tây Nam Á tập trung nhiều nhất ở vùng

  • A.  vịnh Péc – Xích.
  • B. đồng bằng Lưỡng Hà.
  • C. bán đảo Tiểu Á.
  • D. sơn nguyên I – Ran.
Câu 35
Mã câu hỏi: 133359

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển dịch từ

  • A. các bang vùng Đông Bắc đến các bang vùng phía Tây.
  • B. các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương.
  • C. các bang ven Thái Bình Dương đến các bang vùng Đông Bắc.
  • D. các bang phía Tây sang các bang phía Đông.
Câu 36
Mã câu hỏi: 133360

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A. 0,6 %.
  • B. 1,0 %.
  • C. 0,2 %.
  • D. 1,5 %.
Câu 37
Mã câu hỏi: 133361

Hình dạng lãnh thổ phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ cân đối là một thuận lợi cho

  • A. sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên.
  • B. sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị.
  • C. khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp.
  • D. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
Câu 38
Mã câu hỏi: 133362

Từ năm 1960 đến năm 2004, tỉ trọng khu vực dịch vụ Hoa Kì

  • A. tăng.
  • B. ổn định ở mức khoảng 70%.
  • C. giảm mạnh.
  • D. có xu hướng giảm.
Câu 39
Mã câu hỏi: 133363

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á (năm 2003) là:

  • A. I – Rắc.
  • B. Cô – Oét. 
  • C. I – Ran.
  • D. Ả - Rập – Xê –út.
Câu 40
Mã câu hỏi: 133364

Hoa Kì được thành lập vào năm

  • A. 1898. 
  • B. 1776.
  • C. 1532.
  • D. 1654.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ