Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Công Nghệ 7 năm học 2019-2020 trường THCS Bình Minh

15/04/2022 - Lượt xem: 23
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 34991

Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?

  • A. Bột cá, giun đất  
  • B. Giun đất, rơm          
  • C. Đậu phộng, bắp   
  • D.  Bắp, lúa
Câu 2
Mã câu hỏi: 34992

Nhân giống thuần chủng nhằm mục đích gì?

  • A. Tăng nhanh đàn vật nuôi 
  • B. Phát huy tác dụng của chọn lọc giống 
  • C. Kiểm tra chất lượng vật nuôi  
  • D. Hoàn thiện đặc điểm của giống vật nuôi
Câu 3
Mã câu hỏi: 34993

Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?

  • A. Dập tắt dịch bệnh nhanh     
  • B.  Khống chế dịch bệnh     
  • C. Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi      
  • D. Ngăn chặn dịch bệnh
Câu 4
Mã câu hỏi: 34994

Đặc điểm của gà đẻ trứng to là:

  • A. Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.
  • B. Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.  
  • C. Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.
  • D. Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.
Câu 5
Mã câu hỏi: 34995

Nhổ bỏ một số cây yếu, cây bị sâu bệnh nhằm:

  • A. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng   
  • B. Chống ngã đổ cây
  • C. Đảm bảo mật độ khoảng cách cây trồng       
  • D. Diệt trừ sâu bệnh hại
Câu 6
Mã câu hỏi: 34996

Các chất trong thức ăn vật nuôi được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu là :

  • A. Gluxit và Lipit      
  • B.  Vitamin và Gluxit
  • C.  Protein và nước          
  • D.  Nước và Vitamin
Câu 7
Mã câu hỏi: 34997

Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

  • A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ         
  • B. Ủ men, đường hóa
  • C. Cắt ngắn, ủ men.          
  • D. Đường hóa ,nghiền nhỏ
Câu 8
Mã câu hỏi: 34998

Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:

  • A. Glyxein và axit béo    
  • B. Axit béo
  • C. Đường đơn      
  • D. Axit amin
Câu 9
Mã câu hỏi: 34999

Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp:

  • A.  Phương pháp nghiền nhỏ      
  • B. Phương pháp xử lý nhiệt
  • C. Phương pháp đường hóa     
  • D. Phương pháp cắt ngắn
Câu 10
Mã câu hỏi: 35000

Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có:

  • A. Lượng khí amoniac,khí hyđrô sunphua trong chuồng nhiều nhất
  • B. Nhiệt độ thích hợp
  • C. Nhiệt độ từ 10o- 20oC
  • D.  Nhiệt độ ấm về mùa hè, thoáng mát về mùa đông
Câu 11
Mã câu hỏi: 35001

Gluxit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:

  • A. Đường đơn         
  • B. Vitamin
  • C. Glyxein         
  • D. Glyxein và axit béo
Câu 12
Mã câu hỏi: 35002

Lipit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:

  • A.  Ion khoáng     
  • B. Axit béo và Axit amin
  • C. Glyxein và axit béo        
  • D. Geyxein và Axit amin
Câu 13
Mã câu hỏi: 35003

Độ ẩm trong chuồng thích hợp khoảng:

  • A. 50-60%         
  • B. 80-90%
  • C. 60-75%            
  • D. 40-50%
Câu 14
Mã câu hỏi: 35004

Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

  • A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ.
  • B. Ủ men, đường hóa.
  • C. Cắt ngắn, ủ men.        
  • D. Đường hóa ,nghiền nhỏ.
Câu 15
Mã câu hỏi: 35005

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm:

  • A. Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo.
  • B. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
  • C. Sản xuất vắc-xin.
  • D. Tất cả đều đúng.
Câu 16
Mã câu hỏi: 35006

Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

  • A. Lợn.
  • B. Chuột.
  • C. Tinh tinh.
  • D. Gà.
Câu 17
Mã câu hỏi: 35007

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

  • A. Vịt.
  • B. Gà.
  • C. Lợn.
  • D. Ngan.
Câu 18
Mã câu hỏi: 35008

Bò có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

  • A. Trứng.
  • B. Thịt.
  • C. Sữa.
  • D. Da.
Câu 19
Mã câu hỏi: 35009

Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

  • A. Vịt.
  • B. Bò.
  • C. Lợn.
  • D. Trâu.
Câu 20
Mã câu hỏi: 35010

Gà có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

  • A. Trứng.
  • B. Thịt.
  • C. Sữa 
  • D. Lông.
Câu 21
Mã câu hỏi: 35011

Con vật nào dưới đây có thể cung cấp sức kéo, trừ:

  • A. Trâu.
  • B. Bò.
  • C. Dê.
  • D. Ngựa.
Câu 22
Mã câu hỏi: 35012

Có mấy nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 23
Mã câu hỏi: 35013

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

  • A. Các loại vật nuôi.
  • B. Quy mô chăn nuôi.
  • C. Thức ăn chăn nuôi.
  • D. Cả A và B đều đúng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 35014

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

  • A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.
  • B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
  • C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
  • D. Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 25
Mã câu hỏi: 35015

Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

  • A. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
  • B. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
  • C. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
  • D. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
Câu 26
Mã câu hỏi: 35016

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

  • A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
  • B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
  • C. Cả A và B đều đúng.
  • D. Cả A và B đều sai.
Câu 27
Mã câu hỏi: 35017

Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

  • A. 3. 
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 28
Mã câu hỏi: 35018

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

  • A. Giống kiêm dụng.
  • B. Giống lợn hướng mỡ.
  • C. Giống lợn hướng nạc.
  • D. Tất cả đều sai.
Câu 29
Mã câu hỏi: 35019

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

  • A. Theo địa lý.
  • B. Theo hình thái, ngoại hình.
  • C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.
  • D. Theo hướng sản xuất.
Câu 30
Mã câu hỏi: 35020

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

  • A. 40.000 con.
  • B. 20.000 con.
  • C. 30.000 con.
  • D. 10.000 con.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ