Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Vật Lý Trường THPT Vĩnh Yên

08/07/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 250494

Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì \(\text{T}\) và biên độ \(\text{A}\) được tính theo biểu thức

  • A. \(\text{W}=\frac{\text{4}{{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{m}{{\text{A}}^{\text{2}}}}{{{\text{T}}^{\text{2}}}}.\)       
  • B. \(\text{W}=\frac{{{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{m}{{\text{A}}^{\text{2}}}}{\text{2}{{\text{T}}^{\text{2}}}}.\)  
  • C. \(\text{W}=\frac{{{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{m}{{\text{A}}^{\text{2}}}}{\text{4}{{\text{T}}^{\text{2}}}}.\)   
  • D. \(\text{W}=\frac{\text{2}{{\text{ }\!\!\pi\!\!\text{ }}^{\text{2}}}\text{m}{{\text{A}}^{\text{2}}}}{{{\text{T}}^{\text{2}}}}.\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 250495

Khi nói về tính chất của mạch điện xoay chiều, trong 4 phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Cuộn dây thuần cảm không tiêu thụ công suất.

2. Hiệu điện thế hai đầu tụ, luôn chậm pha hơn \(\frac{\pi }{2}\) so với cường độ dòng điện chạy qua nó.

3. Đoạn mạch có cộng hưởng thì hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng 1

4. Hiệu điện thế hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp luôn cùng pha với cường độ dòng điện chạy qua R.

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4
Câu 3
Mã câu hỏi: 250496

Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào

  • A. lực cản của môi trường.
  • B. năng lượng bù đắp sau mỗi chu kì.
  • C. pha ban đầu của ngoại lực.
  • D. tần số dao động riêng của hệ.
Câu 4
Mã câu hỏi: 250497

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T

  • A. thì thời gian vật đi từ biên về vị trí cân bằng là T/8.
  • B. thì thời gian liên tiếp giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng là T/2.
  • C. thì thời gian liên tiếp giữa hai lần vật qua vị trí biên T
  • D. thì thời gian liên tiếp giữa hai lần vật có tốc độ cực đại T/4
Câu 5
Mã câu hỏi: 250498

Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây thẳng dài với bước sóng \(\lambda \), khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên dây dao động vuông pha bằng

  • A. \(\lambda \)     
  • B. \(\lambda /2\)     
  • C. \(\lambda /4\)         
  • D. \(\lambda /8\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 250499

Theo thuyết lượng tử ánh sáng 

  • A. năng lượng của một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một electron.
  • B. năng lượng của phôtôn không phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn tới nguồn phát ra nó.
  • C. năng lượng của các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc có thể khác nhau.
  • D. năng lượng của một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 7
Mã câu hỏi: 250500

Một máy biến áp lì tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có tác dụng 

  • A. giảm hiệu điện thế và tăng cường độ dòng điện
  • B. tăng cả cường độ dòng điện và hiệu điện thế
  • C. tăng hiệu điện thế và giảm cường độ dòng điện
  • D. giảm cả cường độ dòng điện lẫn hiệu điện thế
Câu 8
Mã câu hỏi: 250501

Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms. Hệ thức nào sau đây đúng?

  • A. mt < ms.      
  • B. mt ≥ ms.        
  • C. mt > ms.       
  • D. mt ≤ ms.
Câu 9
Mã câu hỏi: 250502

Giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp S1 và S2 có phương trình \({{u}_{1}}={{u}_{2}}=a.\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\). Nếu tăng biên độ một trong hai nguồn lên hai lần thì tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ 

  • A. a             
  • B. 2a.      
  • C. 3a.       
  • D. 4a.
Câu 10
Mã câu hỏi: 250503

Đặt vào hai đầu điện trở Rx một hiệu điện thế một chiều có giá trị U. Nếu chỉ tăng điện trở Rx lên hai lần thì công suất tỏa nhệt trên điện trở sẽ 

  • A. không đổi          
  • B. tăng 2 lần         
  • C. tăng 4 lần        
  • D. giảm 2 lần
Câu 11
Mã câu hỏi: 250504

Sóng cơ được phân làm hai loại: sóng ngang và sóng dọc. Sóng ngang là sóng

  • A. truyền theo phương nằm ngang.
  • B. có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
  • C. có các phần tử dao động theo phương nằm ngang.
  • D. có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 12
Mã câu hỏi: 250505

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \). Gọi ( d2 - d1) là hiệu quang trình, một điểm trên màn là vân tối thỏa mãn hệ thức

  • A. ( d2 - d1) = k\(\lambda \) với \(k\in Z\)           
  • B. ( d- d1) = 0,5k\(\lambda \) với \(k\in Z\).
  • C. ( d- d1) = (2k+1)\(\lambda \) với \(k\in Z\).     
  • D. ( d- d1) = (k+0,5)\(\lambda \) với \(k\in Z\).
Câu 13
Mã câu hỏi: 250506

Vật dao động điều hòa với biên độ A và gia tốc cực đại \({{a}_{0}}\). Chu kỳ dao động của vật là

  • A. \(2\pi \sqrt{\frac{{{a}_{0}}}{A}}\)   
  • B. \(2\pi \sqrt{\frac{A}{{{a}_{0}}}}\)  
  • C. \(\frac{A}{2\pi {{a}_{0}}}\)     
  • D. \(\frac{2\pi {{a}_{0}}}{A}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 250507

Một điện tích điểm q (q< 0) dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là \({{U}_{MN}}.\) Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

  • A. \(\frac{{{U}_{MN}}}{q}\)   
  • B. \(-\frac{{{U}_{MN}}}{q}\)       
  • C. \(q{{U}_{MN}}\)  
  • D. \(-q{{U}_{MN}}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 250508

Hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn được bốn bạn học sinh biểu diễn như các hình sau. Theo em có bao nhiêu bạn xác định đúng ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 16
Mã câu hỏi: 250509

Tia hồng ngoại 

  • A. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.     
  • B. không truyền được trong chân không.
  • C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím.  
  • D. có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
Câu 17
Mã câu hỏi: 250510

Theo mẫu nguyên tử của Bo, trạng thái cơ bản là trạng thái

  • A. nguyên tử liên tục bức xạ năng lượng.    
  • B. nguyên tử kém bền vững nhất.
  • C. có bán kính quĩ đạo của electron nhỏ nhất.    
  • D. nguyên tử có mức năng lượng lớn nhất.
Câu 18
Mã câu hỏi: 250511

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, trên màn quan sát vân tối là những vị trí mà hai sóng ánh sáng tại đó

  • A. cùng pha.      
  • B. ngược pha.      
  • C. vuông pha.           
  • D. lệch pha 0,25π.
Câu 19
Mã câu hỏi: 250512

Lực hạt nhân là

  • A. lực tương tác giữa các điện tích điểm.
  • B. lực điện trường tác dụng lên điện tích.
  • C. lực tương tác giữa các nuclôn.       
  • D. lực tương tác giữa các phân tử.
Câu 20
Mã câu hỏi: 250513

Sóng điện từ được dùng trong vô tuyến truyền hình là

  • A. sóng dài    
  • B. sóng trung   
  • C. sóng ngắn   
  • D. sóng cực ngắn
Câu 21
Mã câu hỏi: 250514

Hiện tượng dương cực tan là 

  • A. hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm catot.
  • B. hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot.
  • C. hiện tượng điện phân dung dịch axit hoặc bazo có điện cực là than chì.
  • D. hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot. Kết quả là kim loại được tải dần từ catot sang anot.
Câu 22
Mã câu hỏi: 250515

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm RL mắc nối tiếp.. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của các điện áp giữa hai đầu mỗi phần tử như hình bên. Xác định điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB . 

  • A. \(u=80\cos (100\pi t-\frac{\pi }{4})V.\)    
  • B. 2\(u=40\sqrt{2}\cos (50\pi t-\frac{\pi }{4})V.\)
  • C. \(u=40\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{4})V.\)   
  • D. \(u=40\sqrt{2}\cos (100\pi t-\frac{\pi }{4})V.\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 250516

Hạt nhân đơtơri \({}_{1}^{2}D\) có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của proton và nơtron lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({}_{1}^{2}D\) là

  • A. 1,1178MeV   
  • B. 2,2356MeV/c2          
  • C. 2,2356MeV             
  • D. 1,1178MeV/nuclon
Câu 24
Mã câu hỏi: 250517

Một dây đàn hồi AB dài 80cm, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa, đầu B cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 50Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 5 bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

  • A. 16m/s       
  • B. 25m/s     
  • C. 40m/s         
  • D. 160cm/s
Câu 25
Mã câu hỏi: 250518

Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung \(C=\frac{{{10}^{-6}}}{\pi }F\) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=\frac{{{4.10}^{-6}}}{\pi }H\). Tần số dao động điện từ trong mạch là

  • A. 5 MHz.         
  • B. 0,25 MHz.       
  • C. 2,5 MHz.         
  • D. \(0,{{5.10}^{-6}}Hz\).
Câu 26
Mã câu hỏi: 250519

Giới hạn quang điện của kim loại X là \(0,3\text{ }\mu \text{m}\). Biết hằng số Plăng \(h={{6.625.10}^{-34}}\text{ J}\), vận tốc ánh sáng trong chân không \(c={{3.10}^{8}}\text{m/s}\). Năng lượng tối thiểu của photon cung cấp cho electron sao cho electron thoát khỏi kim loại X có giá trị bằng

  • A. 6,625.10-19 J        
  • B. 6,625.10-19 eV      
  • C. 6,625.10-16 J   
  • D. 6,625.10-21 J
Câu 27
Mã câu hỏi: 250520

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức \(u=220\sqrt{2}\cos 100\pi t\,\,\left( V \right).\) ( t tính bằng giây). Tại thời điểm t = 0,25s, điện áp giữa hai đầu một mạch điện có giá trị là

  • A. \(220\sqrt{2}\,\,\left( V \right).\)    
  • B. \(-220\sqrt{2}\,\,\left( V \right).\) 
  • C. \(110\,V.\)   
  • D. \(220\,V.\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 250521

Đặt vào hai đầu tụ điện \(C=\frac{{{10}^{-3}}}{6\pi }(F)\) một điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t \right)\)(V). Dung kháng của tụ có giá trị 

  • A. \({{Z}_{C}}=100\Omega \)   
  • B. \({{Z}_{C}}=50\Omega \)    
  • C. \({{Z}_{C}}=0,01\Omega \)  
  • D. \({{Z}_{C}}=1\Omega \)
Câu 29
Mã câu hỏi: 250522

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Tại thời điểm vật đi qua vị trí có li độ \(-\frac{A}{3}\,\,\) thì động năng của vật là

  • A. \(\frac{7}{9}\,\,W\).    
  • B. \(\frac{5}{9}\,\,W\).    
  • C. \(\frac{4}{9}\,\,\text{W}\).      
  • D. \(\frac{8}{9}\,\,\text{W}\).
Câu 30
Mã câu hỏi: 250523

Tai người nghe được với những âm có tần số 16 Hz đến 20.000 Hz và mức cường độ âm từ 0 dB đến 130dB. Nguồn phát âm thanh ( xem âm truyền đi đẳng hướng) gây ra tại một điểm cách nguồn 10 m có mức cường độ âm là 30 dB. Điểm xa nhất mà tai người còn nghe được cách nguồn âm này một khoảng xấp xỉ bằng

  • A. 104 m       
  • B. 315m              
  • C. 2812 m      
  • D. 4110m
Câu 31
Mã câu hỏi: 250524

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đơn sắc có bước sóng l. Hai khe Iâng cách nhau khoảng a không đổi. Nếu tăng khoảng cách từ hai khe đến màn một lượng 20cm thì khoảng vân tăng thêm 300l giá trị của a bằng

  • A. 2mm    
  • B. 1,2 mm     
  • C. D = 2/3mm 
  • D. 1,5 mm
Câu 32
Mã câu hỏi: 250525

Đặt hiệu điện thế \(u={{U}_{0}}\sin \omega t\) với\(\omega ,{{U}_{0}}\) không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hệ số công suất đoạn mạch này bằng

  • A. 0,5.            
  • B. 0,833.     
  • C. 0,8.        
  • D. 0,6.
Câu 33
Mã câu hỏi: 250526

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần với cảm kháng là \(20\Omega \). Tại thời điểm \({{t}_{1}}\) cường độ dòng điện qua mạch là 2A, hỏi sau 0,015s thì điện áp hai đầu cuộn cảm bằng

  • A. - 40V   
  • B. 40V 
  • C. – 20V       
  • D. 20V
Câu 34
Mã câu hỏi: 250527

Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của li độ và vận tốc của hai dao động điều hòa theo thời gian. Độ lệch pha  giữa dao động (1) và (2) là

  • A. \(\Delta {{\varphi }_{12}}=\frac{\pi }{3}\)     
  • B. \(\Delta {{\varphi }_{12}}=-\frac{\pi }{3}\)
  • C. \(\Delta {{\varphi }_{12}}=\frac{5\pi }{6}\) 
  • D. \(\Delta {{\varphi }_{12}}=-\frac{2\pi }{3}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 250528

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại A, B dao động theo phương thẳng đứng có cùng phương trình dao động \({{u}_{A}}={{u}_{B}}=a\cos \left( 2\pi ft \right)cm\). Khoảng cách AB = 9,6 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng này là 54cm/s. Quan sát hiện tượng giao thoa, nhận thấy trên đoạn AB có đúng 7 vị trí dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Tần số f có giá trị bằng

  • A. 38,6Hz.       
  • B. 50Hz.    
  • C. 45Hz.      
  • D. 47,5Hz.
Câu 36
Mã câu hỏi: 250529

Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 = 100 ngày và T2 = 2T1. Ban đầu, mỗi chất có số hạt bằng nhau, sau thời gian t số hạt của hỗn hợp chưa bị phân rã chỉ còn lại một nửa so với ban đầu. Giá trị của t là

  • A. 173,20 ngày      
  • B. 150 ngày      
  • C. 300 ngày           
  • D. 138,84 ngày
Câu 37
Mã câu hỏi: 250530

Tụ xoay là tụ gồm các bản đặt song song và một nửa trong số đó là cố định xen kẽ là những bản gắn với 1 trục có thể xoay được ( hình bên). Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay \(\alpha \) của bản linh động. Khi \(\alpha \) = 300, tần số dao động riêng của mạch là 2 MHz. Khi \(\alpha \)=1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì \(\alpha \) gần giá trị nào nhất sau đây ?

  • A. 630     
  • B. 750  
  • C. 550
  • D. 900
Câu 38
Mã câu hỏi: 250531

Đoạn mạch xoay chiều như hình 1. Biết 2L > CR2. Đặt điện áp \({{u}_{AB}}=U\sqrt{2}\cos \left( 2\pi ft \right)\) (trong đó f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f, U > 0, f > 0) vào hai đầu A,B. Hình 2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo f của điện áp hiệu dụng UAM giữa hai điểm A, M và của điện áp hiệu dụng UNB giữa hai điểm N,B. Khi thay đổi f, giá trị cực đại của UAM xấp xỉ bằng

  • A. 152 V.       
  • B. 148 V.
  • C. 146 V.       
  • D. 150 V.
Câu 39
Mã câu hỏi: 250532

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Đồ thị (1) biểu diễn lực hồi phục phụ thuộc vào thời gian. Đồ thị (2) biểu diễn độ lớn lực đàn hồi phụ thuộc vào thời gian. Lấy g = π2 m/s2 . Phương trình dao động của vật là

  • A. \(x=2\cos \left( 10\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm\)   
  • B. \(x=8\cos \left( 5\pi t+\pi  \right)cm\)
  • C. \(x=2\cos \left( 10\pi t-\frac{\pi }{3} \right)cm\)    
  • D. \(x=8\cos \left( 5\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm\) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 250533

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 1m. Nguồn phát ra ánh đa sắc có bước sóng 380nm  700nm. Điểm M trên màn, có đúng 3 bức xạ cho vân sáng và 4 bức xạ cho vân tối. Khoảng cách xa nhất từ M đến vân sáng trung tâm gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A. 14,8mm.         
  • B. 15,04mm.   
  • C. 15,09mm.          
  • D. 13,33mm.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ