Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Vật Lý Trường THPT Hoàng Xuân Hãn

08/07/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 250814

Độ cao là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào

  • A. tần số âm.  
  • B. cường độ âm.
  • C. vận tốc âm.
  • D. năng lượng âm.
Câu 2
Mã câu hỏi: 250815

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động x = 6cos(2πt + π) cm. Pha dao động của vật là

  • A. π
  • B. 2πt
  • C. 2πt+π.
  • D. cos2πt+π.
Câu 3
Mã câu hỏi: 250816

Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

  • A. vô hạn. 
  • B. 10-10 cm. 
  • C. 10-8 cm. 
  • D. 10-13 cm. 
Câu 4
Mã câu hỏi: 250817

Chiếu bức xạ đơn sắc có năng lượng phôton bằng ε vào kim loại có công thoát bằng A. Điều kiện để không có hiện tượng quang điện xảy ra là

  • A. ε >  
  • B. ε <  
  • C. ε =  
  • D. ε ≤  
Câu 5
Mã câu hỏi: 250818

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ truyền từ không khí vào nước thì

  • A. tần số không đổi, bước sóng tăng. 
  • B. tần số không đổi, bước sóng giảm. 
  • C. tần số tăng, bước sóng giảm. 
  • D. tần số giảm, bước sóng tăng. 
Câu 6
Mã câu hỏi: 250819

Tác dụng nhiệt là tính chất nổi bật nhất của tia nào sau đây?

  • A. Tia X.
  • B. Tia γ.
  • C. Tia tử ngoại.
  • D. Tia hồng ngoại.
Câu 7
Mã câu hỏi: 250820

Sóng cơ học không truyền được trong chân không còn sóng điện từ thì có thể.

  • A. Phản xạ.
  • B. Mang năng lượng.
  • C. Khúc xạ.
  • D. Truyền trong chân không.
Câu 8
Mã câu hỏi: 250821

Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trị của φ bằng

  • A. π/2
  • B. π/4
  • C. - π/4
  • D. 3π/4. 
Câu 9
Mã câu hỏi: 250822

Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A. tự cảm.
  • B. cộng hưởng điện.
  • C. cộng hưởng điện từ.
  • D. cảm ứng điện từ.
Câu 10
Mã câu hỏi: 250823

Đặt điện áp \({\rm{u = 200}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos100\pi t}}\left( {\rm{V}} \right)\) vào hai đầu mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= \(\dfrac{{\rm{1}}}{{\rm{\pi }}}{\rm{H}}\) nối tiếp với tụ điện có điện dung \({\rm{C = }}\dfrac{{{\rm{2}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 4}}}}}}{{\rm{\pi }}}{\rm{F}}\). Công suất tiêu thụ của mạch điện là?

  • A. 100 W.
  • B. 50 W.
  • C. 200 W.
  • D. 0 W.
Câu 11
Mã câu hỏi: 250824

Cho biết khối lượng hạt nhân \({}_{92}^{234}U\) là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mp= 1,007276 u và mn= l,008665 u. Độ hụt khối của hạt nhân \({}_{92}^{234}U\) bằng

  • A. 1,909422u.
  • B. 3,460u.
  • C. 0.
  • D. 2,056u.
Câu 12
Mã câu hỏi: 250825

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có tốc độ bằng?

  • A. \(\dfrac{{\rm{v}}}{{\rm{9}}}.\)
  • B. \({\rm{4v}}{\rm{.}}\)
  • C. \(\dfrac{{\rm{v}}}{{\rm{2}}}.\)
  • D. \(\dfrac{{\rm{v}}}{{\rm{4}}}.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 250826

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

Nguồn có điện trở trong r = 1 , R1 = 2 , R2 = 3 , R3 = 6 .Tỉ số cường độ dòng điện mạch ngoài khi K ngắt và khi K đóng là \(\dfrac{{{I_{ngat}}}}{{{I_{dong}}}}\) bằng.

  • A. 1.
  • B. \(\dfrac{5}{3}\)
  • C. \(\dfrac{3}{5}\)
  • D. 1,5
Câu 14
Mã câu hỏi: 250827

Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và … có giá trị không đổi theo thời gian. Đại lượng còn thiếu trong dấu “…” là

  • A. vận tốc.
  • B. tần số góc.
  • C. lực kéo về
  • D. khối lượng.
Câu 15
Mã câu hỏi: 250828

Hai dao động điều hòa cùng phương có đồ thị mô tả như hình vẽ. Gọi (x1t1, x2t1), (x1t2, x2t2) lần lượt là các tọa độ của x1 và x2 ở các thời điểm t1 và t2 như trên đồ thị. Biểu thức đúng là

  • A. \(\;{x_{1t1}} + {x_{2t1}} = - 3\sqrt 3 cm\)
  • B. \(\;{x_{1t1}} + {x_{2t1}} = - 4,5cm\)
  • C. \(\;{x_{1t2}} - {x_{2t2}} = 3\sqrt 3 cm\)
  • D. \(\;{x_{1t2}} - {x_{2t2}} = 3cm\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 250829

Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là?

  • A. 0,33 µm.
  • B. 0,22 µm.
  • C. 0,66. 10−19 µm.
  • D. 0,66 µm.
Câu 17
Mã câu hỏi: 250830

So với trong chân không thì bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong môi trường có chiết suất n đối với ánh sáng đơn sắc này sẽ

  • A. không đổi.
  • B. giảm n lần.
  • C. tăng n lần.
  • D. giảm n2 lần.
Câu 18
Mã câu hỏi: 250831

Một sóng cơ truyền dọc theo chiều trục Ox với phương trình \(u = 2\cos \left( {40\pi t - 2\pi x} \right)\) (mm) với x đo bằng cm, t đo bằng giây(s). Chu kì dao động của sóng cơ là

  • A. 0,04 s.
  • B. 0,5 s.
  • C. 0,05 s.
  • D. 0,02 s.
Câu 19
Mã câu hỏi: 250832

Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí, đặt hai điện tích \({q_1} = - 2,{7.10^{ - 6}}C\), \({q_2} = 6,{4.10^{ - 6}}C\). Xác định lực điện do hai điện tích này tác dụng lên \({q_3} = {4.10^{ - 6}}C\) đặt tại C. Biết AC = 6 cm, BC = 8 cm.

  • A. 45 N.
  • B. 50 N.
  • C. 5 N.
  • D. 4,5 N.
Câu 20
Mã câu hỏi: 250833

Biết h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử bằng λ và năng lượng là \(\varepsilon \), thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng

  • A. \(n = \dfrac{{hc}}{{\lambda \varepsilon }}.\)
  • B. \(n = \dfrac{{h\varepsilon }}{{\lambda c}}.\)
  • C. \(n = \dfrac{{h\varepsilon }}{\lambda }\)
  • D. \(n = \dfrac{{h\varepsilon }}{c}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 250834

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy \({\pi ^2}\) = 10. Giá trị của m là

  • A. 0,4 kg.
  • B. 1 kg.
  • C. 250 g.
  • D. 100 g.
Câu 22
Mã câu hỏi: 250835

Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện UC =0,5U thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần UR= x.U. Giá trị x là

  • A. 0,5.
  • B. 0,5\(\sqrt {\rm{2}} \).
  • C. 0,5\(\sqrt {\rm{3}} \).
  • D. 0,8.
Câu 23
Mã câu hỏi: 250836

Một bức xạ hồng ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,4 thì có bước sóng 3 µm và một bức xạ tử ngoại truyền trong môi trường có chiết suất 1,5 có bước sóng 0,14 µm. Tỉ số năng lượng photôn 2 và photôn 1 là

  • A. 24 lần
  • B. 50 lần.
  • C. 20 lần.
  • D. 230 lần.
Câu 24
Mã câu hỏi: 250837

Đồng vị nNa24 là chất phóng xạ β-, trong 10 giờ đầu người ta đếm được 1015 hạt β- bay ra. Sau 30 phút kể từ khi đo lần đầu người ta lại thấy trong 10 giờ đếm được 2,5.1014 hạt β- bay ra. Tính chu kỳ bán rã của đồng vị nói trên.

  • A. 5 giờ.
  • B. 6,25 giờ.
  • C. 6 giờ.
  • D. 5,25 giờ.
Câu 25
Mã câu hỏi: 250838

Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm theo mọi hướng trong một môi trường đồng tính, đẳng hướng. Tại một điểm M trong môi trường nhận được sóng âm. Nếu cường độ âm tại M tăng gấp 10 lần thì

  • A. Mức cường độ âm tăng thêm 10 d
  • B. Mức cường độ âm tăng 10 lần.
  • C. Mức cường độ âm giảm 10 lần.
  • D. Mức cường độ âm tăng thêm 10
Câu 26
Mã câu hỏi: 250839

Cho phản ứng \(_{17}^{37}Cl + {\rm{ }}_1^1p \to {\rm{ }}_{18}^{37}Ar + {\rm{ }}_0^1n\). Phản ứng này tỏa ra hay thu vào bao nhiêu năng lượng?

Biết \({m_{Ar}} = 36,956889{\rm{ }}u,{\rm{ }}{m_{Cl}} = 36,956563{\rm{ }}u,{\rm{ }}{m_n} = 1,008665{\rm{ }}u,{\rm{ }}{m_p} = 1,007276{\rm{ }}u,{\rm{ }}1{\rm{ }}u = 931,5{\rm{ }}MeV/{c^2}\)

  • A. Tỏa 1,6 MeV.
  • B. Thu 1,6 MeV.
  • C. Tỏa 3,2 MeV.
  • D. Thu 3,2 MeV.
Câu 27
Mã câu hỏi: 250840

Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm. Chiều dài sợi dây là?

  • A. 120 cm.
  • B. 60 cm.
  • C. 70 cm.
  • D. 140 cm.
Câu 28
Mã câu hỏi: 250841

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là 4,5 mm. Bước sóng dùng trong thì nghiệm là

  • A. λ = 0,4µm.
  • B. λ = 0,5µm.
  • C. λ = 0,6µm.
  • D. λ = 0,45µm.
Câu 29
Mã câu hỏi: 250842

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

  • A. mạch tách sóng.
  • B. mạch phát sóng điện từ cao tần.
  • C. mạch khuếch đại.
  • D. mạch biến điệu.
Câu 30
Mã câu hỏi: 250843

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là

  • A. 1,5 Hz.
  • B. 1,25 Hz
  • C. 0,5 Hz
  • D. 0,8 Hz
Câu 31
Mã câu hỏi: 250844

Đặt điện áp u = 200\(\sqrt 2 \)cos(100\(\pi \)t) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần 50 \(\Omega \) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

  • A. 4
  • B. 4\(\sqrt 2 \)
  • C. 5\(\sqrt 2 \) 
  • D. 5
Câu 32
Mã câu hỏi: 250845

Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực, phần cảm là rôto quay với tốc độ 375vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là

  • A. 50 Hz.
  • B. 100 Hz.
  • C. 60 Hz.
  • D. 75 Hz.
Câu 33
Mã câu hỏi: 250846

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH. Điện trở thuần của mạch không đáng kế. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 4,5 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

  • A. 0,225
  • B. 7,5\(\sqrt 2 \)mA
  • C. 15 m
  • D. 0,15
Câu 34
Mã câu hỏi: 250847

Cường độ dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà chỉ cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở trong trường hợp nào?

  • A. Mạch RLC nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện.
  • B. Mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
  • C. Mạch RLC nối tiếp không xảy ra cộng hưởng điện.
  • D. Trong mọi trường hợp.
Câu 35
Mã câu hỏi: 250848

Tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s. Một đài phát thanh, tín hiệu từ mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz đưa đến bộ phận biến điệu để trộn với tín hiệu âm tần có tần số fa = 1000 (Hz). Sóng điện từ do đài phát ra có bước sóng là

  • A. 600 m.
  • B. 300 m.
  • C. 60 m.
  • D. 30 m.
Câu 36
Mã câu hỏi: 250849

Đặt điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt 2 \cos \omega t\) có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L, biến trở R và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và biến trở R, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ C, UL là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL, UL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi R = 2R0, thì điện áp hiệu dụng UL bằng:

  • A. \(\dfrac{U}{{\sqrt {13} }}\)
  • B. \(\dfrac{U}{{2\sqrt 2 }}\)
  • C. \(\dfrac{{2U}}{{\sqrt {13} }}\)
  • D. \(\dfrac{U}{{2\sqrt 3 }}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 250850

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp như hình vẽ. Nếu đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}\cos ({\rm{\omega }}.t)\) vào hai điểm A, M thì thấy cường độ dòng điện qua mạch sớm pha \(\dfrac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}\) rad so với điện áp trong mạch. Nếu đặt điện áp đó vào hai điểm A, B thì thấy cường độ dòng điện trễ pha \(\dfrac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}\) rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Tỉ số giữa cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện có giá trị là.

  • A. 2
  • B. 0,5
  • C. 1
  • D. 3
Câu 38
Mã câu hỏi: 250851

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng \({\rm{u = 40}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{120\pi t - }}\dfrac{{\rm{\pi }}}{{\rm{3}}}} \right){\rm{(V)}}\). Điện áp tức thời có giá trị cực đại là

  • A. 40 V.
  • B. -40 V.
  • C. \(- 40\sqrt 2 \,V\)  
  • D. \(40\sqrt 2 \,V\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 250852

Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng △Φ trong một khoảng thời gian △t thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

  • A. \({e_c} = - \dfrac{{2\Delta \Phi }}{{\Delta t}}\)
  • B. \({e_c} = - \dfrac{{2\Delta t}}{{\Delta \Phi }}\)
  • C. \({e_c} = - \dfrac{{\Delta t}}{{\Delta \Phi }}\)
  • D. \({e_c} = - \dfrac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 250853

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = π2 m/s2 với tần số góc π rad/s. Chiều dài của con lắc đơn là

  • A. 1 m.
  • B. 2 m.
  • C. 0,5 m.
  • D. 1,5 m.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ