Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2020 môn Hóa lần 1 Trường THPT Minh Châu

13/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 282088

Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Xem đáp án
  • A. Etilen. 
  • B. Propilen.     
  • C. Propan.      
  • D. Propin.
Câu 2
Mã câu hỏi: 282089

Hai chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

Xem đáp án
  • A. NaHCO3 và AlCl3.     
  • B. Al(OH)3 và AlCl3.     
  • C. Al2O3 và Al(OH)3.    
  • D. AlCl3 và Al2O3.
Câu 3
Mã câu hỏi: 282090

Thành phần chính của quặng pirit sắt là

Xem đáp án
  • A. Fe3O4.        
  • B. FeS2.           
  • C. FeCO3.       
  • D. Fe2O3.
Câu 4
Mã câu hỏi: 282091

Có thể dùng dung dịch của hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt?

Xem đáp án
  • A. NH3..      
  • B. NaOH.      
  • C. HCl.           
  • D. HNO3.
Câu 5
Mã câu hỏi: 282092

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

Xem đáp án
  • A. Amilopectin.      
  • B. Polietilen.        
  • C. Amilozơ.           
  • D. Xenlulozơ.
Câu 6
Mã câu hỏi: 282093

Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?

Xem đáp án
  • A. Tính chất của ancol đa chức.   
  • B. Tham gia phản ứng thủy phân.
  • C. Lên men tạo ancol etylic.       
  • D. Tính chất của nhóm anđehit.
Câu 7
Mã câu hỏi: 282094

Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là

Xem đáp án
  • A. CH2=CH-COO-CH3.      
  • B. CH3-COO-CH3.
  • C. CH3-COO-CH=CH2.   
  • D. CH3-COO-CH2-CH3.
Câu 8
Mã câu hỏi: 282095

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

Xem đáp án
  • A. HNO3 đặc, nguội.      
  • B. HCl đặc, nguội.      
  • C. HCl loãng.       
  • D. H2SO4 loãng.
Câu 9
Mã câu hỏi: 282096

Chất ít tan trong nước là

Xem đáp án
  • A. CO2.       
  • B. NaCl.         
  • C. NH3.          
  • D. HCl.
Câu 10
Mã câu hỏi: 282097

Trong bốn kim loại sau: Au, Fe, Al và Cu, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

Xem đáp án
  • A. Fe.        
  • B. Al.      
  • C. Au.             
  • D. Cu.
Câu 11
Mã câu hỏi: 282098

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Xem đáp án
  • A. Ag.         
  • B. Fe.      
  • C. Al.   
  • D. Cu.
Câu 12
Mã câu hỏi: 282099

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

Xem đáp án
  • A. Tơ nilon-6,6.     
  • B. Xenlulozơ.   
  • C. Polietilen.       
  • D. Tơ axetat.
Câu 13
Mã câu hỏi: 282100

Nước đá khô là chất nào ở trạng thái rắn?

Xem đáp án
  • A. H2O.        
  • B. CO2.      
  • C. CO.        
  • D. CaO.
Câu 14
Mã câu hỏi: 282101

Anilin có công thức cấu tạo thu gọn là (gốc C6H5-: phenyl)

Xem đáp án
  • A. NH2-CH2-COOH.       
  • B. C6H5-NH2.
  • C. NH2-CH(CH3)-COOH.  
  • D. C6H5-OH.
Câu 15
Mã câu hỏi: 282102

Phản ứng nào sau đây viết đúng?

Xem đáp án
  • A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
  • B. FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2.
  • C. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag.     
  • D. 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe.
Câu 16
Mã câu hỏi: 282103

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Xem đáp án
  • A. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.      
  • B. Cho CaO vào dung dịch HCl.
  • C. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH.   
  • D. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.
Câu 17
Mã câu hỏi: 282104

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra

Xem đáp án
  • A. sự oxi hoá ion Na+.    
  • B. sự khử phân tử nước.
  • C. sự khử ion Na+.     
  • D. sự oxi hoá phân tử nước.
Câu 18
Mã câu hỏi: 282105

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về aminoaxit?

Xem đáp án
  • A. Là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn.
  • B. Tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực.
  • C. Có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ.
  • D. Là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức.
Câu 19
Mã câu hỏi: 282106

Phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án
  • A. Triolein phản ứng được với nước brom.      
  • B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
  • C. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.   
  • D. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Câu 20
Mã câu hỏi: 282107

Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam kim loại K vào H2O thu được 500 ml dung dịch có pH là

Xem đáp án
  • A. 12,0.                
  • B. 2,0.     
  • C. 1,0.                
  • D. 13,0.
Câu 21
Mã câu hỏi: 282108

Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức, mạch hở trong oxi dư, thu được 3,6 gam hơi H2O và V lit CO2 (ở đktc). Giá trị của V là

Xem đáp án
  • A. 5,60.          
  • B. 4,48.    
  • C. 3,36.     
  • D. 1,12.
Câu 22
Mã câu hỏi: 282109

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn CO dư qua bột Fe2O3, đun nóng.

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.

(c) Đốt Fe trong Cl2 dư.

(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là

Xem đáp án
  • A. 3
  • B. 2
  • C. 1
  • D. 4
Câu 23
Mã câu hỏi: 282110

Cho các hóa chất sau: HCl, H2O ,CaCl2, quỳ tím, NaOH. Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?

Xem đáp án
  • A. 3
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 2
Câu 24
Mã câu hỏi: 282111

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

Xem đáp án
  • A. tơ visco và tơ nilon-6,6.      
  • B. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
  • C. tơ tằm và tơ vinilon.      
  • D. tơ visco và tơ xelulozơ axetat.
Câu 25
Mã câu hỏi: 282112

Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 xM. Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam chất rắn Z. Giá trị của x là

Xem đáp án
  • A. 0,125.   
  • B. 0,100.      
  • C. 0,150.  
  • D. 0,200.
Câu 26
Mã câu hỏi: 282113

Cho m gam ancol X đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và chất rắn Z. Khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam so với khối lượng CuO ban đầu. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 19. Giá trị m là

Xem đáp án
  • A. 1,20.     
  • B. 0,92.          
  • C. 0,64.       
  • D. 1,48.
Câu 27
Mã câu hỏi: 282114

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO vào nước chỉ thu được dung dịch Y trong suốt. Cho từ từ dung dịch HCl vào Y, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m là

Xem đáp án
  • A. 125,1.        
  • B. 106,3.     
  • C. 172,1.          
  • D. 82,8.
Câu 28
Mã câu hỏi: 282115

Để mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành trong phòng thí nghiệm, người ta có các hình vẽ (1), (2), (3) như sau:

Phát biểu đúng liên quan đến các hình vẽ này là

Xem đáp án
  • A. phương pháp thu khí theo hình (1) có thể áp dụng thu các khí: H2, SO2, Cl2, NH3.
  • B. phương pháp thu khí theo hình (2) có thể áp dụng thu các khí: CO2, N2, SO2, Cl2.
  • C. phương pháp thu khí theo hình (1), (3) có thể áp dụng thu các khí: NH3, H2, N2.
  • D. phương pháp thu khí theo hình (3) có thể áp dụng thu các khí: O2, H2, N2.
Câu 29
Mã câu hỏi: 282116

Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại M vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại M là

Xem đáp án
  • A. Ca.          
  • B. Ba.         
  • C. K.          
  • D. Na.
Câu 30
Mã câu hỏi: 282117

Cho 11,2 lít  (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

Xem đáp án
  • A. 0,15.      
  • B. 0,20.    
  • C. 0,25.              
  • D. 0,10.
Câu 31
Mã câu hỏi: 282118

Cho 1,97 gam dung dịch fomalin (fomon) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của anđehit fomic trong fomalin là

Xem đáp án
  • A. 38,07%.  
  • B. 37,66%.      
  • C. 90,08%.      
  • D. 76,14%.
Câu 32
Mã câu hỏi: 282119

Cho các phát biểu sau:            

a. Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b. Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

c. Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

d. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

e. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.                                                    

f. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.                          

g. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án
  • A. 5
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 4
Câu 33
Mã câu hỏi: 282120

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

Xem đáp án
  • A. 57,12.           
  • B. 54,84.      
  • C. 53,16.    
  • D. 60,36.
Câu 34
Mã câu hỏi: 282121

Đun nóng 100 ml etanol 920 (D = 0,8 g/ml) với xúc tác H2SO4 đậm đặc, 1700C, hiệu suất phản ứng đạt 40%. Thể tích (tính theo lít) khí etilen thu được đo ở đktc là

Xem đáp án
  • A. 22,400.      
  • B. 89,600.       
  • C. 14,336.   
  • D. 35,840.
Câu 35
Mã câu hỏi: 282122

Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Al có trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Xem đáp án
  • A. 23%.          
  • B. 29%.         
  • C. 43%.    
  • D. 53%.
Câu 36
Mã câu hỏi: 282123

Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp muối trên trong O2 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3. Dẫn toàn bộ Y qua ình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol trên với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 6,51 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Xem đáp án
  • A. 17
  • B. 12
  • C. 25
  • D. 19
Câu 37
Mã câu hỏi: 282124

Cho Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch E được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3. Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử của Y có 8 nguyên tử hiđro.

(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở.

(3) Z có đồng phân hình học.

(4) Số nguyên tử cacbon trong Z là 6

(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án
  • A. 18,5%.
  • B. 25,5%.       
  • C. 20,5%.  
  • D. 22,5%.
Câu 38
Mã câu hỏi: 282125

Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một bằng một lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2 và H2O (trong đó tổng số mol O2 và H2O là 0,885 mol). Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm Ala, Gly, Val. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y chứa 20,86 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với Y cần 340ml dung dịch HCl 1M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Xem đáp án
  • A. 31,32.    
  • B. 24,92.    
  • C. 27,16.    
  • D. 21,48.
Câu 39
Mã câu hỏi: 282126

Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 aM và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi 1,25A trong 193 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu. Giả sử nếu hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của a là

Xem đáp án
  • A. 0,60.       
  • B. 0,45.   
  • C. 0,50.       
  • D. 0,40.
Câu 40
Mã câu hỏi: 282127

Khi cho Fe tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

Xem đáp án
  • A. chất khử.   
  • B. chất oxi hóa.   
  • C. môi trường.   
  • D. chất xúc tác.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ