Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Toán Trường THPT Ngô Gia Tự

15/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 304159

Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(a > 0,b > 0,c > 0.\)
  • B. \(a > 0,b < 0,c > 0.\)
  • C. \(a < 0,b > 0,c > 0.\)
  • D. \(a > 0,b < 0,c < 0.\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 304160

Cho hai số thực \(x, y\) thoả mãn phương trình \(x + 2i = 3 + 4yi\). Khi đó giá trị của x và y là:

  • A. x = 3, y = 2
  • B. \(x = 3i, y = \frac{1}{2}\)
  • C. \(x = 3, y = \frac{1}{2}\)
  • D. \(x = 3, y = -\frac{1}{2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 304161

Cho \(a, b\) là các số thực dương, \(b \ne 1\) thỏa mãn \({a^{\frac{3}{4}}} > {a^{\frac{5}{7}}},{\log _b}\frac{3}{4} < {\log _b}\frac{5}{7}\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A. \(0 < {\log _a}b < 1.\)
  • B. \({\log _a}b > 1.\)
  • C. \({\log _b}a < 0.\)
  • D. \(0 < {\log _b}a < 1.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 304162

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh \(a, SA\) vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng \(30^0\). Tính thể tích V của khối chóp.

  • A. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}.\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{18}}.\)
  • C. \(\sqrt 3 {a^3}.\)
  • D. \(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}.\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 304163

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

  • A. \(z =  - 2 + i\)
  • B. \(z=1-2i\)
  • C. \(z=2+i\)
  • D. \(z=1+2i\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 304164

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| z \right| = 2\). Tập hợp điểm biểu diễn số phức \(w = \left( {1 - i} \right)\overline z  + 2i\) là

  • A. Một đường tròn
  • B. Một đường thẳng.
  • C. Một Elip.
  • D. Một parabol hoặc hyperbol.
Câu 7
Mã câu hỏi: 304165

Tìm m để hàm số \(y = \frac{{\left( {m + 3} \right)x + 4}}{{x + m}}\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

  • A. \(m \in \left( { - 4;1} \right).\)
  • B. \(m \in \left[ { - 4;1} \right].\)
  • C. \(m \in \left( { - 4; - 1} \right).\)
  • D. \(m \in \left( { - 4; - 1} \right].\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 304166

Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} + 4x} \right) + {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x + 3} \right) = 0\) là

  • A. 2
  • B. 0
  • C. 1
  • D. 3
Câu 9
Mã câu hỏi: 304167

Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1
  • B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0
  • C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x = - 1
  • D. Hàm số không có điểm cực đại
Câu 10
Mã câu hỏi: 304168

Một hình trụ có bán kính đáy 4 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ đó.

  • A. \(V = 180\pi \,\left( {c{m^3}} \right).\)
  • B. \(V = 64\pi \,\left( {c{m^3}} \right).\)
  • C. \(V = 128\pi \,\left( {c{m^3}} \right).\)
  • D. \(V = 256\pi \,\left( {c{m^3}} \right).\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 304169

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = x + 1 + \sqrt {{x^2} + 2x + 3} \) là

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 3
  • D. 2
Câu 12
Mã câu hỏi: 304170

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, hai mặt bên SAB và SAC cùng vuông góc với đáy, \(SB=2a, AB=BC=a\). Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

  • A. \(R = \frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\)
  • B. \(R = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}.\)
  • C. \(R = a\sqrt 2 .\)
  • D. \(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 304171

Cho cấp số nhân \((u_n)\) có \(u_2=-2\) và \(u_5=54\) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

  • A. \({S_{100}} = \frac{{1 - {3^{100}}}}{4}.\)
  • B. \({S_{100}} = \frac{{{3^{100}} - 1}}{2}.\)
  • C. \({S_{100}} = \frac{{{3^{100}} - 1}}{6}.\)
  • D. \({S_{100}} = \frac{{1 - {3^{100}}}}{6}.\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 304172

Cho tam giác ABC vuông tại A với \(AB = a,AC = 2a\) quay xung quanh cạnh AB ta được một khối nón tròn xoay có đường sinh l bằng bao nhiêu ?

  • A. \(l = a\sqrt 5 .\)
  • B. \(l = a\sqrt 3 .\)
  • C. \(l=3a\)
  • D. \(l = 2a\sqrt 2 .\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 304173

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( {x - 3} \right)} .\)

  • A. \(D = \left( {3; + \infty } \right).\)
  • B. \(D = \left( {3;4} \right].\)
  • C. \(D = \left[ {4; + \infty } \right).\)
  • D. \(D = \left( {0;4} \right].\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 304174

Kí hiệu \(z_1, z_2, z_3, z_4\) là bốn nghiệm của phương trình \({z^4} + {z^2} - 6 = 0\). Tính \(S = \left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| + \left| {{z_3}} \right| + \left| {{z_4}} \right|\).

  • A. \(S = 2\sqrt 3 \)
  • B. \(S = 2\left( {\sqrt 2  - \sqrt 3 } \right)\)
  • C. \(S = 2\sqrt 2 \)
  • D. \(S = 2\left( {\sqrt 2  + \sqrt 3 } \right)\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 304175

Cho \(a = {\log _2}m\) và \(A = {\log _m}8m\), với \(0 < m \ne 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \(A = \left( {3 - a} \right)a.\)
  • B. \(A = \left( {3 + a} \right)a.\)
  • C. \(A = \frac{{3 - a}}{a}.\)
  • D. \(A = \frac{{3 + a}}{a}.\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 304176

Diện tích ba mặt của hình hộp chữ nhật lần lượt là \(15c{m^2},24c{m^2},40c{m^2}\). Thể tích của khối hộp đó là

  • A. 120 cm3
  • B. 140 cm3
  • C. 150 cm3
  • D. 100 cm3
Câu 19
Mã câu hỏi: 304177

Với các số thực dương \(a,b \ne 1\), ta có các đồ thị hàm số \(y = {a^x},y = {\log _b}x\) được cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(a<1<b\)
  • B. \(b<1<a\)
  • C. \(1<a<b\)
  • D. \(1<b<a\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 304178

Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng \(2a\) và có các mặt bên đều là hình vuông. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  • A. \(3{a^3}\sqrt 2 .\)
  • B. \(2{a^3}\sqrt 3 .\)
  • C. \(\frac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}.\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}.\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 304179

Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là

  • A. \(640 + 160\pi .\)
  • B. \(640 + 80\pi .\)
  • C. \(640 + 40\pi .\)
  • D. \(320 + 80\pi .\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 304180

Cho tập \(X = \left\{ {x \in N\left| {\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {2{x^2} - 7x + 3} \right) = 0} \right.} \right\}.\)Tính tổng bình phương S các phần tử của tập X

  • A. S = 6
  • B. \(S = \frac{{15}}{2}.\)
  • C. S = 14
  • D. \(S = \frac{{73}}{4}.\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 304181

Cho hàm số \(y=f(x)\) có đồ thị trên đoạn [- 2;4] như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) trên đoạn [- 2;4].

  • A. M = 0
  • B. \(M = \left| {f\left( 0 \right)} \right|.\)
  • C. M = 3
  • D. M = 1
Câu 24
Mã câu hỏi: 304182

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng \(2a\), góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng \(30^0\). Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

  • A. \(a\)
  • B. \(a\sqrt 2 .\)
  • C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)
  • D. \(\frac{a}{2}.\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 304183

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :{\rm{ }}x--2y + 7 = 0\) là:

  • A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y--2} \right)^2} = \frac{{16}}{5}.\)
  • B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y--2} \right)^2} = \frac{{16}}{5}.\)
  • C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = \frac{4}{{\sqrt 5 }}.\)
  • D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y--2} \right)^2} = 5.\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 304184

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y - 5}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\). Khi đó vectơ chỉ phương của đường thẳng d có tọa độ là

  • A. (4;- 2;1)
  • B. (4;2;- 1)
  • C. (4;- 2; - 1)
  • D. (4;2;1)
Câu 27
Mã câu hỏi: 304185

Tìm nguyên hàm \(F\left( x \right) = \int {\left( {x + \sin x} \right)dx} \) biết \(F(0)=19\).

  • A. \(F\left( x \right) = {x^2} + \cos x + 20.\)
  • B. \(F\left( x \right) = {x^2} - \cos x + 20.\)
  • C. \(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} + \cos x + 20.\)
  • D. \(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} - \cos x + 20.\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 304186

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3, BC = 4, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết SA = 4. Gọi M, N lần lượt là chiều cao của A lên cạnh SB và SC. Thể tích khối tứ diện AMNC là

  • A. \(\frac{{768}}{{41}}.\)
  • B. \(\frac{{128}}{{41}}.\)
  • C. \(\frac{{384}}{{41}}.\)
  • D. \(\frac{{256}}{{41}}.\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 304187

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có đỉnh C(- 2;2;2) và trọng tâm G(- 1;1;2). Tìm tọa độ các đỉnh A, B của tam giác ABC, biết A thuộc mặt phẳng (Oxy) và điểm B thuộc trục Oz

  • A. \(A\left( { - 1;1;0} \right),\,\,B\left( {0;0;4} \right).\)
  • B. \(A\left( { - 1; - 1;0} \right),\,\,B\left( {0;0;4} \right).\)
  • C. \(A\left( { - 1;0;1} \right),\,\,B\left( {0;0;4} \right).\)
  • D. \(A\left( { - 4;4;0} \right),\,\,B\left( {0;0;1} \right).\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 304188

Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên đoạn [0;10] và \(\int\limits_0^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x = 7} \) và \(\int\limits_2^6 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \). Tính \(P = \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_6^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \).

  • A. P = 7
  • B. P = - 4
  • C. P = 4
  • D. P = 10
Câu 31
Mã câu hỏi: 304189

Biết rằng \(\int\limits_0^\pi  {{e^x}\cos xdx}  = a{e^\pi } + b\) trong đó \(a,b \in Q\). Tính \(P=a+b\)

  • A. P = 1
  • B. P = 0
  • C. \(P =  - \frac{1}{2}.\)
  • D. P = - 1
Câu 32
Mã câu hỏi: 304190

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + z - 10 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\). Đường thẳng \(\Delta\) cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm MN. Tính độ dài đoạn MN.

  • A. \(MN = 4\sqrt {33} \)
  • B. \(MN = 2\sqrt {26,5} \)
  • C. \(MN = 4\sqrt {16,5} \)
  • D. \(MN = 2\sqrt {33} \)
Câu 33
Mã câu hỏi: 304191

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

  • A. \(\int {{x^3}{\rm{d}}x}  = \frac{{{x^4} + C}}{4}\)
  • B. \(\int {\frac{1}{x}{\rm{d}}x}  = \ln x + C\)
  • C. \(\int {\sin x dx}  = C - \cos x\)
  • D. \(\int {2{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x}  = 2\left( {{{\rm{e}}^x} + C} \right)\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 304192

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh \(a\). Hình chiếu vuông góc của A' xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC'A') tạo với đáy góc \(45^0\). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

  • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
  • B. \(\frac{{{2a^3}\sqrt 3 }}{3}.\)
  • C. \(\frac{{3{a^3}}}{{16}}.\)
  • D. \(\frac{{{a^3}}}{{16}}.\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 304193

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \(A\left( {1;2; - 1} \right),{\rm{ }}B\left( {2;1;1} \right),{\rm{ }}C\left( {0;1;2} \right)\). Gọi \(H\left( {a;b;c} \right)\) là trực tâm của tam giác ABC. Giá trị của \(a+b+c\) bằng

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 36
Mã câu hỏi: 304194

Cho hàm số \(y = {x^3} - 2m{x^2} + \left( {{m^2} - 3} \right)x + {m^2} + 2m\,\,\left( C \right)\). Khi tham số thực m thay đổi nhận thấy đồ thị (C) luôn tiếp xúc với một parabol cố định (P). Gọi tọa độ đỉnh của parabol (P) là \(I\left( {{x_I};{y_I}} \right).\) Khi đó giá trị \(T = {x_I} - 2{y_I}\) là

  • A. 1
  • B. - 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 37
Mã câu hỏi: 304195

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có các mặt bên đều là hình vuông cạnh \(a\). Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, A'C', C'B'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và AB' bằng

  • A. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}.\)
  • B. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{4}.\)
  • C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}.\)
  • D. \(\frac{{a\sqrt 5}}{4}.\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 304196

Cho hàm số \(g\left( x \right) = {x^2} + 1\) và hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 1.\) Tìm m để phương trình \(f\left[ {g\left( x \right)} \right] - m = 0\) có 4 nghiệm phân biệt.

  • A. \( - 3 < m \le  - 1.\)
  • B. \( - 3 \le m \le  - 1.\)
  • C. m > - 1
  • D. - 3 < m < - 1
Câu 39
Mã câu hỏi: 304197

Cho hàm số\(y=f(x)\) có đồ thị \(y=f'(x)\) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây có thể xảy ra?

  • A. \(f\left( a \right) > f\left( b \right) > f\left( c \right).\)
  • B. \(f\left( b \right) > f\left( a \right) > f\left( c \right).\)
  • C. \(f\left( c \right) > f\left( a \right) > f\left( b \right).\)
  • D. \(f\left( c \right) > f\left( b \right) > f\left( a \right).\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 304198

Cho hình vuông \(V_1\) có chu vi bằng 1. Người ta nối các trung điểm của các cạnh một cách thích hợp để có hình vuông \(V_2\) (tham khảo hình vẽ bên). Từ hình vuông \(V_2\) tiếp tục làm như trên ta được dãy các hình vuông \({V_1},{\rm{ }}{V_2},{\rm{ }}{V_3},...\) Tổng chu vi các hình vuông đó bằng

  • A. \(2 + \sqrt 2 .\)
  • B. \(4\left( {2 + \sqrt 2 } \right).\)
  • C. \(6 + 2\sqrt 2 .\)
  • D. \(\frac{{3 + \sqrt 2 }}{2}.\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 304199

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sqrt x {{\rm{e}}^x}\), trục hoành và đường thẳng x = 1 là:

  • A. \(\frac{\pi }{4}\left( {{{\rm{e}}^2} + 1} \right)\)
  • B. \(\frac{1}{4}\left( {{{\rm{e}}^2} + 1} \right)\)
  • C. \(\frac{\pi }{4}\left( {{{\rm{e}}^4} - 1} \right)\)
  • D. \(\frac{1}{4}\left( {{{\rm{e}}^4} - 1} \right)\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 304200

Ông Bách dự định đầu tư khoản tiền 20 triệu đồng vào một dự án với lãi suất tăng dần: 3,35%/năm trong 3 năm đầu, 3,75%/năm trong 2 năm kế tiếp và 4,8%/năm ở 5 năm cuối. Khoản tiền mà ông Bách nhận được (cả vốn và lãi) cuối năm thứ 10 là

  • A. 25 triệu
  • B. 30 triệu
  • C. 35 triệu
  • D. 40 triệu
Câu 43
Mã câu hỏi: 304201

Một chuồng có 3 con thỏ trắng và 4 con thỏ nâu. Người ta bắt ngẫu nhiên lần lượt từng con ra khỏi chuồng cho đến khi nào bắt được cả con thỏ 3 trắng mới thôi. Xác suất để cần phải bắt đến ít nhất 5 con thỏ là

  • A. \(\frac{4}{5}.\)
  • B. \(\frac{4}{35}.\)
  • C. \(\frac{29}{35}.\)
  • D. \(\frac{31}{35}.\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 304202

Cho parabol \((P):y=x^2\) và hai điểm A, B thuộc (P) sao cho AB = 2. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng AB.

  • A. \(\frac{3}{2}\)
  • B. \(\frac{4}{3}\)
  • C. \(\frac{3}{4}\)
  • D. \(\frac{5}{6}\)
Câu 45
Mã câu hỏi: 304203

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 2018 để phương trình \({e^{\sqrt {{x^2} + \frac{1}{{{x^2}}}}  - \sqrt {x + \frac{1}{x} + m} }} = \frac{{{x^3} + m{x^2} + x}}{{{x^4} + 1}}\) có nghiệm thực dương?

  • A. 2016
  • B. 2017
  • C. 2018
  • D. 2019
Câu 46
Mã câu hỏi: 304204

Cho hình vuông ABCD cạnh \(a\) trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại A ta lấy điểm S di động. Hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD lần lượt là H, K. Thể tích lớn nhất của tứ diện ACHK bằng

  • A. \(\frac{{{a^3}}}{6}.\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}.\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{32}}.\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{16}}.\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 304205

Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm, liên tục trên R. Gọi \(d_1, d_2\) lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = f\left( {{x^4}} \right)\) và \(y = g\left( x \right) = {x^3}f\left( {6x - 5} \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 1. Biết rằng hai đường thẳng \(d_1, d_2\) có tích hệ số góc bằng - 6, giá trị nhỏ nhất của \(Q = {\left| {f\left( 1 \right)} \right|^3} - 3\left| {f\left( 1 \right)} \right| + 2\) bằng

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 2
Câu 48
Mã câu hỏi: 304206

Cho các số thực \(a, b, c\) thỏa \({\log _2}\frac{{a + b + c}}{{{a^2} + {b^2} + {c^2} + 2}} = a\left( {a - 4} \right) + b\left( {b - 4} \right) + c\left( {c - 4} \right).\) Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \frac{{a + 2b + 3c}}{{a + b + c}}\) bằng

  • A. \(\frac{{4 + \sqrt {30} }}{3}.\)
  • B. \(\frac{{8 + \sqrt {30} }}{3}.\)
  • C. \(\frac{{6 + \sqrt {30} }}{3}.\)
  • D. \(\frac{{12 + \sqrt {30} }}{3}.\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 304207

Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {z - 2i} \right| \le \left| {z - 4i} \right|\) và \(\left| {z - 3 - 3i} \right| = 1\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \left| {z - 2} \right|\)

  • A. \(\sqrt {13}  + 1\)
  • B. \(\sqrt {10}  + 1\)
  • C. \(\sqrt {13} \)
  • D. \(\sqrt {10} \)
Câu 50
Mã câu hỏi: 304208

Biết rằng đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e\) (với \(a,b,c,d,e \in R\) và \(a \ne 0;{\rm{ }}b \ne 0\)) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Khi đó đồ thị hàm số \(g\left( x \right) = {\left[ {f'\left( x \right)} \right]^2} - f''\left( x \right).f\left( x \right) = 0\) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 6

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ