Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 9 năm 2021-2022 Trường THCS Minh Tiến

08/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 51 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 237149

Tìm tập nghiệm của: \(\sqrt 2 {x^2} - \sqrt 8  = 0.\)  

  • A. \(S = \left\{ { - \sqrt 2 ;\,\,\sqrt 2 } \right\}.\) 
  • B. \(S = \left\{ { - 2\sqrt 2 ;\,\,2\sqrt 2 } \right\}.\) 
  • C. \(S = \left\{ { - 2;\,\,2} \right\}.\) 
  • D. \(S = \left\{ { - 1;\,\,1} \right\}.\) 
Câu 2
Mã câu hỏi: 237150

Tìm tập nghiệm phương trình: \(2{x^2} + 3x - 2 = 0.\)

  • A. \(S = \left\{ {2;\,\,\frac{1}{2}} \right\}.\) 
  • B. \(S = \left\{ { - 2;\,\, - \frac{1}{2}} \right\}.\) 
  • C. \(S = \left\{ { - 2;\,\,\frac{1}{2}} \right\}.\)
  • D. \(S = \left\{ {2;\,\, - \frac{1}{2}} \right\}.\) 
Câu 3
Mã câu hỏi: 237151

Tìm nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l} - x + y =  - 5\\3x + 5y =  - 1\end{array} \right..\)

  • A. \(\left( {x;\,y} \right) = \left( {4; - 1} \right).\) 
  • B. \(\left( {x;\,y} \right) = \left( { - 1;6} \right).\) 
  • C. \(\left( {x;\,y} \right) = \left( {3; - 2} \right).\) 
  • D. \(\left( {x;\,y} \right) = \left( {2; - 3} \right).\) 
Câu 4
Mã câu hỏi: 237152

Cho hàm số: \(\left( P \right):\,\,y = \frac{{ - {x^2}}}{2},\,\,\,\left( d \right):\,\,y = \frac{3}{2}x - 2.\) Tìm tọa độ giao điểm d và P bằng phép toán.  

  • A. \({\rm{}}\,\,\left( { - 4; - 8} \right);\,\,\left( {1; - \frac{1}{2}} \right).\) 
  • B. \({\rm{}}\,\,\left( {4; - 8} \right);\,\,\left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right).\) 
  • C. \({\rm{}}\,\,\left( { - 4;8} \right);\,\,\left( { - 1;\frac{1}{2}} \right).\) 
  • D. \({\rm{}}\,\,\left( {4;8} \right);\,\,\left( {1;\frac{1}{2}} \right).\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 237153

Cho phương trình: \({x^2} + (2m - 3)x - m + 1 = 0\). Tìm \(m\) để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn hệ thức: \(({x_1} - 3)({x_2} - 3) = 5.\)

  • A. \({\rm{}}\,\,m = \frac{{ - 4}}{5}.\) 
  • B. \({\rm{}}\,\,m = \frac{4}{5}.\) 
  • C. \({\rm{}}\,\,m = \frac{5}{4}.\) 
  • D. \({\rm{}}\,\,m = \frac{{ - 5}}{4}.\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 237154

Cần pha bao nhiêu lít nước ở \({40^0}C\) và 8 lít nước ở \({70^0}C\) để thu được lượng nước \({60^0}C\)?

  • A. \(2\) lít 
  • B. \(3\) lít 
  • C. \(4\) lít 
  • D. \(5\) lít 
Câu 7
Mã câu hỏi: 237155

Bạn Nam đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp có bán kính bánh xe 700mm. Tính quãng đường từ nhà tới trường, biết bánh xe quay tất cả 875 vòng (giả sử bạn Nam đạp xe chạy thẳng từ nhà đến trường trên một  đường thẳng và kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A. \(3,9\) km. 
  • B. \(3,8\) km. 
  • C. \(3,7\) km. 
  • D. \(3,6\) km.  
Câu 8
Mã câu hỏi: 237156

Tìm nghiệm của phương trình: \(3\left( {{x^2} - 5} \right) = 4x\)  

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}x =  - 3\\x = \frac{5}{3}\end{array} \right.\) 
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}x =  - 3\\x =  - \frac{5}{3}\end{array} \right.\) 
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}x = 3\\x = \frac{5}{3}\end{array} \right.\) 
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}x = 3\\x =  - \frac{5}{3}\end{array} \right.\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 237157

Tìm nghiệm của phương trình: \(4{x^4} + 3{x^2} - 1 = 0\) 

  • A. \(x =  \pm \frac{1}{2}\) 
  • B. \(x =  \pm 1\)         
  • C. \(x =  \pm \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) 
  • D. \(x =  \pm \sqrt 2 \) 
Câu 10
Mã câu hỏi: 237158

Cho hàm số: \(y =  - \frac{1}{2}{x^2}\) có đồ thị là (P). Tìm các tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D): \(y = x - 4\) bằng phép toán. 

  • A. \(A\left( {2; - 2} \right)\) và \(B\left( {4; - 8} \right)\) 
  • B. \(A\left( { - 2;2} \right)\) và \(B\left( {4; - 8} \right)\) 
  • C. \(A\left( { - 2;2} \right)\) và \(B\left( { - 4; - 8} \right)\) 
  • D. \(A\left( {2; - 2} \right)\) và \(B\left( { - 4; - 8} \right)\) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 237159

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 70m. Tính diện tích khu vườn biết 2 lần chiều dài nhỏ hơn 3 lần chiều rộng 5m.

  • A. \(300{m^2}.\) 
  • B. \(200{m^2}.\) 
  • C. \(250{m^2}.\) 
  • D. \(150{m^2}.\) 
Câu 12
Mã câu hỏi: 237160

Cho A là điểm thuộc nửa đường tròn (O) đường kính \(BC = 6cm\) và \(\angle ACB = {30^o}\). Tính AB, AC và diện tích phần tô đậm.

  • A. \(\begin{array}{l}AB = 3\,\,\left( {cm} \right)\,\,;\,\,AC = 3\sqrt 3 \,\,\left( {cm} \right)\\S = \frac{{9\pi  - 9\sqrt 3 }}{2}\,\,\left( {c{m^2}} \right)\end{array}\) 
  • B. \(\begin{array}{l}AB = 2\,\,\left( {cm} \right)\,\,;\,\,AC = 2\sqrt 2 \,\,\left( {cm} \right)\\S = 2\pi  - 2\sqrt 2 \,\,\left( {c{m^2}} \right)\end{array}\) 
  • C. \(\begin{array}{l}AB = 3\,\,\left( {cm} \right)\,\,;\,\,AC = 3\sqrt 2 \,\,\left( {cm} \right)\\S = \frac{{9\pi  - 9\sqrt 2 }}{2}\,\,\left( {c{m^2}} \right)\end{array}\) 
  • D. \(\begin{array}{l}AB = 2\,\,\left( {cm} \right)\,\,;\,\,AC = 2\sqrt 3 \,\,\left( {cm} \right)\\S = 2\pi  - 2\sqrt 3 \,\,\left( {c{m^2}} \right)\end{array}\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 237161

Tìm tập nghiệm của phương trình: \(3x(x - 2) = 11 - 2{x^2}.\) 

  • A. \(S = \left\{ { - 1;\,\frac{{11}}{5}} \right\}.\) 
  • B. \(S = \left\{ { - 1;\, - \frac{{11}}{5}} \right\}.\) 
  • C. \(S = \left\{ {1;\,\frac{{11}}{5}} \right\}.\) 
  • D. \(S = \left\{ {1;\, - \frac{{11}}{5}} \right\}.\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 237162

Tìm tập nghiệm của phương trình: \({(x + 1)^2} - 2x + 1 = {x^4}.\)  

  • A. \(S = \left\{ { - 1;\,\,1} \right\}.\) 
  • B. \(S = \left\{ { - 2;\,\,2} \right\}.\) 
  • C. \(S = \left\{ { - \sqrt 2 ;\,\,\sqrt 2 } \right\}.\) 
  • D. \(S = \left\{ { - \sqrt 3 ;\,\,\sqrt 3 } \right\}.\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 237163

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m, biết ba lần chiều rộng kém 2 lần chiều dài là 5m. Tính diện tích mảnh đất. 

  • A. \(375\,\,\left( {{m^2}} \right)\) 
  • B. \(400\,\,\left( {{m^2}} \right)\) 
  • C. \(350\,\,\left( {{m^2}} \right)\) 
  • D. \(425\,\,\left( {{m^2}} \right)\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 237164

Cho hàm số: \(y =  - \frac{{{x^2}}}{4}\,\,(P);y = \frac{x}{2} - 2\,\,\,\left( d \right).\) Tính tọa độ giao điểm \(d\) và \(P).\)

  • A. \(\,\,\left( {2; - 1} \right),\,\,\left( { - 4;\,4} \right).\) 
  • B. \(\,\,\left( {2; - 1} \right),\,\,\left( { - 4;\, - 4} \right).\) 
  • C. \(\,\,\left( { - 2; - 1} \right),\,\,\left( {4;\, - 4} \right).\)
  • D. \(\,\,\left( { - 2; - 1} \right),\,\,\left( {4;\,4} \right).\) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 237165

Cho phương trình: \({x^2} - 2mx - 4m - 5 = 0.\) Tìm \(m\) để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: \(x_1^2 + x_2^2 - {x_1}{x_2} = 2{x_1} + 2{x_2} + 27.\)

  • A. \(\,\,m =  - 1\,;\,\,m = 3\) 
  • B. \( \,\,m = 1\,;\,\,m = 3\) 
  • C. \( \,\,m =  - 1\,;\,\,m =  - 3\)
  • D. \( \,\,m = 1\,;\,\,m =  - 3\) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 237166

Một trường tổ chức cho 250 người bao gồm giáo viên và học sinh đi tham quan Suối Tiên. Biết giá vé vào cổng giáo viên là 80.000 đồng, học sinh là 60.000 đồng, đi vào đúng dịp giỗ tổ Hùng Vương nên giảm 5% vé vào, vì vậy nhà trường phải trả tổng cộng 14.535.000 đồng. Hỏi có bao nhiêu giáo viên và học sinh đi tham quan?

  • A. \(15\) giáo viên và \(235\) học sinh 
  • B. \(18\) giáo viên và \(250\) học sinh 
  • C. \(16\) giáo viên và \(265\) học sinh 
  • D. \(20\) giáo viên và \(280\) học sinh 
Câu 19
Mã câu hỏi: 237167

Đường tròn đi qua 2 đỉnh và tiếp xúc cạnh 1 hình vuông. Tính bán kính R của đường tròn biết cạnh hình vuông là 12 cm. 

  • A. \(R = 5\,\,cm.\) 
  • B. \(R = 6\,\,cm.\) 
  • C. \(R = 7,5\,\,cm.\) 
  • D. \(R = 8,5\,\,cm.\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 237168

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 7\\3x + 2y = 4\end{array} \right.\)  

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 2; - 1} \right)\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2; - 1} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;1} \right)\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 2;1} \right)\)  
Câu 21
Mã câu hỏi: 237169

Giải phương trình bậc hai: \({x^2} - 2\sqrt 2 x - 7 = 0\)  

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}{x_1} = \sqrt 2  + 3\\{x_2} = \sqrt 2  - 3\end{array} \right.\) 
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}{x_1} = 2\sqrt 2  + 3\\{x_2} = 2\sqrt 2  - 3\end{array} \right.\) 
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}{x_1} = \sqrt 2  + \sqrt 3 \\{x_2} = \sqrt 2  - \sqrt 3 \end{array} \right.\) 
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}{x_1} =  - \sqrt 2  + 3\\{x_2} =  - \sqrt 2  - 3\end{array} \right.\) 
Câu 22
Mã câu hỏi: 237170

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  + 1}} + \frac{3}{{\sqrt x }} - \frac{{5\sqrt x  + 3}}{{x + \sqrt x }}\,\,\,\,\,\left( {x > 0} \right).\)  

  • A. \(A = \frac{{\sqrt x  + 2}}{{\sqrt x  + 1}}\) 
  • B. \(A = \frac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x  + 2}}\) 
  • C. \(A = \frac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x  - 2}}\) 
  • D. \(A = \frac{{\sqrt x  - 2}}{{\sqrt x  + 1}}\) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 237171

Một đội xe định dùng một số xe cùng loại để chở hết 150 tấn hàng. Lúc sắp khởi hành có 5 xe phải điều đi làm việc khác. Vì vậy, mỗi xe phải chở thêm 5 tấn hàng nữa mới hết số hàng đó. Tính số xe lúc đầu của đội biết rằng khối lượng hàng mỗi xe chở là bằng nhau. 

  • A. \(15\) 
  • B. \(16\) 
  • C. \(17\) 
  • D. \(18\) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 237172

Cho parabol \(\left( P \right):y =  - {x^2}\) và đường thẳng \(\left( d \right):y = mx - 2\) (m là tham số). Tìm m sao cho \({x_1}^2{x_2} + {x_2}^2{x_1} + 5{x_1}{x_2} = 4026\).

  • A. \(\,\,m = 2017\)
  • B. \(\,\,m = 2018\) 
  • C. \(\,\,m = 2019\) 
  • D. \(\,\,m = 2020\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 237173

Cho \(a,b,c > 0\) và \(a + b + c = 2019\).Tìm giá trị nhỏ nhất của: \(S = \sqrt {{a^2} - ab + {b^2}}  + \sqrt {{b^2} - bc + {c^2}}  + \sqrt {{c^2} - ca + {a^2}} \)  

  • A. \({S_{\min }} = 2017\)
  • B. \({S_{\min }} = 2018\) 
  • C. \({S_{\min }} = 2019\) 
  • D. \({S_{\min }} = 2020\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 237174

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 2y = 3\\3x - 2y = 2\end{array} \right.\)  

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {1;\frac{1}{2}} \right).\) 
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 1;\frac{1}{2}} \right).\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( {1; - 1} \right).\) 
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - 1;1} \right).\)  
Câu 27
Mã câu hỏi: 237175

Cho phương trình \({x^2} + mx - 1 = 0\) (với m là tham số). Tìm \(m\) để phương trình có các nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 5x_1^2x_2^2\) 

  • A. \(m =  \pm 3\) 
  • B. \(m =  \pm \sqrt 3\) 
  • C. \(m =  \pm \sqrt 3 \)
  • D. \(m =  \pm 3\) 
Câu 28
Mã câu hỏi: 237176

Một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại để chở 120 tấn hàng gửi tặng đồng bào nghèo ở vùng cao biên giới. Lúc sắp khởi hành đội được bổ sung thêm 5 xe nữa cùng loại. Nhờ vậy, so với ban đầu, mỗi xe phải chở ít hơn 2 tấn. Hỏi lúc đầu, đội có bao nhiêu xe? Biết khối lượng hàng mỗi xe phải chở như nhau.

  • A. \(15\) 
  • B. \(20\) 
  • C. \(18\) 
  • D. \(22\) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 237177

Với x,y là các số dương thỏa mãn \(x + y = 6.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P = {x^2} + {y^2} + \frac{{33}}{{xy}}\) 

  • A. \({P_{\min }} = \frac{{65}}{3}\) 
  • B. \({P_{\min }} = \frac{{64}}{3}\) 
  • C. \({P_{\min }} = 21\) 
  • D. \({P_{\min }} = 20\) 
Câu 30
Mã câu hỏi: 237178

Cặp số \(\left( { - 1;2} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây? 

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + 5y = 9\\6x + 2y =  - 2\end{array} \right.\) 
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y = 7\\x - \frac{3}{4}y = 3\end{array} \right.\) 
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 1\\ - 2x + y = 4\end{array} \right.\) 
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}2x - 2y = 0\\x + y = 3\end{array} \right.\) 
Câu 31
Mã câu hỏi: 237179

Điều kiện của \(m\) để phương trình \({x^2} - 2mx + {m^2} - 4 = 0\) có hai nghiệm \({x_1} = 0,\,\,{x_2} > 0\) là: 

  • A. \(m =  - 2\)        
  • B. \(m = 2\)    
  • C. \(m =  \pm 2\) 
  • D. \(m = 16\)  
Câu 32
Mã câu hỏi: 237180

Cho đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) đường kính \(AB,\) dây\(AC = R\). Khi đó số đo độ của cung nhỏ \(BC\) là:

  • A. \({60^o}\)             
  • B. \({120^o}\)     
  • C. \({90^o}\) 
  • D. \({150^o}\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 237181

Độ dài của một đường tròn là \(10\pi \) (cm). Diện tích của hình tròn đó là: 

  • A. \(10\pi \;\left( {c{m^2}} \right)\)    
  • B. \(100\pi \;\left( {c{m^2}} \right)\)   
  • C. \(50\pi \;\left( {c{m^2}} \right)\)      
  • D. \(25\pi \;\left( {c{m^2}} \right)\) 
Câu 34
Mã câu hỏi: 237182

Giải hệ phương trình sau: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{x - 2}} + \frac{1}{{y + 1}} = 3\\\frac{3}{{x - 2}} - \frac{2}{{y + 1}} = 8\end{array} \right.\) 

  • A. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\frac{5}{2}; - 2} \right)\)  
  • B. \(\left( {x;y} \right) = \left( {\frac{5}{2};2} \right)\) 
  • C. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - \frac{5}{2}; - 2} \right)\)   
  • D. \(\left( {x;y} \right) = \left( { - \frac{5}{2};2} \right)\) 
Câu 35
Mã câu hỏi: 237183

Một đội xe theo kế hoạch chở hết 120 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 5 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hết số hàng đó trong bao nhiêu ngày? 

  • A. 4 ngày 
  • B. 5 ngày 
  • C. 6 ngày 
  • D. 7 ngày 
Câu 36
Mã câu hỏi: 237184

Hai bến sông A và B cách nhau 30 km. Một tàu thủy đi ngược dòng từ A đến B; bốc, xếp hàng hóa và nghỉ ngơi trong 2 giờ, rồi xuôi dòng từ B về A. Tổng thời gian cả đi và về (kể cả khi bốc, xếp hàng hóa và nghỉ ngơi) hết 6 giờ. Tính vận tốc thực của tàu thủy khi nước đứng yên, biết rằng vận tốc của dòng nước bằng 4 km/h. 

  • A. 15 km/h 
  • B. 16 km/h  
  • C. 17 km/h 
  • D. 18 km/h 
Câu 37
Mã câu hỏi: 237185

Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{4}{{x - 1}} + \frac{{y - 15}}{{y + 2}} = \frac{2}{5}\\\frac{{x - 9}}{{x - 1}} + \frac{{30}}{{y + 2}} = 2\end{array} \right.\) 

  • A. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {16;\;20} \right).\) 
  • B. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {16;\;18} \right).\) 
  • C. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {17;\;18} \right).\) 
  • D. \(\left( {x;\;y} \right) = \left( {17;\;20} \right).\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 237186

Tìm \(m\) để \(d\)cắt \((P)\) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn \({x_1}^2 + 3{x_2} - 4{x_1}{x_2} = 5.\)  

  • A. \(m = \frac{{24}}{5}\) 
  • B. \(m = 5\) 
  • C. \(m = 2\) 
  • D. \(m = \frac{4}{5}\) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 237187

Cho \(a > 0,\,\,b > 0\) và \({a^2} + {b^2} = 1\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:\(S = ab + 2\left( {a + b} \right)\) 

  • A. \(\frac{1}{2} + 2\sqrt 2 \) 
  • B. \(\frac{1}{2} + \sqrt 2 \) 
  • C. \(\frac{1}{4} + 2\sqrt 2 \) 
  • D. \(\frac{1}{4} + \sqrt 2 \) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 237188

Giải phương trình: \(3{x^2} - 26x + 48 = 0\) 

  • A. \(x = 3\) hoặc \(x = \frac{4}{3}\) 
  • B. \(x = 6\) hoặc \(x = \frac{8}{3}\) 
  • C. \(x = 8\) hoặc \(x = \frac{{31}}{3}\) 
  • D. \(x =  - \frac{8}{3}\) hoặc \(x =  - 3\) 

Bình luận

Bộ lọc
  1. hAHA

    OK

    Gửi bình luận
  2. s

    mai nhé

    Gửi bình luận
  3. sau

    hay lắm

    Gửi bình luận
    1. ai

      rồi

      Gửi bình luận

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ