Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021 Trường THCS Bắc Phú

15/04/2022 - Lượt xem: 12
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 19919

Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

  • A. 10x2y4
  • B. 9x2y4
  • C. 8x2y4
  • D. -x4y6
Câu 2
Mã câu hỏi: 19920

Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được:

  • A. -2x2
  • B. x2
  • C. -x
  • D. -3x2
Câu 3
Mã câu hỏi: 19921

Thực hiện phép tính \(6 x y+3 x y-\frac{1}{5} x y\) ta được

  • A.  \(-\frac{48}{5} x y\)
  • B.  \(\frac{48}{5} x y\)
  • C.  \(\frac{48}{5} x^3 y^3\)
  • D.  \(-\frac{48}{5} x^3 y^3\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 19922

Biểu thức đại số là:

  • A. Biểu thức có chứa chữ và số
  • B. Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
  • C. Đẳng thức giữa chữ và số
  • D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 5
Mã câu hỏi: 19923

Biểu thức a2(x + y) được biểu thị bằng lời là:

  • A. Bình phương của a và tổng x và y
  • B. Tổng bình phương của a và x với y
  • C. Tích của a bình phương với tổng của x và y
  • D. Tích của a bình phương và x với y
Câu 6
Mã câu hỏi: 19924

Minh đi chợ giúp mẹ để mua 2kg thịt lợn và 2kg khoai tây. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền biết 1kg thịt lợn có giá a đồng và 1kg khoai tây có giá b đồng.

  • A. 2a + b
  • B. a – 2b
  • C. 2(a – b)
  • D. 2(a + b)
Câu 7
Mã câu hỏi: 19925

Cho bảng số liệu sau: Biết số các giá trị không nhỏ hơn 6  là 80.  Tìm giá trị của x;y. ;

  • A. x=5;y=22            
  • B. x=22;y=15         
  • C. x=17;y=10          
  • D. x=10;y=17
Câu 8
Mã câu hỏi: 19926

Khối lượng của các bao gạo trong kho được ghi lại ở bảng “tần số” sau: Biết khối lượng trung bình của các bao gạo là 52kg. Hãy tìm giá trị của n.

  • A. n=33,5        
  • B. n=34,5   
  • C. n=35               
  • D. n=34
Câu 9
Mã câu hỏi: 19927

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

  • A. Số học sinh trong mỗi lớp
  • B. Số học sinh khá của mỗi lớp
  • C. Số học sinh giỏi trong mỗi lớp
  • D. Số học sinh giỏi trong mỗi trường
Câu 10
Mã câu hỏi: 19928

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 9D được thầy giáo ghi lại trong bảng sau:

Giá trị có tần số lớn nhất là:

  • A. 8,2
  • B. 8,5
  • C. 8,6
  • D. 9,0
Câu 11
Mã câu hỏi: 19929

Thu gọn đa thức 3y(x2 - xy) - 7x2(y + xy) ta được

  • A. -4x2y - 3xy2 + 7x3y
  • B. -4x2y - 3xy2 - 7x3y
  • C. 4x2y + 3xy2 - 7x3y
  • D. 4x2y + 3xy2 + 7x3y
Câu 12
Mã câu hỏi: 19930

Tìm đa thức B sao cho tổng của B với đa thức \(B + 3x{y^2} + 3x{z^2} - 3xyz - 8{y^2}{z^2} + 10 \) là đa thức 0

  • A.  \( B = - 3x{y^2} - 3x{z^2} - 3xyz + 8{y^2}{z^2} + 10\)
  • B.  \( B = - 3x{y^2} - 3x{z^2} +3xyz + 8{y^2}{z^2} - 10\)
  • C.  \( B = - 3x{y^2}+3x{z^2} + 3xyz - 8{y^2}{z^2} + 10\)
  • D.  \( B = 3x{y^2} + 3x{z^2} - 3xyz - 8{y^2}{z^2} + 10\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 19931

Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính \(4x^3yz - 4xy^2z^ 2- yz(xyz + x^3 )\)

  • A.  \( 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
  • B.  \( 3{x^3}yz + 5x{y^2}{z^2}\)
  • C.  \( - 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
  • D.  \( 5{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 19932

Thu gọn đa thức \((- 3x^2y - 2xy^2+ 16) + ( - 2x^2y + 5xy^2- 10) \) ta được:

  • A.  \( - {x^2}y - 7x{y^2} + 26\)
  • B.  \( - 5{x^2}y - 3x{y^2} + 6\)
  • C.  \( - 5{x^2}y + 3x{y^2} + 6\)
  • D.  \( 5{x^2}y - 3x{y^2} - 6\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 19933

Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3 tại x = 2 là

  • A. 13
  • B. 10
  • C. 19
  • D. 9
Câu 16
Mã câu hỏi: 19934

Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x - 35. Giá trị của B tại x = 3, y = -4 là:

  • A. 16
  • B. 86
  • C. -32
  • D. -28
Câu 17
Mã câu hỏi: 19935

Tính giá trị biểu thức B = 5x2 -2x - 18 tại |x| = 4

  • A. B = 54
  • B. B = 70
  • C. B = 54 hoặc B = 70
  • D. B = 45 hoặc B = 70
Câu 18
Mã câu hỏi: 19936

Phần biến số của đơn thức \( 3abxy.\left( { - \frac{1}{5}a{x^2}yz} \right)( - 3ab{x^3}y{z^3})\)  (với a,b là hằng số) là:

  • A.  \(x^6y^3z^3\)
  • B.  \( \frac{9}{5}{a^3}{b^2}\)
  • C.  \( {a^3}{b^2}{x^6}{y^3}{z^4}\)
  • D.  \( {x^6}{y^3}{z^4}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 19937

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức \( - 3{x^3}{y^2}.\left( {\frac{1}{9}xy} \right)\)  là:

  • A.  \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}\)
  • B.  \(\frac{1}{3}{x^4}{y^3}\)
  • C.  \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}\)
  • D.  \( - \frac{1}{3}{x^2}{y}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 19938

Thu gọn đơn thức \(x^2.xyz^2\) ta được:

  • A.  \(x^3z^2\)
  • B.  \(x^3yz^2\)
  • C.  \(x^2yz^2\)
  • D.  \(xyz^2\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 19939

Cho đa thức sau: f(x) = x2 + 5x - 6. Các nghiệm của đa thức đã cho là:

  • A. 2 và 3
  • B. 1  và −6
  • C. −3  và −6
  • D. −3  và 8
Câu 22
Mã câu hỏi: 19940

Tập nghiệm của đa thức  f(x) = (2x - 16)(x + 6) là:

  • A. {8;6}
  • B. {−8;6} 
  • C. {−8;−6}
  • D. {8;−6}
Câu 23
Mã câu hỏi: 19941

Cho các giá trị của x  là 0; - 1;1;2; - 2 . Giá trị nào của x là nghiệm của đã thức P(x) = x+ x - 2 ?

  • A. x=1;x=-2
  • B. x=0;x=−1;x=−2
  • C. x=1;x=2
  • D. x=1;x=−2;x=2
Câu 24
Mã câu hỏi: 19942

Cho đa thức sau: \(f(x) = 2x^2 + 5x + 2 \). Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:

  • A. 2
  • B. 1
  • C. -1
  • D. -2
Câu 25
Mã câu hỏi: 19943

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 640 thì số đo góc ở đáy là:

  • A. 540
  • B. 580       
  • C. 720
  • D. 900
Câu 26
Mã câu hỏi: 19944

Cho tam giác ABC cân tại A có \( \widehat A = 2\alpha \) Tính góc B theo \(\alpha\)

  • A.  \( \hat B = {90^o} + \alpha \)
  • B.  \( \hat B = \frac{{{{180}^0} - \alpha }}{2}\)
  • C.  \(\hat B = {180^0} - 2\alpha \)
  • D.  \( \hat B = {90^o} - \alpha \)
Câu 27
Mã câu hỏi: 19945

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân  bằng nhau và bằng

  • A. 300
  • B. 900
  • C. 450
  • D. 600
Câu 28
Mã câu hỏi: 19946

Chọn câu đúng.

  • A. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
  • B. Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau.
  • C. Tam giác vuông cân là tam giác đều.
  • D. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 450
Câu 29
Mã câu hỏi: 19947

Cho  tam giác ABC = tam giác DEF. Biết góc F = 450 Khi đó:

  • A.  \( \hat C = {45^ \circ }\)
  • B.  \( \hat B= {45^ \circ }\)
  • C.  \( \hat A= {45^ \circ }\)
  • D.  \( \hat C = {90^ \circ }\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 19948

Cho hai tam giác MNP và IJK có MN = IK; ,NP = KJ;MP = JI; \( \widehat M = \widehat I;\widehat J = \widehat P;\widehat N = \widehat K\). Khi đó:

  • A. ΔMNP=ΔIJK
  • B. ΔMNP=ΔIKJ
  • C. ΔMNP=ΔKIJ
  • D. ΔMNP=ΔJKI
Câu 31
Mã câu hỏi: 19949

Cho tam giác ABC = tam giác MNP. Biết AB = 5cm, MP = 7cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác.

  • A. NP=BC=9cm. 
  • B. NP=BC=11cm.   
  • C. NP=BC=10cm.
  • D. NP=9cm;BC=10cm.
Câu 32
Mã câu hỏi: 19950

Cho tam giác ABC vuông ở A  có AC = 20cm.  Kẻ AH  vuông góc với BC.  Biết BH = 9cm,HC = 16cm.  Tính AB,AH.

  • A. AH=15cm;AB=12cm.       
  • B. AH=10cm;AB=15cm.    
  • C. AH=12cm;AB=15cm.
  • D. AH=12cm;AB=13cm.
Câu 33
Mã câu hỏi: 19951

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

  • A. 12cm;24cm.    
  • B. 10cm;22cm.   
  • C. 10cm;24cm.   
  • D. 15cm;24cm.
Câu 34
Mã câu hỏi: 19952

Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:

  • A.  \( M{N^2} = M{P^2} - N{P^2}\)
  • B.  \( M{N^2} = M{P^2} + N{P^2}\)
  • C.  \( N{P^2}=M{N^2} +M{P^2} \)
  • D.  \( M{N^2} =N{P^2}+M{P^2} \)
Câu 35
Mã câu hỏi: 19953

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC và AM là tia phân giác của góc A . Khi đó, tam giác ABClà tam giác gì?

  • A. ΔBAC cân tại B
  • B. ΔBAC cân tại 
  • C. ΔBAC đều.
  • D. ΔBAC cân tại 
Câu 36
Mã câu hỏi: 19954

Cho tam giác DEF  và tam giác HKI có góc D = góc H = 900 , góc E = góc K , DE = HK. Biết góc F = 800 . Số đo góc I là:

  • A. 700       
  • B. 800     
  • C. 900       
  • D. 1000
Câu 37
Mã câu hỏi: 19955

Cho tam gác ABC và tam giác DEF có: (góc B = góc D = 900, góc A = góc E, AC = FE . Tính độ dài AB biết DE = 5cm. 

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 6
Câu 38
Mã câu hỏi: 19956

Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy H thuộc AB, vẽ HE ⊥ BC ở E. Tia EH cắt tia CA tại D. Khi đó

  • A. H là trọng tâm của tam giác BDC
  • B. H là trực tâm của tam giác BDC
  • C. H là giao ba đường trung trực của tam giác BDC
  • D. H là giao ba đường phân giác của tam giác BDC
Câu 39
Mã câu hỏi: 19957

Cho tam giác ABC không cân. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là giao điểm của:

  • A. Ba đường trung tuyến
  • B. Ba đường phân giác
  • C. Ba đường trung trực
  • D. Ba đường cao
Câu 40
Mã câu hỏi: 19958

Cho ΔABC cân tại A có AM là đường trung tuyến khi đó

  • A. AM ⊥ BC
  • B. AM là đường trung trực của BC
  • C. AM là đường phân giác của góc BAC
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ