Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 5 năm 2021 Trường TH Lê Quý Đôn

15/04/2022 - Lượt xem: 51
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 1281

Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:

  • A. 3,505         
  • B. 3,050
  • C. 3,005
  • D. 3,055
Câu 2
Mã câu hỏi: 1282

Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1 giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản phẩm mất bao lâu?

  • A. 7 giờ 30 phút             7 giờ 50 phút 6 giờ 50 phút             6 giờ 15 phút
  • B. 7 giờ 50 phút
  • C. 6 giờ 50 phút  
  • D. 6 giờ 15 phút
Câu 3
Mã câu hỏi: 1283

Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:

  • A. Không có số nào   
  • B. 1 số
  • C. 9 số   
  • D. Rất nhiều số
Câu 4
Mã câu hỏi: 1284

Hỗn số 3\(\dfrac{9}{{100}}\)viết thành số thập phân là:

  • A. 3,90     
  • B. 3,09
  • C. 3,9100 
  • D. 3,109
Câu 5
Mã câu hỏi: 1285

 Tìm một số biết 20% của nó là 16. Số đó là:

  • A. 0,8       
  • B. 8
  • C. 80
  • D. 800
Câu 6
Mã câu hỏi: 1286

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là \(36dm^2\). Thể tích hình lập phương đó là:

  • A. 27dm3     
  • B. 2700cm3
  • C. 54dm3      
  • D. 27000cm3
Câu 7
Mã câu hỏi: 1287

Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

  • A. 9 giờ
  • B. 8 giờ
  • C. 9 giờ 30 phút
  • D. 8 giờ 30 phút
Câu 8
Mã câu hỏi: 1288

Tính: \(\dfrac{{13}}{{50}} + 9\%  + \dfrac{{41}}{{100}} + 0,24\)

  • A. 1
  • B. 15
  • C. \(\dfrac{{7}}{{9}}\)
  • D. \(\dfrac{{7}}{{11}}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 1289

Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:

  • A. 5 đơn vị     
  • B. 5 phần trăm
  • C. 5 chục 
  • D. 5 phần mười
Câu 10
Mã câu hỏi: 1290

Hỗn số \(2\dfrac{3}{5}\) được viết dưới dạng phân số là:

  • A. \(\dfrac{{21}}{5}\)   
  • B. \(\dfrac{{25}}{3}\)
  • C. \(\dfrac{{13}}{{10}}\)     
  • D. \(\dfrac{{13}}{5}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 1291

5840g = .... kg

  • A. 58,4kg      
  • B. 5,84kg
  • C. 0,584kg      
  • D. 0,0584kg
Câu 12
Mã câu hỏi: 1292

Đường kính một hình tròn là 0,6m. Diện tích hình tròn đó là:

  • A. 1,884m2     
  • B. 0,2826m2
  • C. 2,826m2     
  • D. 2,86m2
Câu 13
Mã câu hỏi: 1293

Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê?

  • A. 150%       
  • B. 15%
  • C. 1500%   
  • D. 105%
Câu 14
Mã câu hỏi: 1294

Một bể cá hình hộp chữ nhật không nắp dài 0,6m ; rộng 0,4m ; cao 0,3m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước.

  • A. 72 lít        
  • B. 124 lít 
  • C. 136 lít    
  • D. 144 lít
Câu 15
Mã câu hỏi: 1295

Tìm y, biết: 34,8 : y = 7,2 + 2,8

  • A. 3,5
  • B. 3,8
  • C. 3,58
  • D. 3,48
Câu 16
Mã câu hỏi: 1296

Tính: 21,22 + 9,072 x 10 + 24,72 : 12

  • A. 113
  • B. 116
  • C. 114
  • D. 115
Câu 17
Mã câu hỏi: 1297

Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?

  • A. 50 km/giờ
  • B. 60 km/giờ
  • C. 70 km/giờ
  • D. 80 km/giờ
Câu 18
Mã câu hỏi: 1298

Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật chiều dài là 1,4m, chiều rộng bằng \(\dfrac{1}{2}\) chiều dài, chiều cao là 0,6m. Người ta sơn tất cả các mặt trong và ngoài thùng đó. Biết cứ 3m2 thì tốn 0,6kg sơn. Hỏi người ta sơn thùng đó hết bao nhiêu ki-lô-gam sơn?

  • A. \(1,5kg\)
  • B. \(1,4kg\)
  • C. \(1,6kg\)
  • D. \(1,3kg\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 1299

Số thập phân 37,36 được đọc là:

  • A. Ba bảy phẩy ba sáu
  • B. Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu
  • C. Ba sáu phẩy ba bảy
  • D. Ba mươi sáu phẩy ba mươi bảy
Câu 20
Mã câu hỏi: 1300

Bỏ các chữ só 0 ở tận cùng bên phải của số thập phân 4,5000 để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn.

  • A. 4,500
  • B. 4,50
  • C. 4,5
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ