Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2018 - 2019 Trường THPT Vũ Ngọc Phan

15/07/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 309461

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. \(\int {{e^x}dx = {e^x} + C} \)
  • B. \(\int {\frac{1}{x}dx = \ln \left| x \right| + C} \)
  • C. \(\int {{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}dx = \cos x + C} \)
  • D. \(\int {2xdx = {x^2} + C} \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 309462

Biết F(x) là nguyên hàm của \(f(x) = \frac{1}{{x - 1}}\) và F(2) =1. Tính F(3).

  • A. \(\frac{1}{2}\)
  • B. \(\ln 2+1\)
  • C. \(\ln \frac{3}{2}\)
  • D. \(\ln 2\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 309463

Tính tích phân I = \(\int\limits_1^2 {{x^2}\ln xdx} \)

  • A. \(24\ln 2-7\)
  • B. \(8\ln 2-\frac{7}{3}\)
  • C. \(\frac{8}{3}\ln 2 - \frac{7}{9}\)
  • D. \(\frac{8}{3}\ln 2 - \frac{7}{3}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 309464

Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0 và hai đường thẳng x = a, x = b( a < b)  được tính theo công thức nào ?

  • A. \({\int\limits_b^a {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} }\)
  • B. \(\left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} } \right|\)
  • C. \({\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} }\)
  • D. \({\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} }\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 309465

Cho \(\int\limits_3^6 {f\left( x \right)dx = 24} \). Tính \(\int\limits_1^2 {f\left( {3x} \right)dx } \)

  • A. 8
  • B. 6
  • C. 12
  • D. 4
Câu 6
Mã câu hỏi: 309466

Một tàu hỏa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh, từ đó tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 - 20t (m/s). Hỏi thời gian tàu đi được quãng đường 750 m ( kể từ lúc bắt đầu đạp phanh) ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn.

  • A. 10 s
  • B. 5 s
  • C. 15 s
  • D. 8 s
Câu 7
Mã câu hỏi: 309467

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng (H) quay quanh Ox. Biết (H) giới hạn bởi các đường y = x và \(\sqrt x \).

  • A. \(3\pi\)
  • B. \(\frac{\pi }{{30}}\)
  • C. \(\frac{\pi }{{15}}\)
  • D. \(\frac{\pi }{{6}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 309468

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số \(y=e^x+ \sin x\) trên R?

  • A. \(F\left( x \right) = \frac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} - \cos x\)
  • B. \(F\left( x \right) = \cos x - {e^x}\)
  • C. \(F\left( x \right) = {e^x} + \cos x\)
  • D. \(F\left( x \right) = {e^x} - \cos x\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 309469

Người ta xây dựng một đường hầm hình parabol đi qua núi có chiều cao OI = 9m, chiều rộng AB = 10m (hình vẽ). Tính diện tích cửa đường hầm.

  • A. 90 m2
  • B. 50 m2
  • C. 60 m2
  • D. 120 m2
Câu 10
Mã câu hỏi: 309470

Tính \(\int {\sin 3x\sin 2xdx} \)

  • A. \(\sin x + \sin 5x + C\)
  • B. \(\frac{1}{2}{\rm{cosx + }}\frac{1}{{10}}cos5x + C\)
  • C. \(\frac{1}{2}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \frac{1}{{10}}\sin 5x + C\)
  • D. \(\frac{1}{2}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx + }}\frac{1}{{10}}\sin 5x + C\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 309471

Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số \(y=f(x), y=g(x)\) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng \(x = a,\;x = b\) với \(a<b\) là:

  • A. \(S = \left| {\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]} dx} \right|\)
  • B. \(S = \int\limits_a^b {\left| {f(x) - g(x)} \right|dx} \)
  • C. \(S = \left| {\int\limits_a^b {f(x)dx} } \right| + \left| {\int\limits_a^b {g(x)dx} } \right|\)
  • D. \(S = \int\limits_a^b {\left| {f(x)} \right|dx + } \int\limits_a^b {\left| {g(x)} \right|dx} \)
Câu 12
Mã câu hỏi: 309472

Cho tích phân: \(I = \int\limits_0^2 {\frac{1}{{{x^2} + 4}}dx}  = \frac{\pi }{b} + c\), \(b;\;c \in Z,\;b \ne 0\). Tính \(b+c\).

  • A. 8
  • B. 7
  • C. 6
  • D. 5
Câu 13
Mã câu hỏi: 309473

Phần thực và phần ảo cuả số số phức \(z=-2-3i\) lần lượt là:

  • A. - 2; - 3i
  • B. - 2; - 3
  • C. - 3; - 2
  • D. - 3i; 2
Câu 14
Mã câu hỏi: 309474

Môđun của số phức \(z=4+3i\) bằng:

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. - 1
Câu 15
Mã câu hỏi: 309475

Số phức liên hợp của số phức \(z =  - 5 + 12i\) là:

  • A. \(\overline z  = 12i\)
  • B. \(\overline z  = 5 + 12i\)
  • C. \(\overline z  = 13\)
  • D. \(\overline z  =  - 5 - 12i\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 309476

Biểu diễn hình học của số phức z = 12 - 5i trong mặt phẳng phức là điểm có tọa độ:

  • A. (12;0)
  • B. (- 5;12)
  • C. (12;- 5)
  • D. (- 5;0)
Câu 17
Mã câu hỏi: 309477

Phần thực và phần ảo cuả số số phức \(z = \left( {4 + 5i} \right) - \left( {5 - 2i} \right)\) lần lượt là:

  • A. - 2; 4
  • B. - 1; 7
  • C. 3; 5
  • D. 1; 2
Câu 18
Mã câu hỏi: 309478

Cho số phức \(z = \left( {2a - 1} \right) + 3bi + 5i\) với a,b thuộc R. Với giá trị nào của b thì z là số thực:

  • A. \( - \frac{5}{3}\)
  • B. 0
  • C. \(\frac{1}{2}\)
  • D. 3
Câu 19
Mã câu hỏi: 309479

Tìm môđun của số phức z biết \(\left( {1 - i} \right)z = 6 + 8i\)

  • A. \(2\sqrt 5 \)
  • B. \(5\sqrt 2 \)
  • C. 5
  • D. \(7\sqrt 2 \)
Câu 20
Mã câu hỏi: 309480

Tìm số phức z biết \(z - \left( {2 + 3i} \right)\overline z  = 1 - 9i\)

  • A. \(z=2-i\)
  • B. \(z=2+i\)
  • C. \(z=-2+i\)
  • D. \(z=-2-i\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 309481

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left| {z - \left( {3 + 4i} \right)} \right| = 2\) là một đường tròn có phương trình:

  • A. \({x^2} + {y^2} = 5\)
  • B. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)
  • C. \({x^2} + {y^2} - 2x = 0\)
  • D. \({x^2} + {y^2} = 4\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 309482

Gọi \(z_1, z_2\) là hai nghiệm phức của phương trình: \({z^2} - 4z + 5 = 0\). Khi đó, phần thực của \(z_1^2 + z_2^2\) là:

  • A. 12
  • B. - 13
  • C. 6
  • D. 5
Câu 23
Mã câu hỏi: 309483

Cho số phức \(z = a + bi\left( {a,b \in R} \right)\) thỏa mãn \(2z + \bar z = 3 + i\). Giá trị của biểu thức \(3a+b\) là:

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 24
Mã câu hỏi: 309484

Trong không gian Oxyz cho \(\overrightarrow a  = 2\overrightarrow i  + 3\overrightarrow j  - 5\overrightarrow k \) khi đó tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là:

  • A. (2;0;0)
  • B. (0;3;0)
  • C. (0;0;- 5)
  • D. (2;3;- 5)
Câu 25
Mã câu hỏi: 309485

Trong không gian Oxyz cho \(A\left( { - 2;4;3} \right),\,\,B\left( {1;2;1} \right)\) khi đó tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là:

  • A. (3;- 2;- 2)
  • B. (- 3;2;2)
  • C. (- 2;4;3)
  • D. (3;2;2)
Câu 26
Mã câu hỏi: 309486

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 25\) khi đó tọa độ tâm của mặt cầu (S) là:

  • A. (- 1;0;0)
  • B. (1;- 1;0)
  • C. (1;0;1)
  • D. (2;3;1)
Câu 27
Mã câu hỏi: 309487

Trong không gian Oxyz cho \(\overrightarrow a  = \left( {2;3;6} \right)\) khi đó độ dài của vectơ \(\overrightarrow a \) là:

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. - 7
Câu 28
Mã câu hỏi: 309488

Trong không gian Oxyz cho \(\overrightarrow a \left( {2;3;1} \right);\,\,\overrightarrow b \left( { - 2;1;2} \right)\)khi đó \({\rm{[}}\overrightarrow a ,\overrightarrow b {\rm{]}}\) có tọa độ:

  • A. (0;4;3)
  • B. (5;-6;8)          
  • C. (2;0;1)
  • D. (2;1;0)
Câu 29
Mã câu hỏi: 309489

Trong không gian Oxyz cho \(\overrightarrow a \left( {1;3;3} \right);\,\,\overrightarrow b \left( { - 1;1;2} \right)\) khi đó \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) có giá trị bằng:

  • A. - 1
  • B. 18 
  • C. 8
  • D. - 8
Câu 30
Mã câu hỏi: 309490

Trong không gian Oxyz cho \(A\left( {1; - 2;3} \right);\,\,B\left( { - 1;4;1} \right)\) khi đó trung điểm của đoạn AB

là điểm I có tọa độ:

  • A. (0;2;4)
  • B. (2;- 6;4)
  • C. (2;0;1)
  • D. (0;1;2)
Câu 31
Mã câu hỏi: 309491

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): \({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 4z - 10 = 0\) và điểm A(1;0;1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Điểm A nằm ngoài mặt cầu (S)      
  • B. Điểm A nằm trong mặt cầu (S)
  • C. Điểm A nằm trên mặt cầu (S)
  • D. OA = 2
Câu 32
Mã câu hỏi: 309492

Cho ba điểm A(1;0;- 2), B( 2;1;- 1), C(1;- 2;2), điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCE thì tọa độ của E là:

  • A. (2;-1;3)    
  • B. (0;- 1;3)           
  • C. (0;- 3;1)   
  • D. (2;- 3;1)
Câu 33
Mã câu hỏi: 309493

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + 5z - 12 = 0. Khi đó mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

  • A. \(\overrightarrow n  = \left( {2;3;5} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow n  = \left( {2; - 3;5} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow n  = \left( { - 2; - 3; - 5} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow n  = \left( { - 2;3;5} \right)\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 309494

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x-y+z-3=0 khi đó mặt phẳng (P) đi qua một điểm có tọa độ là:

  • A. (0;0;1) 
  • B. (1;1;3)
  • C. (2;0;- 1)
  • D. (2;3;2)
Câu 35
Mã câu hỏi: 309495

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x - y + z - 3 = 0 và (Q): x - y + z + 5 = 0. Khi đó tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A. \((P)\bot (Q)\)
  • B. (P) // (Q)
  • C. \(\left( P \right) \equiv \left( Q \right)\)
  • D. (P) cắt (Q) và (P) không vuông góc với (Q)
Câu 36
Mã câu hỏi: 309496

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua A(2;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3). Khi đó phương trình mặt phẳng (P) có dạng:

  • A. \(x+y+z+6=0\)
  • B. \(\frac{x}{2} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1\)
  • C. \(x-y+2=0\)
  • D. \(y+z=0\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 309497

Trong không gian Oxyz cho (P) đi qua A(1;1;1) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {1;2;1} \right)\) khi đó phương trình của mặt phẳng (P) là:

  • A. \(x+2y+z-4=0\)
  • B. \(x-y+2=0\)
  • C. \(x-2y+3z-1=0\)
  • D. \(2x+3y-z-1=0\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 309498

Trong không gian Oxyz cho (P) đi qua A(1;-1;2) và (P) // (Q): x - 2y - z + 5 = 0. Khi đó phương trình của mặt phẳng (P) có dạng:

  • A. \(x-y-z=0\)
  • B. \(x-2y-z-1=0\)
  • C. \(x-2y-z+1=0\)
  • D. \(2x+3y-z-1=0\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 309499

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2;1;4) và B(-2;-3;2) có dạng:

  • A. \(2x+2y+z-1=0\)
  • B. \(x-y+2=0\)
  • C. \(x+3z-1=0\)
  • D. \(2x+2y+z+1=0\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 309500

Trong không gian Oxyz cho (P): mx - 2y + z - 2m + 10 = 0 (m là tham số) và (Q): x - y + z - 15 = 0. Tìm m để \((P)\bot (Q)\)?

  • A. \(m=-3\)
  • B. \(m=-2\)
  • C. \(m=-1\)
  • D. \(m=0\)
Câu 41
Mã câu hỏi: 309501

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;0;1), B(2;1;2) và vuông góc với (Q): x + 2y + 3z + 3 = 0 có dạng:

  • A. \(x-2y+z-2=0\)
  • B. \(x-2=0\)
  • C. \(y-z-1=0\)
  • D. \(x-2y+z-1=0\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 309502

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{z}{1}\) khi đó \(\Delta\) đi qua điểm M có tọa độ:

  • A. (2;3;0)
  • B. (0;0;1)
  • C. (1;- 1;2)
  • D. (0;2;- 1)
Câu 43
Mã câu hỏi: 309503

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 3}} = \frac{{z + 2}}{1}\) khi đó \(\Delta\) có một vectơ chỉ phương là:

  • A. \(\overrightarrow u  = \left( {2;3;1} \right)\)
  • B. \(\overrightarrow u  = \left( {2; - 3;1} \right)\)
  • C. \(\overrightarrow u  = \left( {2;3; - 2} \right)\)
  • D. \(\overrightarrow u  = \left( {1;2;0} \right)\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 309504

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}
x = 2 - t\\
y = 3 + 2t\\
z = 1 + t
\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\) khi đó \(\Delta\) đi qua điểm M có tọa độ là:

  • A. (2;3;0)
  • B. (2;3;1)
  • C. (1;2;1)
  • D. (1;5;3)
Câu 45
Mã câu hỏi: 309505

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - t\\
y = 1 + t\\
z = 1 + t
\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\) và \((P): 2x+y+z-4=0\) khi đó khẳng định nào đưới đây là đúng:

  • A. \(\Delta //\left( P \right)\)
  • B. \(\Delta  \subset \left( P \right)\)
  • C. \(\Delta  \bot \left( P \right)\)
  • D. \(\Delta\) cắt (P) và không vuông góc với (P)
Câu 46
Mã câu hỏi: 309506

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(1;1;1) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;3} \right)\) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + t\\
    y = 1 + 2t\\
    z = 1 + t
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + t\\
    y = 1 - 2t\\
    z = 1 + 3t
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + t\\
    y =  - 2 + t\\
    z = 3 + t
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 1 + 2t\\
    y =  - 2 + 2t\\
    z = 3 + 2t
    \end{array} \right.\,\,\left( {t \in R} \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 309507

Phương trình chính tắc của đường thẳng \(\Delta\) đi qua M(1;2;0) và vuông góc với \((P): x-y-2z-3=0\) là:

  • A. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{2}\)
  • B. \(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{z}{2}\)
  • C. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{{ - 2}}\)
  • D. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 309508

Cho điểm A(1;2;-1) và đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}
x = 2\\
y = 1 - t\\
z = t
\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)\). Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng \(\Delta\) là:

  • A. (2;2;- 1)
  • B. (2;1;0)
  • C. (1;1;1)
  • D. (2;- 1;1)
Câu 49
Mã câu hỏi: 309509

Phương trình tham số của đường thẳng \(\Delta\) đi qua hai điểm A(2;1;1), B(0;1;4) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 2 + t\\
    y = 1 + t\,\,\left( {t \in R} \right)\\
    z = 1
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 2 + t\\
    y = 1 + t\,\,\,\left( {t \in R} \right)\\
    z = 1 + 3t
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 2 - 2t\\
    y = 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( {t \in R} \right)\\
    z = 1 + 3t
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 + 2t\\
    y = \,\,\,t\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( {t \in R} \right)\\
    z = 3 + t
    \end{array} \right.\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 309510

Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A(2;3;- 1), đồng thời d vuông góc \(\Delta\) và d cắt \(\Delta: \frac{x}{2} = \frac{y}{4} = \frac{{z - 3}}{1}\) là:

  • A. \(\frac{{x - 1}}{6} = \frac{{y - 1}}{5} = \frac{{z + 1}}{2}\)
  • B. \(\frac{{x - 2}}{6} = \frac{{y - 3}}{5} = \frac{{z + 1}}{{ - 32}}\)
  • C. \(\frac{{x + 2}}{6} = \frac{{y + 3}}{5} = \frac{{z - 1}}{{ - 32}}\)
  • D. \(\frac{{x - 6}}{2} = \frac{{y - 5}}{3} = \frac{{z + 32}}{{ - 1}}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ