Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 Trường THPT Lê Quý Đôn

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 92563

Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → Cl2 + H2O + KCl + MnCl2. Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, có tỉ lệ tối giản) của phương trình là

  • A. 18.
  • B. 35.
  • C. 17.
  • D. 33.
Câu 2
Mã câu hỏi: 92564

Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình hóa học: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3; (ΔH < 0). Muốn tăng hiệu suất của phản ứng cần

  • A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
  • B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
  • C. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
  • D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 3
Mã câu hỏi: 92565

Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?

  • A. Cl2.
  • B. I2.
  • C. NaOH.
  • D. Br2.
Câu 4
Mã câu hỏi: 92566

Chất nào sau đây có thể oxi hóa được kim loại Ag thành Ag2O?

  • A. O3.
  • B. I2.
  • C. O2.
  • D. Br2.
Câu 5
Mã câu hỏi: 92567

Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng

  • A. nhường đi 4e.
  • B. nhận thêm 4e
  • C. nhường đi 2e.
  • D. nhận thêm 2e.
Câu 6
Mã câu hỏi: 92568

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là

  • A. +4.
  • B. -2.
  • C. +3.
  • D. +6.
Câu 7
Mã câu hỏi: 92569

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

  • A. dung dịch chứa ion Ba2+.
  • B. dung dịch muối Mg2+.
  • C. quỳ tím.
  • D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.
Câu 8
Mã câu hỏi: 92570

Trong phản ứng Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO. Vai trong của clo là

  • A. chất khử.
  • B. chất oxi hóa, chất khử.
  • C. chất oxi hóa.
  • D. không là chất oxi hóa, chất khử.
Câu 9
Mã câu hỏi: 92571

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

  • A. Cu.
  • B. Ag.
  • C. Fe.
  • D. Au.
Câu 10
Mã câu hỏi: 92572

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây?

  • A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
  • B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
  • C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
  • D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Câu 11
Mã câu hỏi: 92573

Lưu huỳnh có khả năng thể hiện được tính chất

  • A. tính oxi hóa.
  • B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
  • C. tính khử.
  • D. không có tính oxi hóa, không có tính khử.
Câu 12
Mã câu hỏi: 92574

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

  • A. Cu     
  • B. Al
  • C. Mg         
  • D. Na
Câu 13
Mã câu hỏi: 92575

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:

  • A. Al              
  • B. Fe
  • C. Zn    
  • D. Cu
Câu 14
Mã câu hỏi: 92576

Để trung hòa 30 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là:

  • A. 0,3     
  • B. 0,4
  • C. 0,1       
  • D. 0,2
Câu 15
Mã câu hỏi: 92577

Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước?

  • A. AgI    
  • B. AgBr
  • C. AgF      
  • D. AgCl
Câu 16
Mã câu hỏi: 92578

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

  • A. Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
  • B. Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
  • C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
  • D. Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
Câu 17
Mã câu hỏi: 92579

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(c) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

(d) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra tương ứng với tính chất của dung dịch H2SO4 loãng là:

  • A. (d)     
  • B. (a)
  • C. (c) 
  • D. (b)
Câu 18
Mã câu hỏi: 92580

Cho dãy các kim loại: Zn, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

  • A. 5
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 3
Câu 19
Mã câu hỏi: 92581

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là:

  • A. 2,24 lít     
  • B. 4,48 lít
  • C. 3,36 lít  
  • D. 6,72 lít
Câu 20
Mã câu hỏi: 92582

Cho 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 22,2 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 60,2 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là:

  • A. 75,68%   
  • B. 24,32%
  • C. 51,35%     
  • D. 48,65%
Câu 21
Mã câu hỏi: 92583

Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng

  • A. 2 : 1   
  • B. 1 : 1
  • C. 3 : 1     
  • D. 3 : 2
Câu 22
Mã câu hỏi: 92584

Chất nào sau đây có tên gọi là lưu huỳnh trioxit?

  • A. H2S        
  • B. SO2
  • C. Na2S      
  • D. SO3
Câu 23
Mã câu hỏi: 92585

Dẫn khí H2S vào dung dịch muối Pb(NO3)2, hiện tượng quan sát được là

  • A. dung dịch có màu vàng.
  • B. có kết tủa màu vàng.
  • C. có kết tủa màu đen.
  • D. có kết tủa màu trắng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 92586

Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp chứa các chất tan:

  • A. NaCl và Na2SO4.
  • B. NaCl và KCl.
  • C. KCl và KClO3.
  • D. NaCl và NaClO.
Câu 25
Mã câu hỏi: 92587

Tiến hành thí nghiệm với axit H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để ngăn chặn khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường dùng bông tẩm dung dịch chất X để nút miệng ống nghiệm. X có thể là chất nào sau đây ?

  • A. CH3COOH.           
  • B. NaCl.
  • C. C2H5OH.         
  • D. NaOH
Câu 26
Mã câu hỏi: 92588

Nguyên tắc nào dùng để pha loãng axit sunfuric đặc?

  • A. rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
  • B. rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
  • C. rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
  • D. rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Câu 27
Mã câu hỏi: 92589

Chất khí Y được tìm thấy nhiều lần ở tầng bình lưu của khí quyển, có vai trò như một tấm lá chắn ngăn các bức xạ có hại từ Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất, chất Y là:

  • A. ozon.     
  • B. oxi.
  • C. clo.        
  • D. flo.
Câu 28
Mã câu hỏi: 92590

Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi?

  • A. Dùng trong tinh chế dầu mỏ.
  • B. Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
  • C. Tẩy uế cống rãnh, chuồng trại.
  • D. Dùng để diệt khuẩn, bảo vệ môi trường.
Câu 29
Mã câu hỏi: 92591

Hòa tan hết 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được bao nhiêu lít (đktc) khí H2?

  • A. 3,36 lít       
  • B. 2,24 lít
  • C. 1,12 lít     
  • D. 4,48 lít
Câu 30
Mã câu hỏi: 92592

Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

  • A. I2.             
  • B. F2.
  • C. Cl2.    
  • D. Br2.
Câu 31
Mã câu hỏi: 92593

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:

  • A. ns2np4.           
  • B. ns2np3.
  • C. ns2np6.         
  • D. ns2np5.
Câu 32
Mã câu hỏi: 92594

Khí clo không phản ứng với chất nào sau đây?

  • A. H2         
  • B. Mg
  • C. O2      
  • D. Dung dịch NaOH
Câu 33
Mã câu hỏi: 92595

Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

  • A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.
  • B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.  
  • C. PbS + 2HCl → H2S + PbCl2.
  • D. S + 2Na → Na2S.
Câu 34
Mã câu hỏi: 92596

Cho 0,1 mol SO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là:

  • A. NaHSO3.
  • B. NaOH và Na2SO3.
  • C. Na2SO3.
  • D. NaHSO3 và Na2SO3.
Câu 35
Mã câu hỏi: 92597

Chất nào sau đây khi cho vào hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh?

  • A. Cl2          
  • B. F2
  • C. I2       
  • D. Br2
Câu 36
Mã câu hỏi: 92598

Ở điều kiện thường, trạng thái vật lí nào sau đây là của clo?

  • A. Khí, màu vàng lục
  • B. Lỏng, màu nâu đỏ
  • C. Khí, màu lục nhạt
  • D. Rắn, màu tím đen
Câu 37
Mã câu hỏi: 92599

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng ?

  • A. HCl      
  • B. KBr
  • C. NaF          
  • D. KI
Câu 38
Mã câu hỏi: 92600

Nhóm gồm các chất đều có khả năng phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là:

  • A. Cu và Al2O3.
  • B. Al và Fe2O3.
  • C. Fe và MgO.
  • D. Fe và CuO.
Câu 39
Mã câu hỏi: 92601

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lưu huỳnh ?

  • A. Chất rắn, màu vàng.
  • B. Không tan trong các dung môi hữu cơ.
  • C. Không tan trong nước.
  • D. Dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Câu 40
Mã câu hỏi: 92602

Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là

  • A. Mg và KCl.
  • B. Fe và NaCl.
  • C. Cu và K2CO3.
  • D. Zn và NaOH.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ