Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Địa Lý 9 năm 2021 Trường THCS Đồng Khởi

15/04/2022 - Lượt xem: 12
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (32 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 73491

Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:

  • A. 100
  • B. 110
  • C. 120 
  • D. 130
Câu 2
Mã câu hỏi: 73492

Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở nước ta vào năm:

  • A. 1966
  • B. 1976
  • C. 1986
  • D. 1996
Câu 3
Mã câu hỏi: 73493

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:

  • A. Dầu, khí
  • B. Dầu, titan
  • C. Khí, cát thủy tinh
  • D. Cát thủy tinh, muối
Câu 4
Mã câu hỏi: 73494

Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là:

  • A. Dầu khí
  • B. Titan
  • C. Muối
  • D. Cát thủy tinh
Câu 5
Mã câu hỏi: 73495

Đâu không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển:

  • A. Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có.
  • B. Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản.
  • C. Phòng chống ô nhiễm biển.
  • D. Tiếp tục khai thác khoáng sản biển.
Câu 6
Mã câu hỏi: 73496

Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

  • A. Thành phố Cần Thơ.
  • B. Thành phố Cà Mau.
  • C. Thành phố Mĩ Tho.
  • D. Thành phố Cao Lãnh.
Câu 7
Mã câu hỏi: 73497

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

  • A. Nghề rừng.
  • B. Giao thông.
  • C. Du lịch.
  • D. Thuỷ hải sản.
Câu 8
Mã câu hỏi: 73498

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

  • A. Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.
  • B. Hơn 50% sản lượng.
  • C. Hơn 50% diện tích và sản lượng.
  • D. Điều kiện tốt để canh tác.
Câu 9
Mã câu hỏi: 73499

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2002

Hỏi năng suất lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu tạ/ha?

  • A. 46,1 tạ/ha
  • B. 21,0 tạ/ha
  • C. 61,4 tạ/ha
  • D. 56,1 tạ/ha
Câu 10
Mã câu hỏi: 73500

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long là:

  • A. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
  • B. Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.
  • C. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.
  • D. Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
Câu 11
Mã câu hỏi: 73501

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

  • A. Vũng Tàu
  • B. TP Hồ Chí Minh
  • C. Đà Lạt
  • D. Nha Trang
Câu 12
Mã câu hỏi: 73502

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

  • A. Là trung tâm kinh tế phía Nam.
  • B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.
  • C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.
  • D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.
Câu 13
Mã câu hỏi: 73503

Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là:

  • A. Vũng Tàu
  • B. TP Hồ Chí Minh
  • C. Đà Lạt
  • D. Nha Trang
Câu 14
Mã câu hỏi: 73504

Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

  • A. Dầu thô
  • B. Thực phẩm chế biến
  • C. Than đá
  • D. Hàng nông sản
Câu 15
Mã câu hỏi: 73505

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

  • A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
  • B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.
  • C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
  • D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
Câu 16
Mã câu hỏi: 73506

Vùng biển nước ta được cấu thành từ các bộ phận:

  • A.  2 bộ phận
  • B. 3 bộ phận
  • C. 4 bộ phận
  • D. 5 bộ phận
Câu 17
Mã câu hỏi: 73507

Đảo lớn nhất Việt Nam là:

  • A. Phú Quý
  • B. Phú Quốc
  • C. Cát Bà
  • D. Côn Đảo
Câu 18
Mã câu hỏi: 73508

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là:

  • A. 3 160km và khoảng 0,5 triệu km2
  • B. 3 260km và khoảng 1 triệu km2
  • C. 3 460km và khoảng 2 triệu km2
  • D. 2 360km và khoảng 1,0 triệu km2
Câu 19
Mã câu hỏi: 73509

Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

  • A. Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau.
  • B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng.
  • C. Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu.
  • D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
Câu 20
Mã câu hỏi: 73510

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 21
Mã câu hỏi: 73511

Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ:

  • A. Bình Dương, Bình Phước.
  • B. TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • C. Tây Ninh, Đồng Nai.
  • D. Đồng Nai, Bình Dương.
Câu 22
Mã câu hỏi: 73512

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

  • A. Đát xám và đất phù sa
  • B. Đất badan và đất feralit
  • C. Đất phù sa và đất feralit
  • D. Đất badan và đất xám
Câu 23
Mã câu hỏi: 73513

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

  • A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.
  • B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.
  • C. Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.
  • D. Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.
Câu 24
Mã câu hỏi: 73514

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

  • A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.
  • B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.
  • C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
  • D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.
Câu 25
Mã câu hỏi: 73515

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc:

  • A. Bắc Bộ
  • B. Bắc Trung Bộ
  • C. Đồng bằng sông Cửu Long
  • D. Nam Trung Bộ
Câu 26
Mã câu hỏi: 73516

Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

  • A. Cát thuỷ tinh
  • B. Muối
  • C. Pha lê
  • D. San hô
Câu 27
Mã câu hỏi: 73517

Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

  • A. Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.
  • B. Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.
  • C. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.
  • D. Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.
Câu 28
Mã câu hỏi: 73518

Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả là

  • A. làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.
  • B. ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.
  • C.  tác động đến đời sống của ngư dân.
  • D. Mất một phần tài nguyên nước ngọt.
Câu 29
Mã câu hỏi: 73519

Đâu không phải là cảng biển:

  • A. Đà Nẵng
  • B. Cần Thơ
  • C. Vũng Tàu
  • D. Quy Nhơn
Câu 30
Mã câu hỏi: 73520

Đường bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

  • A. Móng Cái đến Vũng Tàu.
  • B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.
  • C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.
  • D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 31
Mã câu hỏi: 73521

Nước ta có tất cả bao nhiêu hòn đảo?

  • A. 2000
  • B. 3000
  • C. 4000
  • D. 5000
Câu 32
Mã câu hỏi: 73522

Dọc bờ biển nước ta có khoảng bao nhiêu bãi tắm?

  • A. Dưới 100 bãi tắm
  • B. 100 – 110 bãi tắm
  • C. 110 – 120 bãi tắm
  • D. Trên 120 bãi tắm

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ