Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Vật lý 8 năm 2021-2022 Trường THCS Nguyễn Huệ

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 41204

Cho 1 vật 120g đặt nằm ngang trên một tờ giấy có hệ số ma sát trượt 0,2. Xác định độ lớn lực kéo tối thiểu theo phương ngang để có thể rút tờ giấy ra mà không làm dịch chuyển vật cho g = 10m/s2.

  • A. 0,22 N
  • B. 0,27 N
  • C. 0,42 N
  • D. 0,24 N
Câu 2
Mã câu hỏi: 41205

Cho tình huồng: Một người đẩy một cái thùng 35(kg) theo phương ngang bằng một lực 100(N). Hệ số ma sát giữa thùng và sàn là μ=0,37. Lấy g = 10m/s2. Sàn tác dụng lên thùng một lực ma sát là bao nhiêu ?

  • A. 139 N
  • B. 129,5N
  • C. 125,5N
  • D. 119,3N
Câu 3
Mã câu hỏi: 41206

Tính thời gian của chuyển động chậm dần đều? Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10(m/s) thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều do ma sát, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,5. 

  • A. 3s
  • B. 2s
  • C. 1,5s
  • D. 2,4s
Câu 4
Mã câu hỏi: 41207

Quãng đường của chuyển động chậm dần đều là bao nhiêu? Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10(m/s) thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều do ma sát, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,5.

  • A. 12m
  • B. 9 m
  • C. 11m
  • D. 10m
Câu 5
Mã câu hỏi: 41208

Tính gia tốc chuyển động chậm dần đều? Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10(m/s) thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều do ma sát, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,5. 

  • A. -3 m/s2
  • B. -5m/s2
  • C. -4 m/s2
  • D. -6 m/s2
Câu 6
Mã câu hỏi: 41209

Khi cho Ô tô chuyển dộng nhanh dần đều với gia tốc a=3(m/s2) thì lực kéo của động cơ là? Một ô tô có khối lượng m=3 tấn, chuyển động trên đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,1. 

  • A. 1200N
  • B. 11000N
  • C. 1100N
  • D. 12000N
Câu 7
Mã câu hỏi: 41210

Cho bài toàn: Một ô tô có khối lượng m=1 tấn, chuyển động trên đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,1. Tính lực kéo của động cơ nếu Ô tô chuyển dộng nhanh dần đều với gia tốc a=2(m/s2)?

  • A. 30000N
  • B. 3000N
  • C. 3100N
  • D. 3200N
Câu 8
Mã câu hỏi: 41211

Tính lực kéo của động cơ nếu Ô tô chuyển động thẳng đều? Khi có một ô tô có khối lượng m=1 tấn, chuyển động trên đường nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là μ=0,1.

  • A. 1000N
  • B. 1100N
  • C. 10000N
  • D. 100N
Câu 9
Mã câu hỏi: 41212

Hãy xác định gia tốc chuyển động của máy? Lấy g=10(m/s2). Biết một đầu máy tạo ra lực kéo để kéo một toa xe có khối lượng m=4 tấn lực kéo của đầu máy là 2400 (N). Biết hệ số ma sát giữa toa xe và mặt đường là μ=0,02.

  • A. 0,04(m/s2)
  • B. 0,45(m/s2)
  • C. 0,52(m/s2)
  • D. 0,4(m/s2)
Câu 10
Mã câu hỏi: 41213

Một đầu máy tạo ra lực kéo để kéo một toa xe có khối lượng m=4 tấn chuyển động với gia tốc a=0,4(m/s2). Biết hệ số ma sát giữa toa xe và mặt đường là μ=0,02. Hãy xác định lực kéo của đầu máy ? Lấy g=10(m/s2).

  • A. 2300(N)
  • B. 2500(N)
  • C. 2400(N)
  • D. 2600(N)
Câu 11
Mã câu hỏi: 41214

Biết áp lực của gió tác dụng trung bình lên một bức tường là 6800N, khi đó bức tường chịu một áp suất là 50N/m2. Nếu lực tác dụng lên bức tường là 9600N thì bức tường phải chịu áp suất là bao nhiêu?

  • A. 30,6 N/m2
  • B. 70,6 N/m2
  • C. 40,6 N/m2
  • D. 60,6 N/m2
Câu 12
Mã câu hỏi: 41215

Xác định áp lực của gió tác dụng trung bình lên một bức tường là 6800N, khi đó bức tường chịu một áp suất là 50N/m2. Tính diện tích của bức tường?

  • A. 126m2
  • B. 136m2
  • C. 106m2
  • D. 156m2
Câu 13
Mã câu hỏi: 41216

Cho hai hộp gỗ giống nhau đặt trên mặt bàn. Hỏi áp suất tác dụng lên mặt bàn thay đổi như thế nào nếu chúng được xếp chồng lên nhau?

  • A. Gỉam 2 lần
  • B. Tăng 2 lần
  • C. Không đổi
  • D. Không kết luận được
Câu 14
Mã câu hỏi: 41217

Cho biết áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 7200N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 350N/m2. Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 8400N, thì cánh buồn phải chịu áp suất là bao nhiêu?

  • A. 319,8 Pa
  • B. 409,8 Pa
  • C. 239,8 Pa
  • D. 569,8 Pa
Câu 15
Mã câu hỏi: 41218

Tính diện tích của cánh buồm là bao nhiêu? Biết áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 7200N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 350N/m2.

  • A. 30,5 (m2)
  • B. 40,5 (m2)
  • C. 20,5 (m2)
  • D. 50,5 (m2)
Câu 16
Mã câu hỏi: 41219

Xác định áp suất của xe lên mặt đường khi xe đứng yên là bao nhiêu? Biết một xe tải có khối lượng 8,5 tấn và 8 bánh xe, diện tích tiếp xúc của mỗi bánh xe xuống mặt bàn là 8,5cm2. Coi mặt đường là bằng phẳng.

  • A. 1250000Pa
  • B. 12500000Pa
  • C. 125000Pa
  • D. 12500Pa
Câu 17
Mã câu hỏi: 41220

Khi đặt 1 hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất của hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 550 N/m2 .hỏi khối lượng của hộp gỗ là bao nhiêu biết diện tích tiếp xúc của hộp gỗ vs mặt bàn là 0,8 m2

  • A. 40kg
  • B. 42kg
  • C. 44kg
  • D. 48kg
Câu 18
Mã câu hỏi: 41221

Để đục lỗ trên một tấm tôn mỏng Người ta dùng một cái đột, mũi đột có tiết diện 4.10-7 m2, áp lực do búa đập vào đột là 60 N, áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn là bao nhiêu?

  • A. 105.106 N/m2
  • B. 175.106 N/m2
  • C. 105.105 N/m2
  • D. 175.105 N/m2
Câu 19
Mã câu hỏi: 41222

Tính áp suất do vật gây ra trên mặt đất khi một khối sắt hình trụ tròn có diện tích đáy bằng 85cm2 cao 50cm. đặt thẳng đứng trên nền nhà, biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3?

  • A. 3800N/m2
  • B. 3900N/m2
  • C. 390N/m2
  • D. 380N/m2
Câu 20
Mã câu hỏi: 41223

Hãy cho biết khi tác dụng cùng một lực thì xẻng nào nhấn vào đất được dễ dàng hơn? 

Xẻng A               Xẻng B

  • A. Xẻng A
  • B. Xẻng B
  • C. Hai xẻng như nhau
  • D. Không kết luận được
Câu 21
Mã câu hỏi: 41224

Khi người ta tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2. Diện tích, của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó?

  • A. 50kg
  • B. 51kg
  • C. 52kg
  • D. 53kg
Câu 22
Mã câu hỏi: 41225

Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất khi đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2.

  • A. 200000N/m2
  • B. 2000000N/m2
  • C. 2000N/m2
  • D. 200N/m2
Câu 23
Mã câu hỏi: 41226

Có một khối chất lỏng có khối lượng m đựng trong bình chứa có dung tích V, d là trọng lượng riêng của chất lỏng. Chọn đúng công thức tính áp suất chất lỏng gây ra tại điểm có độ sâu h?

  • A. P=mv
  • B. P=dv
  • C. P=dh
  • D. P=hm
Câu 24
Mã câu hỏi: 41227

Cho 2 bình hình trụ thông với nhau bằng một ống nhỏ như hình dưới có khóa thể tích không đáng kể. Bán kính đáy của bình A là r1 của bình B là r2= 0,5 r1 (Khoá K đóng). Đổ vào bình A một lượng nước đến chiều cao h1= 18 cm, sau đó đổ lên trên mặt nước một lớp chất lỏng cao h2= 4 cm có trọng lượng riêng d2= 9000 N/m3 và đổ vào bình B chất lỏng thứ 3 có chiều cao h3= 6 cm, trọng lượng riêng d= 8000 N/ m3 ( trọng lượng riêng của nước là d1=10.000 N/m3, các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau). Mở khoá K để hai bình thông nhau. Thể tích nước chảy qua khoá K. Biết diện tích đáy của bình A là 12cm2

  • A. 30,32 cm3
  • B. 50,32 cm3
  • C. 20,32 cm3
  • D. 40,32 cm3
Câu 25
Mã câu hỏi: 41228

Khi thả 1 hộp sắt rỗng nổi lên trong một bình nước. ỏ tâm của đáy hộp có 1 lỗ hổng nhỏ được bịt kín bằng 1 cái nút có thể tan trong nước. Khi đó mực nước so với đáy bình là H. Sau một thời gian ngắn, cái nút bị tan trong nước và hộp bị chìm xuống đáy. Hỏi mực nước trong bình có thay đổi không? Thay đổi như thế nào?

  • A. Mực nước giảm
  • B. Mực nước tăng
  • C. Mực nước giữ nguyên
  • D. Chưa kết luận được
Câu 26
Mã câu hỏi: 41229

Cho hai bình trụ A và B đặt thẳng đứng có tiết diện lần lượt là 100cm2 và 200cm2 được nối thông đáy bằng một ống nhỏ qua khóa K . lúc đầu khóa K để ngăn cách hai bình, sau đó đổ 3 lít dầu vào bình A, đổ 5,4 lít nước vào bình B. Sau đó mở khóa K để tạo thành một bình thông nhau. Tính độ cao mục chất lỏng ở mỗi bình. Cho biết trong lượng riêng của dầu và nước lần lượt là d1= 8000N/m3; d2= 10000N/m3

  • A. 34cm;37cm
  • B. 37cm;34cm
  • C. 24cm;37cm
  • D. 34cm;27cm
Câu 27
Mã câu hỏi: 41230

Tính độ cao của mực nước sẽ thay đổi thế nào nếu dây treo quả cầu bị đứt khi trong một bình nước có một hộp sắt rỗng nổi, dưới đáy hộp có một dây chỉ treo 1 hòn bi thép, hòn bi không chạm đáy bình.

  • A. Mực nước giảm
  • B. Mực nước tăng
  • C. Mực nước không đổi
  • D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 28
Mã câu hỏi: 41231

Cho hai ống hình trụ thông nhau. Tiết diện của mỗi ống là 12,5cm2. Hai ống chứa thuỷ ngân tới một mức nào đó. Đổ 1lít nứơc một ống, rồi thả vào nước một vật có trọng lượng 1,8N Vật nổi một phần trên mặt nước. Tính khoảng cách chênh lệch giữa hai mặt thuỷ ngân trong hai ống. Trọng lượng riêng của thuỷ ngân là 136000N/m3

  • A. 0,874m
  • B. 0,774m
  • C. 1,874m
  • D. 0,574m
Câu 29
Mã câu hỏi: 41232

Cho biết một ống chứa đầy nước đặt nằm ngang tiết diện ngang của phần rộng là 60cm2, của phần hẹp là 20cm2. Hỏi lực ép lên pittông nhỏ là bao nhiêu để hệ thống cân bằng lực tác dụng lên pittông lớn là 3600N

  • A. 1200N
  • B. 1100N
  • C. 1000N
  • D. 3000N
Câu 30
Mã câu hỏi: 41233

Cho một căn phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m. Tính khối lượng của không khí chứa trong phòng. Biết khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3

  • A. 92,88kg
  • B. 100kg
  • C. 90kg
  • D. 100,88kg
Câu 31
Mã câu hỏi: 41234

Qua hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

  • A. Tiết kiệm đất đắp đê.
  • B. Làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.
  • C. Có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.
  • D. Chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.
Câu 32
Mã câu hỏi: 41235

Cho thông tin đường kính piston nhỏ của một kích dùng đầu là 3 cm. Hỏi diện tích tối thiểu của pittông lớn là bao nhiêu để tác dụng một lực 100 N đơn viết tông nhỏ có thể nâng được một ô tô khối lượng 2000kg

  • A. 0,1413m² 
  • B. 0,143m² 
  • C. 0,113m² 
  • D. 0,413m² 
Câu 33
Mã câu hỏi: 41236

Tiến hành thí nghiệm Torixenli để đo áp suất khí quyển tại đỉnh của một ngọn hải đăng. Người ta thấy chiều cao của cột thủy ngân trong ống Torixenli là 730mm, biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13600kg/m3. Áp suất khí quyển tại đó là bao nhiêu ?

  • A. 93423N/m2
  • B. 92432N/m2
  • C. 99280N/m2
  • D. 92280N/m2
Câu 34
Mã câu hỏi: 41237

Người ta làm thí nghiệm Torixenli để đo áp suất khí quyển tại đỉnh của một ngọn hải đăng. Tính chiều cao của cột thủy ngân trong thí nghiệm biết kết quả xác định được áp suất tại đó là 95200Pa, biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13600kg/m3

  • A. 700mm
  • B. 750mm
  • C. 760mm
  • D. 710mm
Câu 35
Mã câu hỏi: 41238

Khi tiến hành thí nghiệm đo áp suất khí quyển tại chân núi thì chiều cao của cột thủy ngân trong ống Torixenli là 74cm. Nếu là thí nghiệm tương tự tại đỉnh núi thì:

  • A. Chiều cao của cột thủy ngân giảm
  • B. Chiều cao của cột thủy ngân tăng
  • C. Chiều cao cột thủy ngân không đổi
  • D. Chiều cao cột thủy ngân có thể tăng hoặc giảm
Câu 36
Mã câu hỏi: 41239

Vì càng lên cao không khí càng loãng nên áp suất càng giảm. Cứ lên cao 12m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1mmHg. Áp suất khí quyển ở độ cao 800m so với mực nước biển là:

  • A. 748 mmHg 
  • B. 693,3 mmHg
  • C. 663 mmHg
  • D. 960 mmHg
Câu 37
Mã câu hỏi: 41240

 Trong các hiện tượng sau đây hãy xác định hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra?

  • A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.
  • B. Con người có thể hít không khí vào phổi
  • C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn
  • D. Vật rơi từ trên cao xuống
Câu 38
Mã câu hỏi: 41241

Hãy cho biết khi được đặt tại vị trí số 1, cột thủy ngân trong ống Tô-ri-xe-li có chiều cao là 76cm. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136000N/m3. Khi ấy tại vị trí số 1 áp suất khí quyển là bao nhiêu Paxcan ?

  • A. 1033600 Pa
  • B. 1036330 Pa
  • C. 103336 Pa
  • D. 103360 Pa
Câu 39
Mã câu hỏi: 41242

Vận động viên leo núi mang theo một chiếc máy đo áp suất khí quyển. Khi vận động viên ấy ở đâu thì áp suất khí quyển lớn nhất?

  • A. Tại đỉnh núi
  • B. Tại sườn núi
  • C. Tại chân núi
  • D. Tại lưng chừng núi
Câu 40
Mã câu hỏi: 41243

Điền từ, cụm từ: Càng lên cao áp suất không khí ……..

  • A. Càng tăng
  • B. Càng giảm
  • C. Không đổi
  • D. Có thể vừa tăng vừa giảm

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ