Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 8 năm 2020 trường THCS Lý Thường Kiệt

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 36881

Tính và thu gọn \(3 x^{2}\left(3 x^{2}-2 y^{2}\right)-\left(3 x^{2}-2 y^{2}\right)\left(3 x^{2}+2 y^{2}\right)\) được kết quả là:

  • A. \(6 x^{2} y^{2}-4 y^{4}\)
  • B. \(-6 x^{2} y^{2}-4 y^{4}\)
  • C. \(-6 x^{2} y^{2}+4 y^{4}\)
  • D. \(18 x^{4}-4 y^{4}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 36882

Tính giá trị biểu thức: A = (x + 3).(x2 – 3x + 9) tại x = 10

  • A. 1980
  • B. 1201
  • C. 1302
  • D. 1027
Câu 3
Mã câu hỏi: 36883

Biểu thức rút gọn của biểu thức A = ( 2x - 3 )( 4 + 6x ) - ( 6 - 3x )( 4x - 2 ) là?

  • A. 0
  • B. 40x
  • C. - 40x
  • D. Kết quả khác
Câu 4
Mã câu hỏi: 36884

Để biểu thức \(x^{3}+6 x^{2}+12 x+m\) là lập phương của một tổng thì giá trị của m là:

  • A. 8
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 16
Câu 5
Mã câu hỏi: 36885

Viết dưới dạng thu gọn của đa thức \(x^{3}+3 x^{2}+3 x+1\)

  • A. \(x^{3}+1\)
  • B. \((x-1)^{3}\)
  • C. \((x+1)^{3}\)
  • D. \(\left(x^{3}+1\right)^{3}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 36886

Phân tích đa thức \(M=(x+2)(x+3)(x+4)(x+5)-24\) thành nhân tử ta được

  • A. \(M=(x-1)(x-6)\left(x^{2}-7 x-16\right)\)
  • B. \(M=(x+1)(x+6)\left(x^{2}+7 x+16\right)\)
  • C. \(M=(x+1)(x+6)\left(x^{2}-7 x-16\right)\)
  • D. \(M=(x-1)(x-6)\left(x^{2}+7 x+16\right)\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 36887

Phân tích đa thức \(N=x^{4}+2 x^{3}+6 x-9\) thành nhân tử ta được

  • A. \((x-1)(x+3)\left(x^{2}+3\right)\)
  • B. \((x+1)(x+3)\left(x^{2}+3\right)\)
  • C. \((x-1)(x+3)\left(x^{2}-3\right)\)
  • D. \((x-1)(x+3)\left(2x^{2}+3\right)\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 36888

Phân tích đa thức \(A=(x-a)^{4}+4 a^{4}\) thành nhân tử ta được

  • A. \(\left(x^{2}+2 a^{2}\right)\left(x^{2}-4 a x+2 a^{2}\right)\)
  • B. \(\left(x^{2}+2 a^{2}\right)\left(x^{2}+4 a x+2 a^{2}\right)\)
  • C. \(\left(x^{2}-2 a^{2}\right)\left(x^{2}-4 a x+2 a^{2}\right)\)
  • D. \(\left(x^{2}-2 a^{2}\right)\left(x^{2}+4 a x+2 a^{2}\right)\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 36889

Tính x17 : (-x)8

  • A. –x8
  • B. x11
  • C. –x9
  • D. x9
Câu 10
Mã câu hỏi: 36890

Rút gọn biểu thức: A = 210 : (-2)5

  • A. 32
  • B. -32
  • C. -4
  • D. 4
Câu 11
Mã câu hỏi: 36891

Cho đa thức \(A = \frac{1}{3}{x^2}{y^3} + {y^6} + {x^5}{y^8}\) đơn thức B = 2x . Không làm tính chia , hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?

  • A. Không
  • B. Không
  • C. Chưa thể kết luận
  • D. Tất cả sai
Câu 12
Mã câu hỏi: 36892

Làm tính chia: (x2y2 + xy3 + y4) : 2y2

  • A. \(\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{xy}}{2} + \frac{{{y^2}}}{2}\)
  • B. \(\frac{{{x^2}}}{2} + 2{\rm{x}}y + 2{y^2}\)
  • C. \(\frac{{{x^2}y}}{2} + 2{\rm{x}}y + \frac{{{y^2}}}{2}\)
  • D. Đáp án khác
Câu 13
Mã câu hỏi: 36893

Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để được đẳng thức: \(\frac{{x - y}}{{2y - x}} = \frac{{y - x}}{{.....}}\)

  • A. 2y- x 
  • B. x – 2y
  • C. 2y + x
  • D. – 2y – x
Câu 14
Mã câu hỏi: 36894

Rút gọn phân thức sau: \(\frac{{{{x}^3} - 27}}{{9 - 6x + {x^2}}}\)

  • A. \(\frac{{ - ({x^2} + 3x + 9)}}{{3 - x}}\)
  • B. \(\frac{{{x^2} + 3x + 9}}{{3 - x}}\)
  • C. \(\frac{{{x^2} - 3x + 9}}{{3 - x}}\)
  • D. \(\frac{{{x^2} + 3x + 9}}{{-3 - x}}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 36895

Quy đồng mẫu thức của hai phân thức sau ta được: \(\frac{{ - 2}}{{{x^2}y + 4xy + 4y}}; \frac{1}{{{x^2} + 2x}}\)

  • A. \(\frac{{ - 2x}}{{y{{(x + 2)}^2}}};\frac{{y(x + 2)}}{{y{{(x + 2)}^2}}}\)
  • B. \(\frac{{ - 2}}{{y{{(x + 2)}^2}}};\frac{{y(x + 2)}}{{y{{(x + 2)}^2}}}\)
  • C. \(\frac{{ - 2x}}{{x{{(x + 2)}^2}}};\frac{{(x + 2)}}{{x{{(x + 2)}^2}}}\)
  • D. Đáp án khác
Câu 16
Mã câu hỏi: 36896

Rút gọn biểu thức \(\frac{{4 - {x^2}}}{{x - 3}} = \frac{{2x - 2{x^2}}}{{3 - x}} + \frac{{5 - 4x}}{{x - 3}}\) được kết quả là ?

  • A. 3 - x.
  • B. x - 3.
  • C. x + 3.
  • D. - x - 3.
Câu 17
Mã câu hỏi: 36897

Làm tính trừ: \(\frac{{12x}}{{x - 9}} - \frac{{x - 10}}{{81 - {x^2}}}\)

  • A. \(\frac{{12{x^2} + 10x - 9}}{{(x + 3).(x - 3)}}\)
  • B. \(\frac{{12{x^2} - 84x - 10}}{{(x + 9).(x - 9)}}\)
  • C. \(\frac{{12{x^2} + 109x - 10}}{{(x + 9).(x - 9)}}\)
  • D. \(\frac{{12{x^2} + 109x - 10}}{{(x + 9).(9 - x)}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 36898

Tìm biểu thức x biết \(x: \frac{a^{2}+a+1}{2 a+2}=\frac{a+1}{a^{3}-1}\)

  • A. \(x=\frac{1}{2(a-1)}\)
  • B. \(x=\frac{1}{2(a+1)}\)
  • C. \(x=\frac{a}{2(a-1)}\)
  • D. \(x=\frac{a}{2(a+1)}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 36899

Thực hiện phép chia \(\left(-\frac{3 x^{2}}{8 y}\right): \frac{11 x^{4}}{4 y^{2}}\) ta được 

  • A. \(\frac{y}{ x^{2}}\)
  • B. \(\frac{-3 y}{2 x^{2}}\)
  • C. \(\frac{3 y}{22 x^{2}}\)
  • D. \(\frac{-3 y}{22 x^{2}}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 36900

Rút gọn phân thức \(\dfrac{{2x - 2y}}{{x - y}}\) ta được kết quả là

  • A. x - y
  • B. 2x
  • C. 2
  • D. \(2\left( {x - y} \right)\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 36901

Hình vuông có đường chéo bằng 4 thì cạnh của nó bằng:

  • A. 2
  • B. 8
  • C. 4
  • D. \(\sqrt 8\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 36902

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Tính diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu?

  • A. \(6c{m^2}\)
  • B. \(20c{m^2}\)
  • C. \(15c{m^2}\)
  • D. \(12 c{m^2}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 36903

Tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, biết MN = 10cm, độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu?

  • A. 5cm
  • B. 10cm
  • C. 15cm
  • D. 20cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 36904

Hình nào sau đây chưa chắc có trục đối xứng?

  • A. Tam giác đều
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình thang 
  • D. Hình tròn
Câu 25
Mã câu hỏi: 36905

Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc là:

  • A. Hình thang cân
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình thoi 
  • D. Hình vuông
Câu 26
Mã câu hỏi: 36906

Cho tam giác ABC, gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Hỏi có bao nhiêu hình thang trong hình vẽ?

  • A. 7
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 9
Câu 27
Mã câu hỏi: 36907

Cho hình thang ABCD có M, N theo thứ tự là trung điểm của AD; AC; cạnh MN cắt BC tại P. Biết CD = 10cm và NP = 3cm. Tính AB

  • A. 5cm 
  • B. 6cm
  • C. 7cm
  • D. 6,5 cm
Câu 28
Mã câu hỏi: 36908

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm. Gọi M là trung điểm của BC. Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AB tại N. Tính MN?

  • A. 4cm 
  • B. 5cm
  • C. 6cm
  • D. 3cm
Câu 29
Mã câu hỏi: 36909

Chọn phương án sai trong các phương án sau đây

  • A. Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
  • B. Hai góc đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
  • C. Hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
  • D. Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
Câu 30
Mã câu hỏi: 36910

Hình nào dưới đây có tâm không phải là giao điểm của hai đường chéo?

  • A. Hình bình hành
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình thoi
  • D. Hình thang

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ