Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 7 năm 2021-2022 Trường THCS Hùng Vương

15/04/2022 - Lượt xem: 8
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 19359

Kết quả thực hiện phép tính \({\left( { - 0,5} \right)^2} + \dfrac{3}{4}\) là

  • A. \(\dfrac{1}{4}\)    
  • B. \(1\) 
  • C. \(\dfrac{{ - 1}}{2}\)  
  • D. \(\dfrac{1}{2}\) 
Câu 2
Mã câu hỏi: 19360

Kết quả thực hiện phép tính \(\dfrac{{ - 3}}{8} + \dfrac{1}{4}:2\) là 

  • A. \(\dfrac{1}{4}\)   
  • B. \(\dfrac{{ - 1}}{{16}}\) 
  • C. \(\dfrac{{ - 1}}{4}\)     
  • D. \(\dfrac{1}{2}\)  
Câu 3
Mã câu hỏi: 19361

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = 50^\circ ,\,\,\widehat C = 70^\circ \). Góc ngoài của tam giác tại đỉnh \(B\) có số đo là 

  • A. \(140^\circ \)     
  • B. \(100^\circ \) 
  • C. \(60^\circ \)      
  • D. \(120^\circ \) 
Câu 4
Mã câu hỏi: 19362

Cho hình vẽ sau. Biết \(AD\) là tia phân giác \(\widehat {BAC}\). Tính số đo \(\widehat {ADC}\). 

  • A. \(100^\circ \)   
  • B. \(80^\circ \) 
  • C. \(120^\circ \)               
  • D. \(110^\circ \)  
Câu 5
Mã câu hỏi: 19363

Kết quả của phép tính \({\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^9}:{\left( {\dfrac{1}{9}} \right)^3}\)

  • A. \({\left( {\dfrac{1}{3}} \right)^3}\)    
  • B. \({\left( { - \dfrac{1}{3}} \right)^3}\)  
  • C. \(\dfrac{1}{3}\)   
  • D. \( - \dfrac{1}{3}\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 19364

Nếu \(\sqrt {x + 3}  = 4\) thì \(x\) bằng: 

  • A. \(16\)      
  • B. \( \pm 13\) 
  • C. \(13\)       
  • D. \( \pm 169\) 
Câu 7
Mã câu hỏi: 19365

Từ tỉ lệ thức \(\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}\,\,\left( {a,b,c,d \ne 0} \right)\) ta có thể suy ra

  • A. \(\dfrac{a}{c} = \dfrac{d}{b}\,\)  
  • B. \(\dfrac{a}{d} = \dfrac{b}{c}\,\)  
  • C. \(\dfrac{b}{a} = \dfrac{d}{c}\,\)  
  • D. \(\dfrac{a}{b} = \dfrac{d}{c}\,\) 
Câu 8
Mã câu hỏi: 19366

Điểm thuộc đồ thị hàm số \(y =  - 5x\) là: 

  • A. \(\left( {1\,;\,\,3} \right)\)   
  • B. \(\left( {1\,;\,\, - 5} \right)\)   
  • C. \(\left( {\dfrac{1}{5}\,;\,\,1} \right)\)  
  • D. \(\left( {0\,;\,\,5} \right)\)  
Câu 9
Mã câu hỏi: 19367

Cho đường thẳng \(c\)cắt hai đường thẳng \(a\) và \(b\) và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

  • A. \(a//b\)     
  • B. \(a\) cắt \(b\)   
  • C. \(a \bot b\)  
  • D. \(a\) trùng với \(b\)  
Câu 10
Mã câu hỏi: 19368

Cho \(\Delta ABC\) có \(\angle A = 40^\circ ;\,\,\angle C = 80^\circ \). Góc ngoài của tam giác tại đỉnh \(B\) có số đo là:

  • A. \(140^\circ \)    
  • B. \(100^\circ \)   
  • C. \(60^\circ \)   
  • D.  \(120^\circ \) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 19369

Cho \(\Delta ABC\) và \(\Delta MNP\), biết \(\widehat B = \widehat N;\,\,\,\widehat A = \widehat P\). Cần thêm điều kiện gì để \(\Delta ABC = \Delta MNP\)? 

  • A. \(\angle C = \angle M\)    
  • B. \(AB = MP\)    
  • C. \(AC = MN\)    
  • D. \(BA = NP\) 
Câu 12
Mã câu hỏi: 19370

Đường trung trực của đoạn thẳng \(MN\) là đường thẳng 

  • A. Vuông góc với \(MN\)        
  • B. Song song với \(MN\) 
  • C. Vuông góc với \(MN\) tại trung điểm của \(MN\)   
  • D. Cắt \(MN\) tại trung điểm của \(MN\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 19371

Giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right) = 3{x^2} + 2\) tại \(x =  - 1\) bằng:

  • A. \(2\)   
  • B. \(3\) 
  • C. \(4\)    
  • D. \(5\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 19372

Cho \(\Delta ABC\) có góc \(A\) bằng \(70^\circ \), góc \(B\) bằng \(50^\circ \). Khi đó góc ngoài của \(\Delta ABC\) tại đỉnh \(C\) bằng:

  • A. \(100^\circ \)    
  • B. \(110^\circ \) 
  • C. \(120^\circ \)    
  • D. \(130^\circ \)  
Câu 15
Mã câu hỏi: 19373

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 4x\)?

  • A. \(\left( {\dfrac{1}{3};\dfrac{4}{3}} \right)\)     
  • B. \(\left( {\dfrac{1}{3}; - \dfrac{4}{3}} \right)\) 
  • C. \(\left( { - \dfrac{4}{3}; - \dfrac{1}{3}} \right)\)   
  • D. \(\left( { - \dfrac{1}{3};\dfrac{4}{3}} \right)\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 19374

Cho \(\Delta ABC\) có góc \(B\) bằng góc \(C\) và góc \(A\) bằng \(80^\circ \). Khi đó số đo của góc \(B\) bằng: 

  • A. \(40^\circ \)   
  • B. \(50^\circ \) 
  • C. \(60^\circ \)      
  • D. \(70^\circ \) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 19375

Kết quả của phép tính \(\dfrac{{ - 1}}{4} - \dfrac{3}{{ - 8}}\) là bao nhiêu ?

  • A. \(\dfrac{{ - 5}}{8} \cdot \)   
  • B. \(\dfrac{{ - 1}}{8} \cdot \) 
  • C. \(\dfrac{{ - 1}}{3} \cdot \)    
  • D. \(\dfrac{1}{8} \cdot \) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 19376

Giá trị của \(x\) thỏa mãn đẳng thức \({2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^3}\) là 

  • A.  \(5.\)      
  • B. \(6.\) 
  • C. \({2^6}.\)   
  • D. \(8.\) 
Câu 19
Mã câu hỏi: 19377

Giá trị của \(x\) thỏa mãn tỉ lệ thức \(\dfrac{x}{{16}} = \dfrac{3}{8}\) là

  • A. \(6.\)  
  • B. \( - 6.\) 
  • C. \(2.\)  
  • D. \(3.\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 19378

Cho \(\dfrac{a}{m} = \dfrac{b}{n} = \dfrac{{2a - 3b}}{?} \cdot \) Biểu thức cần điền vào dấu “ ? ” là biểu thức nào sau đây ?

  • A. \(2m + 3n.\)  
  • B. \(2m - 3n.\) 
  • C. \(2n + 3m.\)        
  • D. \(2n - 3m.\) 
Câu 21
Mã câu hỏi: 19379

Viết số \(5,\left( 3 \right)\) dưới dạng phân số tối giản, ta được kết quả là

  • A. \(\dfrac{5}{3} \cdot \)    
  • B. \(\dfrac{8}{3} \cdot \)  
  • C. \(\dfrac{{16}}{3} \cdot \) 
  • D. \(\dfrac{{53}}{{10}} \cdot \) 
Câu 22
Mã câu hỏi: 19380

Làm tròn số \(2,345\) đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy ta được kết quả là bao nhiêu ? 

  • A. \(2,34.\)     
  • B. \(2,35.\)
  • C. \(2,30.\)  
  • D. \(2,4.\) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 19381

Đại lượng \(y\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(x\) theo hệ số tỉ lệ \(k\) (\(k\) là hằng số khác \(0\)) nếu

  • A. \(y = kx.\)      
  • B. \(y = \dfrac{k}{x} \cdot \) 
  • C. \(y = \dfrac{x}{k} \cdot \)  
  • D. \(y = \dfrac{1}{{kx}} \cdot \) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 19382

Công thức nào sau đây cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch giữa \(x\) và \(y?\) 

  • A. \(5y = 3x.\)   
  • B. \(y =  - 2x.\) 
  • C. \(xy = 2019\)   
  • D. \(x + y = 2020.\)  
Câu 25
Mã câu hỏi: 19383

Đường thẳng \(xx'\) cắt đường thẳng \(yy'\) tại \(O,\) biết \(\widehat {xOy'} = 50^\circ ,\) số đo góc \(x'Oy\) bằng bao nhiêu ? 

  • A. \(140^\circ .\) 
  • B. \(130^\circ .\) 
  • C. \(40^\circ .\)      
  • D. \(50^\circ .\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 19384

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng sẽ

  • A. song song với nhau 
  • B. vuông góc với nhau 
  • C. trùng nhau 
  • D. cắt nhau. 
Câu 27
Mã câu hỏi: 19385

Tổng các góc ngoài của một tam giác bằng bao nhiêu độ ?

  • A. \(90^\circ .\)    
  • B. \(180^\circ .\) 
  • C. \(360^\circ .\)    
  • D. \(270^\circ .\) 
Câu 28
Mã câu hỏi: 19386

Cho \(\Delta ABC = \Delta MNP\) và \(AC = 5cm.\)  Cạnh nào của tam giác \(MNP\) có độ dài bằng \(5cm?\) 

  • A. \(PN.\)      
  • B. \(MN.\) 
  • C. \(PM.\)  
  • D. \(AM.\) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 19387

Tìm x biết \( - \frac{3}{4} - \left( {x + \frac{1}{2}} \right) = 1\frac{2}{3}\)

  • A.  \(x = - \frac{{35}}{{12}}\)
  • B.  \(x = - \frac{{11}}{{12}}\)
  • C.  \(x = - \frac{{5}}{{12}}\)
  • D.  \(x = - \frac{{1}}{{12}}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 19388

Cho |x| = 4 thì:

  • A. x = 4
  • B. x = −4 
  • C. x = 4 hoặc x = −4 
  • D. x =  0 
Câu 31
Mã câu hỏi: 19389

Tìm số tự nhiên n biết \(\begin{array}{l} \frac{{{{( - 2)}^n}}}{{16}} = - 8 \end{array}\)

  • A. n=3
  • B. n=6 
  • C. n=7
  • D. n=2
Câu 32
Mã câu hỏi: 19390

Nhân xét nào sau đây đúng về \(\begin{array}{l} {2^{150}} \,và\, {3^{100}} \end{array}\)

  • A.  \({2^{150}} < {3^{100}}\)
  • B.  \({2^{150}} = {3^{100}}\)
  • C.  \({2^{150}} > {3^{100}}\)
  • D.  \({2^{150}} =2. {3^{100}}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 19391

Hình vẽ sau có bao nhiêu cặp góc so le trong

  • A. 3
  • B. 5
  • C. 2
  • D. 4
Câu 34
Mã câu hỏi: 19392

Cho hình vẽ, số đo x ở hình bên là:

  • A. 118°
  • B. 72°
  • C. 98°
  • D. 108°
Câu 35
Mã câu hỏi: 19393

Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lí sau: "Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc so le trong còn lại bằng nhau"

  • A. Giả thiết: "Hai góc so le trong còn lại bằng nhau" ; Kết luận: "Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng a,ba,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau."
  • B. Giả thiết: "Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng a,ba,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau" ; Kết luận: " Hai góc so le trong còn lại bằng nhau." 
  • C. Giả thiết: "Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng a,ba,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau" ; Kết luận: " Hai góc đồng vị bằng nhau."      
  • D. Giả thiết: "Hai góc đồng vị bằng nhau" ; Kết luận: "Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng a,ba,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau." 
Câu 36
Mã câu hỏi: 19394

Cho A (a;-0,2) thuộc đồ thị hàm số y = 4x. Ta có:

  • A. a = -0,5 
  • B. a = -0,05
  • C. a = -0.005 
  • D. a = -1 
Câu 37
Mã câu hỏi: 19395

Một sợi dây thép dài 6m nặng 75g. Để bán 100m dây thép thì người ta cần phải cân cho khach hàng bao nhiêu gam?

  • A. 1000gam
  • B. 1520gam 
  • C. 1225gam
  • D. 1250gam 
Câu 38
Mã câu hỏi: 19396

Cho f(x) = -2x + 2; g(x) = 3x + 1. Tính P = 2.f(2)-3.g(4)

  • A. 43 
  • B. -35 
  • C. -34 
  • D. 35 
Câu 39
Mã câu hỏi: 19397

Cho tam giác MNP và tam giác HIK có: MN = HI, PM = HK. Cần thêm điều kiện gì để tam giác MNP và tam giác HIK bằng nhau theo trường hợp cạnh -  cạnh - cạnh:

  • A. MP = IK
  • B. NP = KI
  • C. NP = HI
  • D. MN = HK
Câu 40
Mã câu hỏi: 19398

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = {96^0};\widehat C = {50^0}\). Số đo góc B là?

  • A. 340
  • B. 350
  • C. 600
  • D. 900

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ