Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Tin học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Chân

15/04/2022 - Lượt xem: 46
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 228009

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ

  • A. Data View
  • B. Datasheet View
  • C. Form View
  • D. Design View
Câu 2
Mã câu hỏi: 228010

Trong bảng dữ liệu lưu hồ sơ học sinh, để in ra danh sách những bạn thuộc tổ 1, ta có thể thực hiện:

  • A. Lọc theo mẫu
  • B. Tìm kiếm
  • C. Sắp xếp
  • D. Lọc theo ô dữ liệu
Câu 3
Mã câu hỏi: 228011

Sau khi nhập dữ liệu vào bảng, phát hiện ra người nhập gõ nhầm nhiều chữ TN thành NT. Làm cách nào tốt nhất để có thể chỉnh sữa được lỗi này?

  • A. Lọc ra những bản ghi bị lỗi và sửa
  • B. Tìm từ bản ghi đầu đến bản ghi cuối, gặp lỗi thì sửa
  • C. Tìm kiếm các bản ghi bị lỗi và sửa
  • D. Thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế NT thành TN
Câu 4
Mã câu hỏi: 228012

Để xoá bản ghi, ta chọn bản ghi rồi thực hiện

  • A. Chọn Edit, chọn Delete
  • B. Chọn File, chọn Delete
  • C. Nhấn phím Delete
  • D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete
Câu 5
Mã câu hỏi: 228013

Để thêm bản ghi mới, ta thực hiện

  • A. Chọn File, chọn New Record
  • B. Chọn Insert, chọn New Record
  • C. Chọn Edit, chọn New Record
  • D. Chọn Table, chọn New Record
Câu 6
Mã câu hỏi: 228014

Cập nhật dữ liệu là

  • A. Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá các bản ghi
  • B. Thêm trường mới, xoá các trường
  • C. Thêm trường mới, chỉnh sửa, xoá các trường
  • D. Thêm bản ghi mới, xoá các bản ghi
Câu 7
Mã câu hỏi: 228015

Trong một CSDL, các bản ghi của một tệp có tính chất gì?

  • A. Kích thước và cấu trúc giống nhau
  • B. Có thể khác nhau về kích thước lẫn cấu trúc.
  • C. Có kích thước khác nhau nhưng cấu trúc giống nhau.
  • D. Có kích thước giống nhau nhưng cấu trúc khác nhau.
Câu 8
Mã câu hỏi: 228016

Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL

  • A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.
  • B. Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi.
  • C. Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu.
  • D. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu.
Câu 9
Mã câu hỏi: 228017

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Sinh, Sử, Địa. Việc nào sau đây không tìm kiếm được.

  • A. Tìm học sinh có điểm trung bình các môn vừa cao nhất và thấp nhất
  • B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất.
  • C. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn thấp nhất.
  • D. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất
Câu 10
Mã câu hỏi: 228018

Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
  • B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.
  • C. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.
  • D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.
Câu 11
Mã câu hỏi: 228019

Trường GIOI_TINH, DOAN_VIEN ta chọn kiểu dữ liệu nào là tốt nhất

  • A. Text
  • B. Yes/No
  • C. Number
  • D. Memo
Câu 12
Mã câu hỏi: 228020

Để xoá bảng, ta chọn bảng rồi thực hiện

  • A. Chọn Edit, chọn Delete
  • B. Chọn Edit, chọn Delete Table
  • C. Chọn File, chọn Delete
  • D. Chọn File, chọn Delete Table
Câu 13
Mã câu hỏi: 228021

Để xoá trường, ta chọn trường rồi thực hiện

  • A. Chọn Edit, chọn Delete
  • B. Chọn Edit, chọn Delete Rows
  • C. Chọn Edit, chọn Delete Field
  • D. Chọn Edit, chọn Delete Record
Câu 14
Mã câu hỏi: 228022

Để thêm trường

  • A. Chọn Insert, chọn Rows
  • B. Chọn Insert, chọn Field
  • C. Chọn Insert, chọn Field Name
  • D. Chọn Insert, chọn Record
Câu 15
Mã câu hỏi: 228023

Để thay đổi cấu trúc bảng

  • A. Ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế
  • B. Ta hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu
  • C. Ta hiển thị bảng ở chế độ biểu mẫu
  • D. Ta hiển thị bảng ở chế độ mẫu hỏi
Câu 16
Mã câu hỏi: 228024

Tính chất nào xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới

  • A. Field size
  • B. Format
  • C. Caption
  • D. Default Value
Câu 17
Mã câu hỏi: 228025

Tính chất nào cho phép thay tên trường bằng các phụ đề.

  • A. Field size
  • B. Format
  • C. Caption
  • D. Default Value
Câu 18
Mã câu hỏi: 228026

Tính chất nào cho phép đặt kích thước tối đa của trường

  • A. Field size
  • B. Format
  • C. Caption 
  • D. Default Value
Câu 19
Mã câu hỏi: 228027

Access là gì?

  • A. Là phần mềm ứng dụng
  • B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
  • C. Là phần cứng
  • D. Cả A và B
Câu 20
Mã câu hỏi: 228028

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

  • A. Table
  • B. Form
  • C. Query
  • D. Report
Câu 21
Mã câu hỏi: 228029

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

  • A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
  • B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
  • C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
  • D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Câu 22
Mã câu hỏi: 228030

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File → New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

  • A. (2) → (4) → (3) → (1)
  • B. (2) → (1) → (3) → (4)
  • C. (1) → (2) → (3) → (4)
  • D. (1) → (3) → (4) → (2)
Câu 23
Mã câu hỏi: 228031

Các chức năng chính của Access?

  • A. Lập bảng
  • B. Tính toán và khai thác dữ liệu
  • C. Lưu trữ dữ liệu
  • D. Ba câu trên đều đúng
Câu 24
Mã câu hỏi: 228032

Access là hệ QT CSDL dành cho

  • A. Máy tính cá nhân
  • B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
  • C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
  • D. Cả A và C
Câu 25
Mã câu hỏi: 228033

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

  • A. Yes/No
  • B. Boolean
  • C. True/False
  • D. Date/Time
Câu 26
Mã câu hỏi: 228034

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

  • A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.
  • B. Nháy  trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
  • C. Nháy  trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
  • D. Cả A và B đều đúng.
Câu 27
Mã câu hỏi: 228035

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

  • A. Record/Sort/Sort Descending
  • B. Insert/New Record
  • C. Edit/ Sort Ascending
  • D. Record/Sort/Sort Ascending
Câu 28
Mã câu hỏi: 228036

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

  • A. Queries
  • B. Forms
  • C. Tables
  • D. Reports
Câu 29
Mã câu hỏi: 228037

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để 

  • A. Tính toán cho các trường tính toán
  • B. Sửa cấu trúc bảng
  • C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
  • D. Lập báo cáo
Câu 30
Mã câu hỏi: 228038

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

  • A. 2 – 4 – 1 – 3
  • B. 4 – 3 – 1 – 2
  • C. 4 – 2 – 3 – 1
  • D. 3 – 1 – 4 – 2
Câu 31
Mã câu hỏi: 228039

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Tool\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

  • A. 1, 4, 2, 3
  • B. 2, 3, 4, 1
  • C. 1, 2, 3, 4
  • D. 4, 2, 3, 1
Câu 32
Mã câu hỏi: 228040

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

  • A. Có tên giống nhau
  • B. Có kiểu dữ liệu giống nhau
  • C. Có ít nhất một trường là khóa chính
  • D. Cả A, B, C
Câu 33
Mã câu hỏi: 228041

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

  • A. Thực hiện gộp nhóm
  • B. Liên kết giữa các bảng
  • C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
  • D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 34
Mã câu hỏi: 228042

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

  • A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
  • B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
  • C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
  • D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Câu 35
Mã câu hỏi: 228043

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

  • A. Criteria
  • B. Show
  • C. Sort
  • D. Field
Câu 36
Mã câu hỏi: 228044

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

  • A. Tables
  • B. Forms
  • C. Queries
  • D. Reports
Câu 37
Mã câu hỏi: 228045

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

  • A. Reports
  • B. Queries
  • C. Forms
  • D. Tables
Câu 38
Mã câu hỏi: 228046

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

  • A. Cấu trúc dữ liệu
  • B. Các ràng buộc dữ liệu
  • C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
  • D. Tất cả câu trên
Câu 39
Mã câu hỏi: 228047

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

  • A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
  • B. Bảng
  • C. Hàng
  • D. Cột
Câu 40
Mã câu hỏi: 228048

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

  • A. B1-B3-B4-B2
  • B. B2-B1-B2-B4
  • C. B1-B3-B2-B4
  • D. B1-B2-B3-B4

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ