Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021 Trường THCS Bình Thạnh Đông

15/04/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 19999

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

  • A. 2x - 10y (đồng)
  • B. 10x - 2y (đồng)
  • C. 2x + 10y (đồng)
  • D. 10x + 2y (đồng)
Câu 2
Mã câu hỏi: 20000

Biểu thức a - b3 được phát biểu bằng lời là:

  • A. Lập phương của hiệu a và b
  • B. Hiệu của a và bình phương của b
  • C. Hiệu của a và lập phương của b
  • D. Hiệu của a và b
Câu 3
Mã câu hỏi: 20001

Mệnh đề: “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được biểu thị bởi

  • A. a3 + b3
  • B. (a + b)3
  • C. a2 + b2
  • D. (a + b)2
Câu 4
Mã câu hỏi: 20002

Viết biểu thức đại số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

  • A. a - b 
  • B.  \(\frac{1}{2}(a - b)\)
  • C.  a.b
  • D.  a + b 
Câu 5
Mã câu hỏi: 20003

Cho a, b là các hằng số . Tìm các biến trong biểu thức đại số x(a2 - ab + b2 + y)

  • A. a, b 
  • B. a, b, x, y 
  • C. x, y
  • D. a, b, x
Câu 6
Mã câu hỏi: 20004

Biểu thức đại số là:

  • A. Biểu thức có chứa chữ và số
  • B. Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)
  • C. Đẳng thức giữa chữ và số
  • D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 7
Mã câu hỏi: 20005

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 9D được thầy giáo ghi lại trong bảng sau:

Tần số tương ứng của giá trị 8,5 là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 8
Mã câu hỏi: 20006

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi bới dưới bảng sau đây

Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

  • A. 7
  • B. 8
  • C. 9
  • D. 11
Câu 9
Mã câu hỏi: 20007

Cho \(A = 4x^2y - 5; B = 3x^3y + 6x^2y^2 + 3xy^2.\) So sánh A và B khi x = - 1; y = 3

  • A. A<B
  • B. A≥B
  • C. A>B
  • D. A=B    
Câu 10
Mã câu hỏi: 20008

Cho biểu thức đại số \(B = - y^2+ 3x^3 + 10 \). Giá trị của B tại x = - 1;y = 2 là: 

  • A. 9
  • B. 11
  • C. 3
  • D. -3
Câu 11
Mã câu hỏi: 20009

Cho biểu thức đại số \(B = x^3 + 6y - 35\). Giá trị của B  tại x = 3; y = -4 là: 

  • A. 16
  • B. -32
  • C. 86
  • D. -28
Câu 12
Mã câu hỏi: 20010

Cho biểu thức đại số \(A = x^4 + 2x^2- 4 \). Giá trị của A khi x thỏa mãn x - 2 = 1 là: 

  • A. 95
  • B. 93
  • C. 59
  • D. 29
Câu 13
Mã câu hỏi: 20011

Cho biểu thức đại số \(A = x^2- 3x + 8 \) Giá trị của A  tại x = -2 là: 

  • A. 12
  • B. 18
  • C. -2
  • D. -24
Câu 14
Mã câu hỏi: 20012

Giá trị của biểu thức \( \frac{{{x^2} + 3x}}{2}\) tại x = - 2 là

  • A. 1
  • B. -2
  • C. 2
  • D. -1
Câu 15
Mã câu hỏi: 20013

Điểm kiểm tra một tiết môn toán của một lớp 7 được thông kê lại ở bảng dưới đây

Mốt của dấu hiệu là?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 7
Câu 16
Mã câu hỏi: 20014

Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:

Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là?

  • A. Sự tiêu thụ điện năng của các tổ dân phố
  • B. Sự tiêu thụ điện năng của một gia đình
  • C. Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một tổ dân phố.
  • D. Sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố.
Câu 17
Mã câu hỏi: 20015

Phần biến số của đơn thức \( 3abxy.\left( { - \frac{1}{5}a{x^2}yz} \right)( - 3ab{x^3}y{z^3})\)  (với a,b là hằng số) là:

  • A.  \(x^6y^3z^3\)
  • B.  \( \frac{9}{5}{a^3}{b^2}\)
  • C.  \( {x^6}{y^3}{z^4}\)
  • D.  \( {a^3}{b^2}{x^6}{y^3}{z^4}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 20016

Hệ số của đơn thức \( 1\frac{1}{4}{x^2}y\left( { - \frac{5}{6}xy} \right)\left( { - 2\frac{1}{3}xy} \right)\) là:

  • A.  \( - \frac{{175}}{{72}}\)
  • B.  \( - \frac{{5}}{{36}}\)
  • C.  \( \frac{{25}}{{36}}\)
  • D.  \( \frac{{175}}{{72}}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 20017

Hệ số của đơn thức \((2x^2 )^2 ( - 3y^ 3)(- 5xz) ^3\) là

  • A. -1500
  • B. 1500
  • C. -75
  • D. 30
Câu 20
Mã câu hỏi: 20018

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức \( - 3{x^3}{y^2}.\left( {\frac{1}{9}xy} \right)\)  là:

  • A.  \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}\)
  • B.  \(\frac{1}{3}{x^4}{y^3}\)
  • C.  \( - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}\)
  • D.  \( - \frac{1}{3}{x^2}{y}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 20019

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức \(6x^2y( - \frac{1}{12}y^2x) \) là

  • A.  \(\frac{1}{2}{x^3}{y^3}\)
  • B.  \( - \frac{1}{2}{x^3}{y^3}\)
  • C.  \( - \frac{1}{2}{x^2}{y^3}\)
  • D.  \( - \frac{1}{2}{x^2}{y^2}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 20020

Thu gọn đơn thức \(x^2.xyz^2\) ta được:

  • A.  \(x^3z^2\)
  • B.  \(x^3yz^2\)
  • C.  \(x^2yz^2\)
  • D.  \(xyz^2\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 20021

Bậc của đa thức \((x^2 + y^2 - 2xy) - ( x^2 +y^2) + 2xy) + (4xy - 1) \) là

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 0
Câu 24
Mã câu hỏi: 20022

Cho \(A = 3x^3y^2 + 2x^2y - xy; B = 4xy - 3x^2y + 2x^3y^2 + y^2\) Tính A+B

  • A.  \( 5{x^3}{y^2} - {x^2}y - 3xy + {y^2}\)
  • B.  \( 5{x^3}{y^2} +5{x^2}y +5xy + {y^2}\)
  • C.  \( 5{x^3}{y^2} + {x^2}y + 3xy + {y^2}\)
  • D.  \( 5{x^3}{y^2} - {x^2}y + 3xy + {y^2}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 20023

Giá trị của đa thức \( 4{x^2}y - \frac{2}{3}x{y^2} + 5xy - x\) tại \( x = 2;y = \frac{1}{3}\) là

  • A.  \( \frac{{176}}{{27}}\)
  • B. 176
  • C. 27
  • D.  \( \frac{{27}}{{176}}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 20024

Thu gọn và tìm bậc của đa thức \(Q = x^2y + 4x.xy - 3xz + x^2y - 2xy + 3xz \) ta được:

  • A.  \( 6{x^2}y - 2xy\) có bậc 2
  • B.  \(-6{x^2}y + 2xy\) có bậc 3
  • C.  \( 6{x^2}y - 2xy\) có bậc 3
  • D.  \( 6{x^2}y - 2xy-x\) có bậc 3
Câu 27
Mã câu hỏi: 20025

Thu gọn và tìm bậc của đa thức \(12xyz - 3x^5 + y^4 + 3xyz + 2x^5\) ta được:

  • A.  \( - 2{x^5} + 15xyz + {y^4}\) có bậc 4
  • B.  \( - {x^5} + 15xyz + {y^4}\) có bậc 5
  • C.  \( - {x^5} + 15xyz + {y^4}\) có bậc 4
  • D.  \( - {x^5} -15xyz + {y^4}\) có bậc 4
Câu 28
Mã câu hỏi: 20026

Thu gọn đa thức \(2x^4y - 4y^5+ 5x^4y - 7y^5+ x^2y^2- 2x^4y \) ta được:

  • A.  \( 5{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}\)
  • B.  \( -5{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}\)
  • C.  \( 5{x^4}y - 11{y^5} + {x^2}{y^2}\)
  • D.  \(9{x^4}y + 11{y^5} + {x^2}{y^2}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 20027

Cho các đa thức \(A = 4x^2- 5xy + 3y^2; B = 3x^2 + 2xy + y^2; C = - x^2 + 3xy + 2y^2\) Tính A+B+C

  • A.  \( 7{x^2} + 6{y^2}\)
  • B.  \(5{x^2} + 5{y^2}\)
  • C.  \(6{x^2} + 6{y^2}\)
  • D.  \(6{x^2} - 6{y^2}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 20028

Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính \(4x^3yz - 4xy^2z^ 2- yz(xyz + x^3 )\)

  • A.  \( 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
  • B.  \( 3{x^3}yz + 5x{y^2}{z^2}\)
  • C.  \( - 3{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
  • D.  \( 5{x^3}yz - 5x{y^2}{z^2}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 20029

Cho tam giác DEF  và tam giác HKI có góc D = góc H = 900 , góc E = góc K , DE = HK. Biết góc F = 800 . Số đo góc I   là:

  • A. 700       
  • B. 800     
  • C. 900       
  • D. 1000  
Câu 32
Mã câu hỏi: 20030

Cho tam giác ABC và tam giác DEF  có AB = DE , góc B = góc E , góc A = góc D = 900. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Độ dài EF là:

  • A. 12
  • B. 9
  • C. 15
  • D. 13
Câu 33
Mã câu hỏi: 20031

Cho tam giác ABC  và tam giác DEF có AB = DE , góc B = góc E , góc A = góc D = 900. Biết AC = 9cm. Độ dài DF là:

  • A. 9
  • B. 10
  • C. 5
  • D. 7
Câu 34
Mã câu hỏi: 20032

Cho tam giác MNP và tam giác KHI có: (góc M = góc K = 900 ; ,NP = HI; ,MN = HK. Chọn khẳng định đúng. 

  • A. ΔMNP=ΔKIH
  • B. ΔMNP=ΔKHI
  • C. ΔMPN=ΔKHI
  • D. ΔNPM=ΔKHI
Câu 35
Mã câu hỏi: 20033

Cho tam giác PQR và tam giác TUV có góc P = góc T = 900, ,góc Q = góc U. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác TUV và tam giác PQR bằng nhau theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề:

  • A. PQ=TV
  • B. PQ=TU
  • C. PR=TU
  • D. QR=UV 
Câu 36
Mã câu hỏi: 20034

Cho tam giác ABC vuông ở A  có AC = 20cm.  Kẻ AH  vuông góc với BC. Biết BH = 9cm,HC = 16cm.  Tính AB,AH.

  • A. AH=15cm;AB=12cm.       
  • B. AH=10cm;AB=15cm.    
  • C. AH=12cm;AB=15cm.
  • D. AH=12cm;AB=13cm.
Câu 37
Mã câu hỏi: 20035

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 20cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 3 và 4. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

  • A. 9cm;12cm    
  • B. 10cm;16cm. 
  • C. 12cm;16cm 
  • D. 12cm;14cm 
Câu 38
Mã câu hỏi: 20036

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

  • A. 12cm;24cm.    
  • B. 10cm;24cm.   
  • C. 10cm;22cm.   
  • D. 15cm;24cm.  
Câu 39
Mã câu hỏi: 20037

Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài cạnh BC  biết AB = AC = 2dm.

  • A.  \(B C = 4 d m \)
  • B.  \(BC=\sqrt 6 dm\)
  • C.  \(B C = 8 d m \)
  • D.  \(BC=\sqrt 8 dm\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 20038

Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:

  • A.  \( M{N^2} = M{P^2} - N{P^2}\)
  • B.  \( M{N^2} = M{P^2} + N{P^2}\)
  • C.  \( N{P^2}=M{N^2} +M{P^2} \)
  • D.  \( M{N^2} =N{P^2}+M{P^2} \)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ