Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Võ Thị Sáu

15/04/2022 - Lượt xem: 42
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 227809

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:  

  • A. In dữ liệu  
  • B. Cập nhật dữ liệu   
  • C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu 
  • D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Câu 2
Mã câu hỏi: 227810

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:   

  • A. Mẫu hỏi   
  • B. Bảng   
  • C. Báo cáo  
  • D. Biểu mẫu
Câu 3
Mã câu hỏi: 227811

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:   

  • A. Mẫu hỏi  
  • B. Câu hỏi   
  • C. Liệt kê   
  • D. Trả lời
Câu 4
Mã câu hỏi: 227812

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:  

  • A. Mẫu hỏi   
  • B. Mẫu hỏi và thiết kế 
  • C. Trang dữ liệu và thiết kế  
  • D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Câu 5
Mã câu hỏi: 227813

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:  

  • A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo  
  • B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác   
  • C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo   
  • D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Câu 6
Mã câu hỏi: 227814

“/” là phép toán thuộc nhóm:   

  • A. Phép toán so sánh   
  • B. Phép toán số học  
  • C. Phép toán logic   
  • D. Không thuộc các nhóm trên
Câu 7
Mã câu hỏi: 227815

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?  

  • A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
  • B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi  
  • C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn   
  • D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Câu 8
Mã câu hỏi: 227816

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

  • A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi  
  • B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi 
  • C. Xác định các trường cần sắp xếp  
  • D. Khai báo tên các trường được chọn
Câu 9
Mã câu hỏi: 227817

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

  • A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5 
  • B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
  • C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5 
  • D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Câu 10
Mã câu hỏi: 227818

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

  • A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 
  • B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5 
  • C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5 
  • D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Câu 11
Mã câu hỏi: 227819

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:   

  • A. Báo cáo   
  • B. Bảng   
  • C. Mẫu hỏi   
  • D. Biểu mẫu
Câu 12
Mã câu hỏi: 227820

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:  

  • A. Mô hình phân cấp   
  • B. Mô hình dữ liệu quan hệ  
  • C. Mô hình hướng đối tượng  
  • D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
Câu 13
Mã câu hỏi: 227821

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?   

  • A. Cấu trúc dữ liệu
  • B. Các ràng buộc dữ liệu   
  • C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu   
  • D. Tất cả câu trên
Câu 14
Mã câu hỏi: 227822

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

  • A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu 
  • B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
  • C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
  • D. Tạo ra một hay nhiều bảng
Câu 15
Mã câu hỏi: 227823

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:  

  • A. Khai báo kích thước của trường  
  • B. Tạo liên kết giữa các bảng  
  • C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
  • D. Câu A và C đúng
Câu 16
Mã câu hỏi: 227824

Thành phần cơ sở của Access là:   

  • A. Table   
  • B. Field   
  • C. Record   
  • D. Field name
Câu 17
Mã câu hỏi: 227825

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?  

  • A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý   
  • B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý 
  • C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường 
  • D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Câu 18
Mã câu hỏi: 227826

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?  

  • A. Queries  
  • B. Forms   
  • C. Tables 
  • D. Reports
Câu 19
Mã câu hỏi: 227827

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để: 

  • A. Tính toán cho các trường tính toán   
  • B. Sửa cấu trúc bảng  
  • C. Xem, nhập và sửa dữ liệu  
  • D. Lập báo cáo
Câu 20
Mã câu hỏi: 227828

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:  

  • A. Create form for using Wizard   
  • B. Create form by using Wizard  
  • C. Create form with using Wizard  
  • D. Create form in using Wizard
Câu 21
Mã câu hỏi: 227829

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:  

  • A. Create form in Design View  
  • B. Create form by using Wizard  
  • C. Create form with using Wizard  
  • D. Create form by Design View
Câu 22
Mã câu hỏi: 227830

Báo cáo thường được sử dụng để:  

  • A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu 
  • B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định   
  • C. A và B đều đúng
  • D. A và B đều sai
Câu 23
Mã câu hỏi: 227831

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?  

  • A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?  
  • B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?  
  • C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào? 
  • D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Câu 24
Mã câu hỏi: 227832

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?  

  • A. Tables   
  • B. Forms  
  • C. Queries   
  • D. Reports
Câu 25
Mã câu hỏi: 227833

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?   

  • A. Bảng, biểu mẫu   
  • B. Mẫu hỏi, báo cáo  
  • C. Báo cáo   
  • D. Bảng
Câu 26
Mã câu hỏi: 227834

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:   

  • A. Cột (Field)   
  • B. Hàng (Record)  
  • C. Bảng (Table)  
  • D. Báo cáo (Report)
Câu 27
Mã câu hỏi: 227835

Thao tác trên dữ liệu có thể là:   

  • A. Sửa bản ghi   
  • B. Thêm bản ghi  
  • C. Xoá bản ghi   
  • D. Tất cả đáp án trên
Câu 28
Mã câu hỏi: 227836

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

  • A. B1-B3-B4-B2 
  • B. B2-B1-B2-B4 
  • C. B1-B3-B2-B4 
  • D. B1-B2-B3-B4
Câu 29
Mã câu hỏi: 227837

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?  

  • A. Nhập dữ liệu ban đầu   
  • B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp  
  • C. Thêm bản ghi   
  • D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Câu 30
Mã câu hỏi: 227838

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?  

  • A. Yes/No  
  • B. Boolean  
  • C. True/False  
  • D. Date/Time
Câu 31
Mã câu hỏi: 227839

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?   

  • A. Number   
  • B. Currency   
  • C. Text   
  • D. Date/time
Câu 32
Mã câu hỏi: 227840

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...   

  • A. AutoNumber   
  • B. Yes/No   
  • C. Number   
  • D. Currency
Câu 33
Mã câu hỏi: 227841

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:   

  • A. Thay đổi nội dung các tiêu đề   
  • B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt  
  • C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường  
  • D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 34
Mã câu hỏi: 227842

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:  

  • A. Thiết kế   
  • B. Trang dữ liệu   
  • C. Biểu mẫu 
  • D. Thuật sĩ
Câu 35
Mã câu hỏi: 227843

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?  

  • A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ 
  • B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ 
  • C. Phần mềm Microsoft Access   
  • D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Câu 36
Mã câu hỏi: 227844

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?  

  • A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau  
  • B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên  
  • C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền  
  • D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
Câu 37
Mã câu hỏi: 227845

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?  

  • A. Reports
  • B. Queries   
  • C. Forms   
  • D. Tables
Câu 38
Mã câu hỏi: 227846

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?  

  • A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo   
  • B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần  
  • C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức   
  • D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
Câu 39
Mã câu hỏi: 227847

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây? 

  • A. Chọn trường đưa vào báo cáo   
  • B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó   
  • C. Gộp nhóm dữ liệu  
  • D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Câu 40
Mã câu hỏi: 227848

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?  

  • A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng   
  • B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp   
  • C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
  • D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ