Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn tập hè môn Toán 8 năm 2021 Trường THCS Trường Chinh

15/04/2022 - Lượt xem: 15
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 35851

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?

  • A.  \(x^{2}+y^{2}+9+6 x .\)
  • B.  \(x^{2}+y^{2}+8+6 y . \)
  • C.  \(x^{2}+2 y^{2}+3-4 x . \)
  • D.  \( x^{2}+y+y^{2}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 35852

Cho biểu thức sau \(\begin{aligned} &A=(a+b)^{3}-(a-b)^{3}-2 b^{3} \end{aligned}\). Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Biểu thức chỉ phụ thuộc vào a
  • B. Biểu thức không phụ thuộc vào a .
     
  • C. Biểu thức không phụ thuộc vào b.
  • D.  Biểu thức phụ thuộc vào a, b.
Câu 3
Mã câu hỏi: 35853

Biết 2x=5-8y. Biết giá trị của biểu thức \(A=4 x^{2}+32 x y+64 y^{2}\) là

  • A. 5
  • B. 25
  • C. 16
  • D. 7
Câu 4
Mã câu hỏi: 35854

Điền vào chỗ trống \(\begin{aligned} &x^{3}-4 x^{2}+4 x-3=(\dots)\left(x^{2}-x+1\right) \end{aligned}\)

  • A. x+1
  • B. x+2
  • C. x-3
  • D. x-4
Câu 5
Mã câu hỏi: 35855

Phân tích đa thức \(\begin{aligned} &x^{3}-4 x^{2}+4 x-3 \end{aligned}\) thành nhân tử ta được:

  • A.  \(x(x-3)\left(x^{2}-x+1\right) \)
  • B.  \((x-3)\left(x^{2}-x+1\right) \)
  • C.  \(2x(x-3)\left(x^{2}-x+1\right) \)
  • D.  \(3x(x-3)\left(x^{2}-x+1\right) \)
Câu 6
Mã câu hỏi: 35856

Giả sử \(\begin{aligned} &x^{3}-4 x^{2}+4 x-3=(x-3)\left(ax^{2}+bx+1\right) \end{aligned}\). Tính a+b.

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 7
Mã câu hỏi: 35857

Hãy tính giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} A = \left( {20{x^5}{y^4} + 10{x^3}{y^2} - 5{x^2}{y^3}} \right):5{x^2}{y^2} \end{array}\) tại x=1; y=-1 ta được

  • A. 1
  • B. 5
  • C. 7
  • D. 2
Câu 8
Mã câu hỏi: 35858

Kết quả của phép tính \(\left( {{{5.16}^2} + {4^8} - {{4.4}^3}} \right):{4^4} \) là

  • A. 35
  • B. 230
  • C. 260
  • D. -145
Câu 9
Mã câu hỏi: 35859

Cho \(\begin{array}{l} A = 4{x^9}{y^{2n}} + 10{x^{10}}{y^5}{z^2};B = 2{x^{3n}}{y^4} \end{array}\). Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B:

  • A.  \(n=3\)
  • B.  \(n \in \{ 1;2;3\} \)
  • C.  \(n \in \{ 2;3\} \)
  • D.  \(n =2\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 35860

Hãy tìm x biết \(\begin{array}{l} 8x(x - 3) - 8(x - 1)(x + 1) = 20 \end{array}\)

  • A. x=-2
  • B. x=1
  • C.  \(x = - \frac{1}{2}\)
  • D.  \(x = - \frac{3}{2}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 35861

Rút gọn biểu thức \(\begin{array}{l} (2x - 1)(x - 2) - (x + 3)(2x - 7) - 3 \end{array}\) ta được

  • A.  \(x^2- 4x + 20\)
  • B.  \(- 4x + 20\)
  • C.  \(3x^2-x + 20\)
  • D.  \(- x + 20\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 35862

Thực hiện phép nhân \(\left( {2{x^2} - 3x - 1} \right)(5x + 2) \) ta được

  • A.  \(10{x^3} - 11{x^2} - 11x - 2\)
  • B.  \(10{x^3} -19{x^2} - 11x - 2\)
  • C.  \(10{x^3} +11{x^2} - 11x - 2\)
  • D.  \(10{x^3} - 11{x^2} \)
Câu 13
Mã câu hỏi: 35863

Quy đồng mẫu thức hai phân số \(\frac{1}{2 a} ; \frac{3}{2 b}\) được

  • A.  \(\begin{gathered} \frac{\mathrm{b+1}}{2 \mathrm{ab}} ;\frac{3 a}{2 a b} \end{gathered}\)
  • B.  \(\begin{gathered} \frac{\mathrm{b}}{2 \mathrm{ab}};\frac{3 a}{2 a b} \end{gathered}\)
  • C.  \(\begin{gathered} \frac{\mathrm{-b}}{2 \mathrm{ab}};\frac{3 a}{2 a b} \end{gathered}\)
  • D.  \(\begin{gathered} \frac{\mathrm{b}}{2 \mathrm{ab}};\frac{3 a-3}{2 a b} \end{gathered}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 35864

Quy đồng mẫu các phân thức \(\frac{x}{x^{3}+1} ; \frac{x+1}{x^{2}+x} ; \frac{x+2}{x^{2}-x+1}\) ta được

  • A.  \(\frac{x^{2}}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+1}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{-x^{3}+3 x^{2}+2 x}{x\left(x^{3}+1\right)}\)
  • B.  \(\frac{x^{2}}{x\left(x^{3}-1\right)};\frac{x^{3}-1}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+3 x^{2}+2 x}{x\left(x^{3}-1\right)}\)
  • C.  \(\frac{x^{2}}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+1}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+3 x^{2}+2 x}{x\left(x^{3}+1\right)}\)
  • D.  \(\frac{x^{2}}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+1}{x\left(x^{3}+1\right)};\frac{x^{3}+2 x}{x\left(x^{3}+1\right)}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 35865

Tim mẫu thức chung của hai phân thức \(\frac{3}{x+1} ; \frac{7-x}{3 x+3}\)

  • A. 3(x+1)
  • B. (x+1)
  • C. -(x+1)
  • D. 3(x+2)
Câu 16
Mã câu hỏi: 35866

Thực hiện phép chia \(\left( {{x^2} - 25} \right):\frac{{2x + 10}}{{3x - 7}} \) ta được

  • A.  \(\frac{{(x - 5)(3x - 7)}}{2x}\)
  • B.  \(\frac{{(2x - 5)(3x - 7)}}{2}\)
  • C.  \(\frac{{(x - 5)(3x - 7)}}{x^2}\)
  • D.  \(\frac{{(x - 5)(3x - 7)}}{2}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 35867

Kết quả của \(\frac{{4x + 12}}{{{{(x + 4)}^2}}}:\frac{{3(x + 3)}}{{x + 4}}\) là 

  • A.  \( \frac{4-x}{{3(x + 4)}}\)
  • B.  \( \frac{-1}{{3(x + 4)}}\)
  • C.  \( \frac{4}{{3(x + 4)}}\)
  • D.  \( \frac{4}{{5(x + 4)}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 35868

Thực hiện phép chia \(\left( { - \frac{{20x}}{{3{y^2}}}} \right):\left( { - \frac{{4{x^3}}}{{5y}}} \right) \) ta được kết quả

  • A.  \( \frac{{25}}{{3{x^2}y}}\)
  • B.  \( \frac{{5}}{{3{x^2}y}}\)
  • C.  \( \frac{{3}}{{3{x^2}y}}\)
  • D.  \( \frac{{25}}{{3{x^2}y^2}}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 35869

Rút gọn phân thức \(\frac{{y\left( {2x - {x^2}} \right)}}{{x\left( {2y + {y^2}} \right)}}\) ta được

  • A.  \(\frac{{2}}{{2 + y}}\)
  • B.  \(\frac{{ - x}}{{2 + y}}\)
  • C. 1
  • D.  \(\frac{{2 - x}}{{2 + y}}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 35870

Rút gọn phân thức \(\begin{array}{l} \frac{{9{x^2} - 1}}{{1 - 3x}} + \frac{{3xy - 3x + 2y - 2}}{{y - 1}};(x \ne \frac{1}{3};y \ne 1) \end{array}\) ta được 

  • A. 1
  • B. 2(x+y)
  • C. -x+1
  • D. x
Câu 21
Mã câu hỏi: 35871

Rút gọn phân thức \(\begin{array}{l} D = \frac{{{x^2} + xz - xy - yz}}{{{x^2} + xz + xy + yz}}\end{array}\) ta được 

  • A.  \(D= \frac{{x - y}}{{x + y}}\)
  • B.  \(D= \frac{{x - y}}{{x }}\)
  • C.  \(D= \frac{{3}}{{x + y}}\)
  • D.  \(D= \frac{{2x - y}}{{x + y}}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 35872

Các góc của tứ giác có thể là:

  • A. 4 góc nhọn
  • B. 4 góc tù     
  • C. 4 góc vuông
  • D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
Câu 23
Mã câu hỏi: 35873

Cho hình bình hành ABCD, đường cao ứng với cạnh DC là AH = 6cm; cạnh DC = 12cm . Diện tích của hình bình hành ABCD là:

  • A. 72cm2                            
  • B. 82cm2                              
  • C. 92cm2                         
  • D. 102cm2
Câu 24
Mã câu hỏi: 35874

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy hai điểm E và F sao cho BE = DF < \(\frac{1}{2}\)BD. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

  • A. FA = CE    
  • B. FA < CE    
  • C. FA > CE    
  • D. Chưa kết luận được
Câu 25
Mã câu hỏi: 35875

Tìm số tự nhiên có bốn chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước và đằng sau số đó thì sẽ tăng 21 lần số cũ.

  • A. 9091
  • B. 9092
  • C. 9093
  • D. 9093
Câu 26
Mã câu hỏi: 35876

Hiệu hai số là 12. Nếu chia số bé cho 7 và lớn cho 5 thì thương thứ nhất lớn hơn thương thứ hai là 4 đơn vị. Tìm hai số đó.

  • A. -112 và -100.
  • B. -12 và -10.
  • C. -13 và -43.
  • D. -123 và -100.
Câu 27
Mã câu hỏi: 35877

Hai thư viện có cả thảy 15000 cuốn sách. Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thứ viện thứ hai 3000 cuốn, thì số sách của hai thư viện bằng nhau. Tính số sách lúc đầu ở mỗi thư viện.

  • A. 10500 và 4500 cuốn
  • B. 1100 và 4500 cuốn
  • C. 10500 và 41500 cuốn
  • D. 14500 và 4500 cuốn
Câu 28
Mã câu hỏi: 35878

Điều kiện xác định của phương trình \(\dfrac{2}{{{x^2} - x + 1}} - \dfrac{{x - 1}}{{{x^3} + 1}} \)\(\,= \dfrac{1}{{3{x^2} + 3x}}\) là

  • A. \(x\ne 1\) và \(x\ne -1\)
  • B. \(x\ne0\) và \(x\ne -1\)
  • C. \(x\ne -1\)
  • D. \(x\ne1\) và \(x\ne0\).
Câu 29
Mã câu hỏi: 35879

Giải phương trình: \(\dfrac{{x + 2}}{{x - 2}} - \dfrac{1}{x} = \dfrac{2}{{x\left( {x - 2} \right)}}\)

  • A. x = -8
  • B. x = -5
  • C. x = -1
  • D. x = -2
Câu 30
Mã câu hỏi: 35880

Tìm các giá trị của \(a\) sao cho biểu thức \(\dfrac{{3a - 1}}{{3a + 1}} + \dfrac{{a - 3}}{{a + 3}}\) có giá trị bằng \(2\).

  • A. \(a =   \dfrac{5}{3}\)
  • B. \(a =  - \dfrac{5}{3}\)
  • C. \(a =  \dfrac{3}{5}\)
  • D. \(a =  - \dfrac{3}{5}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 35881

Tìm x biết \((x+3) \cdot(2 x+3)=4 x^{2}-9\)

  • A.  \(x \in \left\{ { -2;6} \right\}\)
  • B.  \(x \in \left\{ { - \frac{3}{2};6} \right\}\)
  • C.  \(x \in \left\{ { - 2;2} \right\}\)
  • D.  \(x \in \left\{ { - \frac{1}{2};2} \right\}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 35882

Giải phương trình: \(3x - 15 = 2x\left( {x - 5} \right)\)

  • A. \(S = \left\{ {-5; \dfrac{-3}{2}} \right\}\).
  • B. \(S = \left\{ {-5; \dfrac{3}{2}} \right\}\).
  • C. \(S = \left\{ {5; \dfrac{-3}{2}} \right\}\).
  • D. \(S = \left\{ {5; \dfrac{3}{2}} \right\}\).
Câu 33
Mã câu hỏi: 35883

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC. Tính độ dài đoạn AE biết AC = 9cm

  • A. AE = 4,5cm
  • B. AE = 3cm
  • C. AE = 2cm
  • D. AE = 6cm
Câu 34
Mã câu hỏi: 35884

Một hình chữ nhât có diện tích là 24 cm2, chiều dài là 8 cm. Chu vi hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu cm?

  • A. 11cm
  • B. 20cm
  • C. 22cm
  • D. 16cm
Câu 35
Mã câu hỏi: 35885

Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm. Hai đường cao xuất phát từ đỉnh B và C là BH và CK. Biết BH = 9cm. Tính CK

  • A. 12cm
  • B. 15cm
  • C. 9cm
  • D. 8cm
Câu 36
Mã câu hỏi: 35886

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20dm

  • A.  \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{4}\)
  • B.  \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{5}\)
  • C.  \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{6}\)
  • D.  \(\frac{{AB}}{{CD}} = \frac{1}{7}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 35887

Cho tam giác nhọn ABC có \(\widehat C = {40^0}\). Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của các tam giác ABC, ACD. Tính số đo \(\widehat {AKH}\).

  • A. 30
  • B. 40o
  • C. 45o
  • D. 50o
Câu 38
Mã câu hỏi: 35888

Tập nghiệm của bất phương trình |1 – x| ≥ 3 là đáp án nào trong các đáp án sau đây?

  • A. x ≥ 4, x ≤ -2
  • B. -2 ≤ x ≤ 4
  • C. x ≤ -2, x ≤ 4
  • D. x ≤ 4, x ≥ -2
Câu 39
Mã câu hỏi: 35889

Tập nghiệm của bất phương trình \( - \frac{1}{2}x + 1 \ge - \frac{1}{3} \) là

  • A.  \(\left\{ {x\left| {x \le \frac{1}{3}} \right.} \right\} \)
  • B.  \(\left\{ {x\left| {x \le \frac{4}{3}} \right.} \right\} \)
  • C.  \(\left\{ {x\left| {x \le \frac{8}{3}} \right.} \right\} \)
  • D.  \(\left\{ {x\left| {x \le \frac{5}{3}} \right.} \right\} \)
Câu 40
Mã câu hỏi: 35890

Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt tứ giác đều có các cạnh đáy bằng 6cm  và 8cm , chiều cao của mặt bên bằng 5cm 

  • A. 120cm2
  • B. 70cm2
  • C. 150cm2
  • D. 140cm2

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ