Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn tập hè môn Toán 8 năm 2021 Trường THCS Phan Văn Trị

15/04/2022 - Lượt xem: 29
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 35891

Nghiệm của phương trình \(\begin{aligned} &(x+4)^{2}-(x+1)(x-1)=16 \end{aligned}\) là:

  • A.  \(x=\frac{1}{2}\)
  • B.  \(x=-\frac{1}{8}\)
  • C.  x=-2
  • D.  x=8
Câu 2
Mã câu hỏi: 35892

Cho biết giá trị của x để biểu thức \(\begin{aligned} &A=-x^{2}+5 x-7 \end{aligned}\) đạt giá trị lớn nhất là:

  • A.  \(x=\frac{1}{2}\)
  • B.  \(x=\frac{3}{2}\)
  • C. 1
  • D.  \(x=\frac{5}{2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 35893

Điền vào chỗ trống sau \(- 2x\left( {y - 1} \right) + 3\left( {1 - y} \right) = \left( \dots\right)\left( { - 2x - 3} \right)\)

  • A. x+1
  • B. y-1
  • C. 1-y
  • D. y
Câu 4
Mã câu hỏi: 35894

Phân tích đa thức \(- 2x\left( {y - 1} \right) + 3\left( {1 - y} \right) \) thành nhân tử:

  • A.  \( \left( {y - 1} \right)\left( { - 2x - 3} \right)\)
  • B.  \( \left( {y - 1} \right)\left( { - 2x + 3} \right)\)
  • C.  \( \left( {1 - y} \right)\left( { - 2x - 3} \right)\)
  • D.  \( \left( {y - 1} \right)\left( { -x - 3} \right)\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 35895

Biết nghiệm của phương trình \(\begin{aligned} & 3(2 x-1)(3 x-1)-(2 x-3)(9 x-1)=0 \end{aligned}\) là:

  • A. x=-1
  • B. x=0
  • C. x=1
  • D. x=2
Câu 6
Mã câu hỏi: 35896

Nghiệm của phương trình \(\begin{aligned} &(12 x-5)(4 x-1)+(3 x-7)(1-16 x)=81 \end{aligned}\) là 

  • A. x=1
  • B. x=2
  • C. x=-1
  • D. x=-2
Câu 7
Mã câu hỏi: 35897

Thu gọn \(\mathrm{B}=\frac{x+3}{x+1}-\frac{2 x-1}{x-1}-\frac{x-3}{x^{2}-1}\)

  • A.  \(\frac{x+3}{x+1}\)
  • B.  \(\frac{3x+3}{x+1}\)
  • C.  \(\frac{x+3}{x-1}\)
  • D. -1
Câu 8
Mã câu hỏi: 35898

Thu gọn \(A=\frac{3 x^{3}-7 x^{2}+5 x-1}{2 x^{3}-x^{2}-4 x+3}\) ta được 

  • A.  \(A=\frac{3 x-1}{2 x+3}\)
  • B.  \(A=\frac{x-1}{x+3}\)
  • C.  \(A=\frac{3 x+2}{2 x+3}\)
  • D.  \(A=-\frac{3 x-1}{2 x+3}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 35899

Điền vào chỗ trống: (x3 + x2 - 12):(x - 2) = .....

  • A. x+3          
  • B. x−3
  • C. x2+3x+6
  • D. x2−3x+6
Câu 10
Mã câu hỏi: 35900

Tìm \(n\in\mathbb{N}\) để \(\left(13 x^{4} y^{3}-5 x^{3} y^{3}+6 x^{2} y^{2}\right) \vdots 5 x^{n} y^{n} \)

  • A.  \( n \in\{ 1 ; 2\}\)
  • B.  \( n \in\{0 ; 1 ; 2\}\)
  • C. Không tìm được n. 
  • D.  \( n \in\{-1; 1 \}\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 35901

Hãy rút gọn biểu thức \(\begin{array}{l} \left[ {16{{(x + y)}^5} - 12{{(x + y)}^3}} \right]:4{(x + y)^2} \end{array}\) ta được 

  • A.  \({(x + y)^3} - 3(x + y)\)
  • B.  \(4{(x + y)^3} - 3(x + y)\)
  • C.  \(4{(x + y)^3} +(x + y)\)
  • D.  \(4{(x + y)^2} - 3(x + y)\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 35902

Giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} C = \left( {\frac{1}{5}{x^2}{y^5} - \frac{2}{5}{x^5}{y^4}} \right):2{x^2}{y^2} - 1 \end{array}\) tại x=-5; y=10 là:

  • A. 2599
  • B. 143
  • C. -2428
  • D. 323
Câu 13
Mã câu hỏi: 35903

Quy đồng mẫu thức các phân thức \(\frac{1}{2 a-2} ; \frac{a+1}{a^{2}+a+1} ; \frac{a^{3}+2 a}{a^{3}-1}\) ta được

  • A.  \(\frac{a^{2}+a+1}{2 \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot(a-1) \cdot(a+1)}{2(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot\left(a^{3}+2 a\right)}{2 \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)}\)
  • B.  \(\frac{a^{2}+a+1}{(a-1)\cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot(a-1) \cdot(a+1)}{(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot\left(a^{3}+2 a\right)}{\cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)}\)
  • C.  \(\frac{a^{2}+a+1}{2 \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot(a-1) \cdot(a+1)}{(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot\left(a^{3}+2 a\right)}{ \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)}\)
  • D.  \(\frac{a^{2}+a+1}{2 \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2(a+1)}{(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)};\frac{2 \cdot\left(a^{3}+2 a\right)}{2 \cdot(a-1) \cdot\left(a^{2}+a+1\right)}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 35904

Quy đồng mẫu số các phân thức \(\frac{2 x}{x^{2}-1} ; \frac{-3 x}{2 x+2} ; \frac{4}{x-1}\) ta được

  • A.  \(\frac{4 x}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{-3 x \cdot(x-1)}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{8 }{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)}\)
  • B.  \(\frac{4 x}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{3 x \cdot(x-1)}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{8 \cdot(x+1)}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)}\)
  • C.  \(\frac{4 x}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{-3 x \cdot(x-1)}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{8 \cdot(x+1)}{2 \cdot(x-1) \cdot(x+1)}\)
  • D.  \(\frac{4 x}{\cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{-3 x \cdot(x-1)}{\cdot(x-1) \cdot(x+1)};\frac{8 \cdot(x+1)}{\cdot(x-1) \cdot(x+1)}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 35905

Cho phân thức \(\dfrac{{2{x^2} - 2}}{{{x^3} - {x^2} - 4x + 4}}\). Tìm giá trị của \(x\) để giá trị của phân thức đã cho bằng \(0.\)

  • A. x = 1
  • B. x = 2
  • C. x = -1
  • D. x = -2
Câu 16
Mã câu hỏi: 35906

Tìm giá trị của \(x\) để giá trị của phân thức \(\dfrac{{{x^2} - 10x + 25}}{{{x^2} - 5x}}\) bằng \(0\).

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Không tồn tại x
Câu 17
Mã câu hỏi: 35907

Rút gọn phân thức \(\dfrac{{3{x^2} + 6x + 12}}{{{x^3} - 8}}\). 

  • A.  \({3 \over {x + 2}}\)
  • B.  \({3 \over {x - 2}}\)
  • C.  \({3 \over {x - 4}}\)
  • D.  \({3 \over {x +4}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 35908

Cho \(\begin{array}{l} B = \frac{{{n^2} + 7n + 6}}{{{n^3} + 6{n^2} - n - 6}} \end{array}\). Tính B khi n=1000001

  • A.  \( \frac{999999}{{1000000}}\)
  • B.  \( \frac{1}{{99}}\)
  • C.  \( \frac{99}{{100}}\)
  • D.  \( \frac{1}{{1000000}}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 35909

Rút gọn phân thức \(\begin{array}{l} Q = \frac{{2xy - {x^2} - 2y + x}}{{4x - 4{x^2}}}\left( {x \ne 0;x \ne 1;x \ne 2y} \right) \end{array}\) ta được

  • A.  \(\frac{{x - 2y}}{{4+x}}\)
  • B.  \(\frac{{x - 2y}}{{4x}}\)
  • C.  \(\frac{{x +y}}{{4x}}\)
  • D.  \(\frac{{x - y}}{{4x}}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 35910

Tính giá trị lớn nhất của \(\begin{array}{l} B = \frac{{3{x^2} + 9x + 17}}{{3{x^2} + 9x + 7}} \end{array}\)

  • A. 39
  • B. 40
  • C. 41
  • D. 42
Câu 21
Mã câu hỏi: 35911

Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = \(\frac{1}{2}\)DC. Gọi M là trung điểm của BC, I là giao điểm của BD và AM. Tính độ dài đoạn thẳng AM biết IM = 3cm

  • A. AM = 7cm
  • B. AM = 6cm
  • C. AM = 1,5cm
  • D. Đáp án khác
Câu 22
Mã câu hỏi: 35912

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết AC = 10cm. Tính độ dài đoạn IK bằng bao nhiêu cm?

  • A. IK = 4cm   
  • B. IK = 3,5cm
  • C. IK = 5 cm
  • D. IK = 10cm
Câu 23
Mã câu hỏi: 35913

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là bao nhiêu cm?

  • A. 4,7 cm       
  • B. 4,8 cm    
  • C. 4,6 cm  
  • D. 5 cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 35914

Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến. Điểm D đối xứng với điểm A qua M. Hỏi tứ giác ABDC là hình gì?

  • A. Hình bình hành
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình thoi
  • D. Hình thang cân
Câu 25
Mã câu hỏi: 35915

Cho tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26 cm, hiệu hai góc vuông bằng 14 cm. Hãy tính chu vi của tam giác vuông đó

  • A. 98cm
  • B. 60cm
  • C. 30cm
  • D. 120cm
Câu 26
Mã câu hỏi: 35916

Một hình chữ nhât có diện tích là 120 cm2, chiều dài là 15 cm. Chu vi hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu cm?

  • A. 23cm
  • B. 19cm
  • C. 38cm
  • D. 46cm
Câu 27
Mã câu hỏi: 35917

Hãy giải phương trình: \(\dfrac{{2 + x}}{5} - 0,5x = \dfrac{{1 - 2x}}{4} + 0,25\)

  • A. \(x = \dfrac{7 }{ 2}\). 
  • B. \(x = \dfrac{5 }{ 2}\). 
  • C. \(x = \dfrac{3 }{ 2}\). 
  • D. \(x = \dfrac{1 }{ 2}\). 
Câu 28
Mã câu hỏi: 35918

Giải phương trình: \(7 - \left( {2x + 4} \right) = - \left( {x + 4} \right)\)

  • A. S = {6}.
  • B. S = {7}.
  • C. S = {8}.
  • D. S = {9}.
Câu 29
Mã câu hỏi: 35919

Tìm x biết \(\begin{aligned} &4 x^{3}-8 x^{2}-9 x+18=0 \end{aligned}\)

  • A.  \(\left[\begin{array}{l} x=2 \\ x=-2 \\ x=\frac{3}{2} \end{array}\right.\)
  • B.  \(\left[\begin{array}{l} x=1 \\ x=-\frac{3}{2} \\ x=\frac{3}{2} \end{array}\right.\)
  • C.  \(\left[\begin{array}{l} x=2 \\ x=-\frac{3}{2} \\ x=\frac{3}{2} \end{array}\right.\)
  • D.  x=-2
Câu 30
Mã câu hỏi: 35920

Nghiệm của phương trình \(\begin{aligned} & 16 x^{2}-(3 x+3)^{2}=0 \end{aligned}\) là:

  • A.  \(x \in \left\{ { \frac{-1}{7};3} \right\}\)
  • B.  \(x \in \left\{ { \frac{3}{7};3} \right\}\)
  • C.  \(x \in \left\{ { -\frac{3}{7};3} \right\}\)
  • D.  \(x \in \left\{ { \frac{1}{7};3} \right\}\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 35921

Cho hai lớp 8A và 8B, biết rằng nếu chuyển 3 học sinh từ lớp 8A sang lớp 8B thì số học sinh hai lớp bằng nhau, nếu chuyển 5 học sinh từ lớp 8B sang lớp 8A thì số học sinh 8B bằng \(11\over 19\) số học sinh lớp 8A. Số học sinh lớp 8B là:

  • A. 13
  • B. 27
  • C. 33
  • D. 49
Câu 32
Mã câu hỏi: 35922

Tìm số tự nhiên có bốn chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng trước và đằng sau số đó thì sẽ tăng 21 lần số cũ.

  • A. 9091
  • B. 9092
  • C. 9093
  • D. 9093
Câu 33
Mã câu hỏi: 35923

Cho tam giác ABC, điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3/4BC, điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho AE = 1/3AD. Gọi K là giao điểm của BE với AC. Tỉ số \(\frac{{AK}}{{KC}}\) là:

  • A.  \(\frac{1}{4}\)
  • B.  \(\frac{1}{2}\)
  • C.  \(\frac{3}{4}\)
  • D.  \(\frac{3}{8}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 35924

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Một đường thẳng song song với AB cắt các cạnh bên AD,BC theo thứ tự ở E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.  \(\frac{{ED}}{{AD}} + \frac{{BF}}{{BC}} = 1\)
  • B.  \(\frac{{AE}}{{AD}} + \frac{{BF}}{{BC}} = 1\)
  • C.  \(\frac{{AE}}{{ED}} + \frac{{BF}}{{FC}} = 1\)
  • D.  \(\frac{{AE}}{{ED}} + \frac{{FC}}{{BF}} = 1\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 35925

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH = 16cm, BH = 8cm. Tính diện tích tam giác ABC

  • A. 300cm2
  • B. 320cm2
  • C. 150cm2
  • D. 200cm2
Câu 36
Mã câu hỏi: 35926

Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

  • A. Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
  • B. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
  • C. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
  • D. Tỉ số các chu vi bằng 2 lần tỉ số đồng dạng.
Câu 37
Mã câu hỏi: 35927

Một hình hộp chữ nhật có đường chéo lớn bằng 17cm, các kích thước của đáy bằng 9cm  và 12cm . Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

  • A. 846 cm3
  • B. 864cm3
  • C. 816 cm3
  • D. 186 cm3
Câu 38
Mã câu hỏi: 35928

Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng có đáy là hình ngũ giác đều cạnh 8 cm, biết rằng chiều cao của hình lăng trụ đứng là 5 cm.

  • A. 80 cm2
  • B. 60 cm2
  • C. 120 cm2
  • D. 200 cm2
Câu 39
Mã câu hỏi: 35929

Giải bất phương trình -2x+5>0.

  • A.  \(x \le \dfrac{5}{2}\)
  • B.  \(x \le \dfrac{3}{2}\)
  • C.  \(x \le \dfrac{1}{2}\)
  • D.  \(x \le \dfrac{7}{2}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 35930

Hãy giải bất phương trình: |x + 2| = 2x - 10

  • A. \({x = \dfrac{8}{3}}\)
  • B. x = -12
  • C. x = 12
  • D. A, B đều đúng

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ