Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn tập Chương 8 môn Địa lý 10 năm 2021 - Trường THPT Đống Đa

15/04/2022 - Lượt xem: 47
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 101864

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

  • A. Điểm công nghiệp.
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Trung tâm công nghiệp.
  • D. Vùng công nghiệp.
Câu 2
Mã câu hỏi: 101865

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là gì?

  • A. Tự nhiên.
  • B. Vị trí địa lí.
  • C. Kinh tế - xã hội.
  • D. Con người.
Câu 3
Mã câu hỏi: 101866

 Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn yếu tố nào?

  • A. các nhà máy.
  • B. các hình thức sản xuất.
  • C. các khu công nghiệp.
  • D. các khu chế xuất.
Câu 4
Mã câu hỏi: 101867

Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp?

  • A. Trữ lượng, chất lượng.
  • B. Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố.
  • C. Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố.
  • D. Hình dạng, phân bố.
Câu 5
Mã câu hỏi: 101868

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là gì?

  • A. Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.
  • B. Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
  • C. Công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại.
  • D. Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.
Câu 6
Mã câu hỏi: 101869

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là gì?

  • A. Có tính tập trung cao độ.
  • B. Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.
  • C. Cần nhiều lao động.
  • D. Phụ thuộc vào tự nhiên.
Câu 7
Mã câu hỏi: 101870

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành nào?

  • A. Công nghiệp.
  • B. Dịch vụ.
  • C.  Nông nghiệp.
  • D. Xây dựng.
Câu 8
Mã câu hỏi: 101871

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

  • A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.
  • B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.
  • C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
  • D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.
Câu 9
Mã câu hỏi: 101872

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

  • A. Công nghiệp chế biến.
  • B. Công nghiệp dệt may.
  • C. Công nghiệp cơ khí.
  • D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
Câu 10
Mã câu hỏi: 101873

Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố khoáng sản ảnh hưởng như thế nào đến các xí nghiệp công nghiệp?

  • A. Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.
  • B. Phát triển, năng suất và phân bố các ngành công nghiệp
  • C. Năng suất, cơ cấu, mạng lưới các xí nghiệp công nghiệp.
  • D. Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất.
Câu 11
Mã câu hỏi: 101874

Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp?

  • A. Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp.
  • B. Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.
  • C. Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất.
  • D. Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng, nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 12
Mã câu hỏi: 101875

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

  • A. Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác.
  • B. Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.
  • C. Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.
  • D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.
Câu 13
Mã câu hỏi: 101876

Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp có đặc điểm nào?

  • A. Có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây
  • B. Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu
  • C. Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước
  • D. Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp
Câu 14
Mã câu hỏi: 101877

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?

  • A. Nhiệt điện.
  • B. Thủy điện.
  • C. Điện nguyên tử.
  • D. Các nguồn năng lượng tự nhiên.
Câu 15
Mã câu hỏi: 101878

Nguồn năng lượng nào sau đây được sử dụng sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới?

  • A. Than đá.
  • B. Dầu mỏ.
  • C. Sức nước.
  • D. Năng lượng Mặt Trời.
Câu 16
Mã câu hỏi: 101879

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

  • A. Khai thác than.
  • B. Khai thác dầu khí.
  • C. Điện lực.
  • D. Lọc dầu.
Câu 17
Mã câu hỏi: 101880

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

  • A. Khai thác than.
  • B. Khai thác dầu khí.
  • C. Điện lực.
  • D. Lọc dầu.
Câu 18
Mã câu hỏi: 101881

Công nghiệp dệt, may thuộc nhóm ngành nào dưới đây?

  • A. Công nghiệp nặng.
  • B. Công nghiệp nhẹ.
  • C. Công nghiệp vật liệu.
  • D. Công nghiệp chế biến.
Câu 19
Mã câu hỏi: 101882

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ tài nguyên nào dưới đây?

  • A. Dầu khí.
  • B. Than đá.
  • C. Củi, gỗ.
  • D. Sức nước.
Câu 20
Mã câu hỏi: 101883

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

  • A. Bắc Mĩ.
  • B. Châu Âu.
  • C. Trung Đông.
  • D. Châu Đại Dương.
Câu 21
Mã câu hỏi: 101884

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

  • A. Than nâu.
  • B. Than đá.
  • C. Than bùn.
  • D. Than mỡ.
Câu 22
Mã câu hỏi: 101885

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được?

  • A. Than.
  • B. Dầu mỏ.
  • C. Khí đốt.
  • D. Địa nhiệt.
Câu 23
Mã câu hỏi: 101886

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là gì?

  • A. Dầu mỏ.
  • B. Khí đốt.
  • C. Sắt.
  • D. Vàng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 101887

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực là phân ngành công nghiệp nào?

  • A. Công nghiệp luyện kim.
  • B. Công nghiệp năng lượng.
  • C. Công nghiệp điện tử - tin học.
  • D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 25
Mã câu hỏi: 101888

Trước khi thực hiện việc luyện thép cần phải có nguyên liệu gì?

  • A. Quặng sắt.
  • B. Gang trắng.
  • C. Gang xám.
  • D. Quặng thép.
Câu 26
Mã câu hỏi: 101889

Hoạt động của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim có nguồn cung cấp nhiên liệu quan trọng từ ngành nào?

  • A. Khai thác than.
  • B. Công nghiệp điện tử.
  • C. Công nghiệp tiêu dùng.
  • D. Khai thác dầu.
Câu 27
Mã câu hỏi: 101890

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực gì?

  • A. công nghiệp điện tử - tin học.
  • B. khai thác than.
  • C. Khai thác dầu.
  • D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 28
Mã câu hỏi: 101891

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

  • A. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.
  • B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
  • C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.
  • D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
Câu 29
Mã câu hỏi: 101892

Ô tô, máy may là sản phẩm của ngành nào dưới đây?

  • A. Cơ khí thiết bị toàn bộ.
  • B. Cơ khí máy công cụ.
  • C. Cơ khí hàng tiêu dùng.
  • D. Cơ khí chính xác.
Câu 30
Mã câu hỏi: 101893

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi điều gì?

  • A. Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
  • B. Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
  • C. Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
  • D. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 31
Mã câu hỏi: 101894

Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

  • A. Cơ khí máy công cụ.
  • B. Cơ khí hàng tiêu dùng.
  • C. Cơ khí chinh xác.
  • D. Cơ khí thiết bị toàn bộ.
Câu 32
Mã câu hỏi: 101895

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi yếu tớ nào?

  • A. nguyên liệu.
  • B. thị trường.
  • C. Lao động.
  • D. chi phí vận tải.
Câu 33
Mã câu hỏi: 101896

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là guyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào? 

  • A. Công nghiệp thực phẩm.
  • B. Công nghiệp điện tử - tin học.
  • C. Công nghiệp luyện kim.
  • D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 34
Mã câu hỏi: 101897

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành nào sau đây?

  • A. Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
  • B. Khai thác khoáng sản, thủy sản.
  • C. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
  • D. Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 35
Mã câu hỏi: 101898

Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở đâu?

  • A. Châu Âu và châu Á.
  • B. Mọi quốc gia trên thế giới.
  • C. Châu Phi và châu Mĩ.
  • D. Châu Đại Dương và châu Á.
Câu 36
Mã câu hỏi: 101899

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

  • A. Cơ khí.
  • B. Sản xuất hàng tiêu dùng 
  • C. Hóa chất.
  • D. Năng lượng.
Câu 37
Mã câu hỏi: 101900

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước?

  • A. Công nghiệp cơ khí.
  • B. Công nghiệp hóa chất.
  • C. Công nghiệp điện tử - tin học.
  • D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 38
Mã câu hỏi: 101901

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm các yếu tố nào?

  • A. các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
  • B. khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
  • C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
  • D. các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
Câu 39
Mã câu hỏi: 101902

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

  • A. Đơn giản nhất, quy mô lớn nhất.
  • B. Phức tạp nhất, trình độ cao nhất.
  • C. Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất.
  • D. Trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất.
Câu 40
Mã câu hỏi: 101903

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

  • A. Điểm công nghiệp.
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Trung tâm công nghiệp.
  • D. Vùng công nghiệp.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ