Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm Chương 3 Cacbon – Silic môn Hóa học 11

15/04/2022 - Lượt xem: 10
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 126166

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là 

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 7
  • D. 6
Câu 2
Mã câu hỏi: 126167

Khi cho CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO. Sau phản ứng chất rắn thu được là: 

  • A. Al và Cu.                      
  • B.  Cu, Al và Mg.              
  • C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO.                               
  • D. Cu, Fe, Al và MgO.
Câu 3
Mã câu hỏi: 126168

Sản phẩm tạo thành có chất khí khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch 

  • A. HCl, K2SO4
  • B. Ca(OH)2, HCl.     
  • C. H2SO4, KNO3.      
  • D. HCl, H2SO4.
Câu 4
Mã câu hỏi: 126169

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là 

  • A. NaOH, CO2, H2
  • B. Na2O, CO2, H2O.
  • C. Na2CO3, CO2, H2O. 
  • D. NaOH, CO2, H2O.
Câu 5
Mã câu hỏi: 126170

Tất cả các muối cacbonat đều 

  • A. tan trong nước.               
  • B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit.
  • C. không tan trong nước.                         
  • D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.            
Câu 6
Mã câu hỏi: 126171

Sự hình thành thạch nhủ trong hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây ? 

  • A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO)     
  • B. Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.    
  • C. CaCO3 → CaO  + CO2.          
  • D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 +  H2O.
Câu 7
Mã câu hỏi: 126172

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X → Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất 

  • A. KOH        
  • B. NaOH                 
  • C.  K2CO3              
  • D.  HCl
Câu 8
Mã câu hỏi: 126173

Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là: 

  • A. Cacbon đioxit          
  • B. Lưu huỳnh đioxit  
  • C.  Silic đioxit              
  • D. Đi nitơ pentaoxit.
Câu 9
Mã câu hỏi: 126174

Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO32-  →  H2SiO ứng với phản ứng của chất nào sau đây? 

  • A. Axit cacboxilic và canxi silicat        
  • B. Axit cacbonic và natri silicat
  • C. Axit clohidric và canxi silicat                   
  • D. Axit clohidric và natri silicat
Câu 10
Mã câu hỏi: 126175

Thành phần chính của quặng đôlômit là: 

  • A. CaCO3.Na2CO3.   
  • B. MgCO3.Na2CO3
  • C. CaCO3.MgCO3.       
  • D. FeCO3.Na2CO3.
Câu 11
Mã câu hỏi: 126176

Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là: 

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 12
Mã câu hỏi: 126177

Khí CO2 không duy trì sự cháy nhiều chất nên dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, đám cháy nào sau đây không dùng CO2 để dập tắt ? 

  • A.  Đám cháy do Mg và Al                      
  • B. Cháy xăng, dầu
  • C. Cháy do khí gas                                 
  • D. Cháy nhà cửa, quần áo      
Câu 13
Mã câu hỏi: 126178

“Thủy tinh lỏng” là: 

  • A. SiO2 nóng cháy                     
  • B. Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
  • C. Dung dịch bão hòa của H2SiO3            
  • D. Thạch anh nóng chảy
Câu 14
Mã câu hỏi: 126179

Dung dịch chất X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là: 

  • A. NaOH và K2SO4.     
  • B. KOH và FeCl3.     
  • C. Na2CO3 và KNO3.       
  • D. K2CO3 và Ba(NO3)2.
Câu 15
Mã câu hỏi: 126180

Đun sôi 4 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể) 

  • A. dd Mg(HCO3)2     
  • B. dd Ca(HCO3)2     
  • C. dd NaHCO3              
  • D. dd NH4HCO3
Câu 16
Mã câu hỏi: 126181

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: 

  • A. Nung CaCO3.              
  • B. Cho CaCO3 tác dụng HCl.      
  • C. Cho C tác dụng O2                           
  • D.  Cho C tác dụng với dd HNO3.
Câu 17
Mã câu hỏi: 126182

Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp 

  • A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO.        
  • B. SiO2­ + 2C  →Si + 2CO.        
  • C. SiCl4 + 2Zn →2ZnCl2 + Si.                      
  • D. SiH4 → Si + 2H2.
Câu 18
Mã câu hỏi: 126183

Để chứng minh CO2 có tính oxit axit, người ta cho CO tác dụng với 

  • A. NaOH        
  • B. CuO             
  • C. H2SO4                  
  • D. C
Câu 19
Mã câu hỏi: 126184

Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính, người ta cho NaHCO3 tác dụng với 

  • A. NaOH, HCl     
  • B. CuO, H2SO4    
  • C. H2SO4, NaCl           
  • D. CO2, NaOH
Câu 20
Mã câu hỏi: 126185

Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic 

  • A. Na2SiO3 + 2HCl → 2 NaCl  + H2SiO3   
  • B. Na2SiO3 + CO2  + H2O →  Na2CO3  + H2SiO3
  • C. SiO2  + 2NaOH →  Na2SiO3 + H2O         
  • D. H2SiO3 + 2NaOH →  Na2SiO3  + 2H2O
Câu 21
Mã câu hỏi: 126186

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là: 

  • A. dd Ca(OH)2          
  • B. dd Ba(OH)2  
  • C. Nước Brom                
  • D. dd BaCl2
Câu 22
Mã câu hỏi: 126187

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất 

  • A. 2.     
  • B. 3.       
  • C. 4
  • D. 5
Câu 23
Mã câu hỏi: 126188

Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào dưới đây để nhận biết 

  • A. H2O và CO2.     
  • B. H2O và NaOH.      
  • C.  H2O và HCl.          
  • D. H2O và BaCl2.
Câu 24
Mã câu hỏi: 126189

Trong các dd sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, KMnO4. Số dd dùng để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 là 

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 5
Câu 25
Mã câu hỏi: 126190

Dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là 

  • A. xuất hiện kết tủa xanh.           
  • B. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra.
  • C. Không hiện tượng.                        
  • D. xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra.
Câu 26
Mã câu hỏi: 126191

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3  hiện tượng hoá học là 

  • A. không thấy hiện tượng.              
  • B. thấy xuất hiện kết tủa trắng.
  • C. thấy có hiện tượng sủi bọt khí.               
  • D. thấy có kết tủa xanh tạo thành.
Câu 27
Mã câu hỏi: 126192

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có 

  • A. bọt khí và kết tủa trắng.              
  • B. bọt khí bay ra.
  • C. kết tủa trắng , kết tủa không tan.       
  • D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 28
Mã câu hỏi: 126193

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

  • A. Không có hiện tượng gì.       
  • B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư. 
  • C. Có sủi bột khí không màu thoát ra.         
  • D. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư. 
Câu 29
Mã câu hỏi: 126194

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: 

  • A. dd Ca(OH)2    
  • B. CuO            
  • C. dd Brom             
  • D. Dung dịch NaOH
Câu 30
Mã câu hỏi: 126195

Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: 

  • A. dd NaOH loãng và khí CO2.     
  • B. dd NaOH đặc và dd HCl.
  • C. dd NaOH đặc và dd H2SO4.               
  • D. dd NaOH đặc và dd CH3COOH.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ