Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Địa lớp 10 năm 2019 - Trường THPT Ngô Thì Nhậm

15/04/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 102644

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là 

  • A. tư liệu sản xuất.    
  • B. nguyên liệu sản xuất.
  • C. vật phẩm tiêu dùng.   
  • D. máy móc.
Câu 2
Mã câu hỏi: 102645

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ? 

  • A. Công nghiệp chế biến.    
  • B. Công nghiệp dệt may.
  • C. Công nghiệp cơ khí.       
  • D. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
Câu 3
Mã câu hỏi: 102646

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ? 

  • A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyệnkim và cơ khí.
  • B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
  • C.

    Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện. 

  • D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Câu 4
Mã câu hỏi: 102647

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ? 

  • A. Than    
  • B. Dầu mỏ. 
  • C. Sắt.    
  • D. Man gan.
Câu 5
Mã câu hỏi: 102648

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực ? 

  • A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học –kĩ thuật.
  • B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
  • C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
  • D. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
Câu 6
Mã câu hỏi: 102649

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ? 

  • A. Than nâu. 
  • B. Than đá.
  • C. Than bùn.   
  • D. Than mỡ.
Câu 7
Mã câu hỏi: 102650

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ? 

  • A. Bắc Mĩ.
  • B. Châu Âu.   
  • C. Trung Đông.  
  • D. Châu Đại Dương.
Câu 8
Mã câu hỏi: 102651

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?  

  • A. Đồng bằng sông Hồng.  
  • B. Bắc trung Bộ.
  • C. Đông Nam Bộ.     
  • D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 9
Mã câu hỏi: 102652

Cho biểu đồ

Description: Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 10 | Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 10

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ? 

  • A. Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.
  • B. Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.
  • C.

    Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015. 

  • D. Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.
Câu 10
Mã câu hỏi: 102653

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học ? 

  • A. Ít gây ô nhiễm môi trường.         
  • B. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
  • C. Không chiếm diện tích rộng.    
  • D. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
Câu 11
Mã câu hỏi: 102654

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học? 

  • A. ASEAN, Ca-na-da ,Ấn Độ .     
  • B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
  • C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.  
  • D. Hoa Kì, Trung Quốc ,Nam Phi.
Câu 12
Mã câu hỏi: 102655

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm 

  • A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
  • B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
  • C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát . 
  • D. dệt - may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Câu 13
Mã câu hỏi: 102656

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành 

  • A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
  • B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
  • C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.  
  • D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 14
Mã câu hỏi: 102657

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là 

  • A. Vùng công nghiệp.      
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Điểm công nghiệp.       
  • D. Trung tâm công nghiệp.
Câu 15
Mã câu hỏi: 102658

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ? 

  • A. Điểm công nghiệp.
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Trung tâm công nghiệp.          
  • D. Vùng công nghiệp.
Câu 16
Mã câu hỏi: 102659

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? 

  • A. Nhựa.   
  • B. Da giầy.   
  • C. Dệt - may.   
  • D. Sành - sứ - thủy tinh.
Câu 17
Mã câu hỏi: 102660

Cho sơ đồ sau :

Description: Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 10 | Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 10

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ? 

  • A. Điểm công nghiệp.    
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Trung tâm công nghiệp.  
  • D. Vùng công nghiệp.
Câu 18
Mã câu hỏi: 102661

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về sản lượng dầu mỏ trên thế giới ? 

  • A. Sản lượng khai thác liên tục tăng.  
  • B. Sản lượng khai thác không ổn định.
  • C. Sản lượng khai thác liên tục giảm.    
  • D. Sản lượng khai thác không thay đổi.
Câu 19
Mã câu hỏi: 102662

Cho sơ đồ sau :

Description: Bài tập trắc nghiệm Địa Lí 10 | Câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 10

Sơ đồ trên phù hợp với hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ? 

  • A. Điểm công nghiệp.           
  • B. Khu công nghiệp tập trung.
  • C. Trung tâm công nghiệp.         
  • D. Vùng công nghiệp.
Câu 20
Mã câu hỏi: 102663

Cho bảng số liệu:

Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệptrên thế giới thời kỳ 1950 -> 2003.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 – 2013,  dạng biểu đồ thích hợp nhất là 

  • A. biểu đồ cột ghép.   
  • B. biểu đồ tròn.   
  • C. biểu đồ miền.    
  • D. biểu đồ đường.
Câu 21
Mã câu hỏi: 102664

Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào: 

  • A. Tính chất và đặc điểm           
  • B. Trình độ phát triển
  • C.

    Công dụng kinh tế của sản phẩm          

  • D. Lịch sử phát triển của các ngành
Câu 22
Mã câu hỏi: 102665

Công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì: 

  • A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú
  • B. Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công
  • C.

    Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông 

  • D. Cả ba lý do trên đều đúng  
Câu 23
Mã câu hỏi: 102666

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện: 

  • A. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
  • B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế 
  • C.

    Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến 

  • D. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 24
Mã câu hỏi: 102667

Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là:  

  • A. Hiện đại hóa
  • B. Cơ giới hóa 
  • C.

    Công nghiệp hóa        

  • D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 25
Mã câu hỏi: 102668

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp:

  • A. Sản xuất phân tán trong không gian 
  • B. Sản xuất bao gồm hai giai đoạn 
  • C.

    Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng 

  • D. Sản xuất có tính tập trung cao độ
Câu 26
Mã câu hỏi: 102669

Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là: 

  • A. Vị trí địa lí          
  • B. Tài nguyên thiên nhiên
  • C.

    Dân cư và nguồn lao động     

  • D. Cơ sở hạ tầng
Câu 27
Mã câu hỏi: 102670

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ: 

  • A. Dầu khí
  • B. Than đá
  • C.

    Củi, gỗ 

  • D. Sức nước.
Câu 28
Mã câu hỏi: 102671

“Điểm công nghiệp” được hiểu là: 

  • A. Một đặc khu kinh tế.
  • B. Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp.
  • C.

    Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp. 

  • D. Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
Câu 29
Mã câu hỏi: 102672

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau: 

  • A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
  • B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp
  • C.

    Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp 

  • D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp
Câu 30
Mã câu hỏi: 102673

Nhân tố làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp: 

  • A. Dân cư và lao động 
  • B. Thị trường 
  • C.

    Tiến bộ khoa học kĩ thuật       

  • D. Chính sách                    

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ