Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Vật lý 12 năm học 2019-2020 trường THPT Phan Thanh Giản

13/07/2022 - Lượt xem: 34
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 272594

Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng \(\lambda \) chu kì T của sóng là 

  • A. \(\lambda {\rm{ = }}\frac{v}{{2\pi T}}\)
  • B. \(\lambda {\rm{ = }}2\pi vT\)
  • C. \(\lambda {\rm{ = }}vT\)
  • D. \(\lambda {\rm{ = }}\frac{v}{T}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 272595

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là 

  • A. F = kx.           
  • B. F = − kx.  
  • C. \(F = \frac{1}{2}k{x^2}\)
  • D. \(F = -\frac{1}{2}k{x^2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 272596

Một vật thực hiện được 50 dao động trong 4 giây. Chu kỳ là 

  • A. 12,5 s.                  
  • B. 0,08 s.      
  • C. 1,25 s.      
  • D. 0,8 s.
Câu 4
Mã câu hỏi: 272597

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ 

  • A. luôn cùng pha.         
  • B. không cùng loại.     
  • C. cùng tần số.          
  • D. luôn ngược pha.
Câu 5
Mã câu hỏi: 272598

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau ℓà hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động 

  • A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.   
  • B. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.           
  • C. cùng tần số, cùng phương.      
  • D. cùng tần số, cùng phương dao động và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 6
Mã câu hỏi: 272599

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft  (với F0f  không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là        

  • A. 2f
  • B. f
  • C. 3f
  • D. 0,5f
Câu 7
Mã câu hỏi: 272600

Lượng năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm là 

  • A.  độ to của âm.    
  • B.  cường độ âm. 
  • C. mức cường độ âm.      
  • D. công suất âm.
Câu 8
Mã câu hỏi: 272601

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng        

  • A. (2n + 1)π  với n = 0, ±1, ±2…          
  • B. 2nπ  với n = 0, ±1, ±2…          
  • C. (2n + 1)\(\frac{\pi }{2}\)  với n = 0, ±1, ±2…     
  • D. (2n + 1) \(\frac{\pi }{4}\) với n = 0, ±1, ±2…
Câu 9
Mã câu hỏi: 272602

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động 

  • A. nhanh dần đều.   
  • B. chậm dần đều.    
  • C. nhanh dần.                
  • D. chậm dần.
Câu 10
Mã câu hỏi: 272603

Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh bên. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

  • A. tạp âm.               
  • B. siêu âm.    
  • C. hạ âm.     
  • D. âm nghe được.
Câu 11
Mã câu hỏi: 272604

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

  • A. một bước sóng.     
  • B. hai bước sóng.     
  • C. một phần tư bước sóng.                 
  • D. một nửa bước sóng.
Câu 12
Mã câu hỏi: 272605

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình. Hai con lắc đơn có vật nặng A và B được treo cố định trên một giá đỡ nằm ngang và được liên kết với nhau bởi một lò xo nhẹ, khi cân bằng lò xo không biến dạng. Vị trí của vật A có thể thay đổi được. Kích thích cho con lắc có vật nặng B dao động nhỏ theo phương trùng với mặt phẳng hình vẽ. Với cùng một biên độ dao động của vật B, khi lần lượt thay đổi vị trí của vật A ở (1), (2), (3), (4) thì vật A dao động mạnh nhất tại vị trí 

  • A. (2).         
  • B.  (3).    
  • C. (1).      
  • D.  (4).
Câu 13
Mã câu hỏi: 272606

Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T1 = 2T2. Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo công thức 

  • A. m1 = \(\sqrt 2 \)m2 .        
  • B. m2 = 4m1.           
  • C. m1= 4m2.               
  • D. m1 = 2m2.
Câu 14
Mã câu hỏi: 272607

Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là  \({x_1} = {A_1}\cos \omega t;{x_2} = {A_2}\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\) . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

  • A. \(\frac{{2E}}{{{\omega ^2}\left( {A_1^2 + A_2^2} \right)}}\)
  • B. \(\frac{E}{{{\omega ^2}\sqrt {A_1^2 + A_2^2} }}\)
  • C. \(\frac{E}{{{\omega ^2}\left( {A_1^2 + A_2^2} \right)}}\)
  • D. \(\frac{{2E}}{{{\omega ^2}\sqrt {A_1^2 + A_2^2} }}\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 272608

Một nguồn dao động phát ra sóng âm có chu kì là 4.10-5 s. Sóng âm này được gọi là 

  • A. âm mà tai người nghe được.  
  • B. nhạc âm.    
  • C. hạ âm.
  • D. siêu âm.
Câu 16
Mã câu hỏi: 272609

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là 

  • A. \(\alpha = 0,1\cos \left( {20\pi t - 0,79} \right)\) rad.    
  • B. \(\alpha = 0,1\cos \left( {20\pi t + 0,79} \right)\) rad.    
  • C. \(\alpha = 0,1\cos \left( {10t - 0,79} \right)\) rad.    
  • D. \(\alpha = 0,1\cos \left( {10t + 0,79} \right)\) rad.    
Câu 17
Mã câu hỏi: 272610

Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì của dao động là

  • A. 0,2  s.      
  • B. 0,1 s.    
  • C. 0,4 s.          
  • D. 0,3 s.
Câu 18
Mã câu hỏi: 272611

Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau 

  • A. 4,5 cm.                  
  • B. 6 cm.      
  • C. 3 cm.      
  • D. 1,5 cm.
Câu 19
Mã câu hỏi: 272612

Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 - l2 dao động điều hòa với chu kì là

  • A. \(\frac{{{T_1}{T_2}}}{{{T_1} + {T_2}}}\)
  • B. \(\sqrt {T_1^2 - T_2^2} \)
  • C. \(\frac{{{T_1}{T_2}}}{{{T_1} - {T_2}}}\)
  • D. \(\sqrt {T_1^2 + T_2^2} \)
Câu 20
Mã câu hỏi: 272613

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 47,1 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 

  • A. 20 cm/s.            
  • B. 30 cm/s.   
  • C. 25 cm/s.        
  • D. 35 cm/s.
Câu 21
Mã câu hỏi: 272614

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là  cm, với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là 

  • A. \(\frac{1}{6}\) m/s.   
  • B. 3 m/s.           
  • C. 6
  • D. \(\frac{1}{3}\) m/s.   
Câu 22
Mã câu hỏi: 272615

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số 

  • A. 6 Hz.              
  • B. 3 Hz.         
  • C. 12 Hz.       
  • D. 1 Hz.
Câu 23
Mã câu hỏi: 272616

Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có 

  • A. 5 nút và 4 bụng.        
  • B. 3 nút và 2 bụng.     
  • C. 9 nút và 8 bụng.        
  • D.  7 nút và 6 bụng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 272617

Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau 

  • A. 2,5 cm.            
  • B. 7,5 cm. 
  • C. 10,0 cm.         
  • D. 5,0 cm.
Câu 25
Mã câu hỏi: 272618

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

  • A. 33 Hz.          
  • B. 25 Hz.  
  • C. 42 Hz.             
  • D. 50 Hz.
Câu 26
Mã câu hỏi: 272619

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm  4%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần có giá trị xấp xĩ 

  • A. 7%.     
  • B. 4%.   
  • C.  10%.            
  • D. 8%.
Câu 27
Mã câu hỏi: 272620

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; giảm chiều dài đi một đoạn 45 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 75 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là 

  • A. 144 cm.     
  • B. 125 cm
  • C. 225 cm.   
  • D. 100 cm.
Câu 28
Mã câu hỏi: 272621

Sóng âm khi truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang và lan truyền với tốc độ khác nhau. Tại trung tâm phòng chống thiên tai nhận được hai tín hiệu từ một vụ động đất cách nhau một khoảng thời gian 27 s. Biết tốc độ truyền sóng trong lòng đất với sóng ngang và sóng dọc lần lượt là 5 km/s và 8 km/s. Tâm chấn động đất cách nơi nhân tín hiệu 

  • A. 570 km.        
  • B. 630 km. 
  • C. 360 km.             
  • D. 320 km.
Câu 29
Mã câu hỏi: 272622

Tại phòng Vật Lý trường THPT Phan Thanh Giản, một học sinh khối 12 sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp là thí nghiệm về con lắc đơn. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn lần lượt là T = 1,919 s ± 0,001 s và ℓ = 0,900 m ± 0,002 m. Bỏ qua sai số của π . Kết quả đo là 

  • A. g = (9,639 ± 0,003) m/s2.    
  • B. g = (9,639 ± 0,031) m/s2.   
  • C.  g = (9,544 ± 0,003) m/s2.      
  • D. g = (9,544 ± 0,035) m/s2
Câu 30
Mã câu hỏi: 272623

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2. Khi hai dao động thành phần cùng pha và ngược pha thì năng lượng dao động tổng hợp lần lượt là 8W và 2W. Khi năng lượng dao động tổng hợp là 4W thì độ lệch pha giữa hai dao động thành phần xấp xỉ 

  • A. 109,50.       
  • B. 86,50.     
  • C.  52,50.        
  • D. 124,50.
Câu 31
Mã câu hỏi: 272624

Trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số \(f = 16\;Hz\) . Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng \({d_1} = 30cm,\;{d_2} = 25,5\;cm\) sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng :   

  • A. 48 m/s.                
  • B. 30 m/s.   
  • C. 24 m/s.      
  • D. 20 m/s.
Câu 32
Mã câu hỏi: 272625

Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = \(2\sqrt[]{3}\) cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào dưới đây ? 

  • A.

    x = 4 cm và chuyển động ngược chiều dương.       

  • B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
  • C.

    x = \(2\sqrt[]{3}\)cm và chuyển động theo chiều âm.      

  • D. x = \(2\sqrt[]{3}\)cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 33
Mã câu hỏi: 272626

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có độ dài bằng 100 cm thì biên độ dao động của vật bằng 

  • A. 0,5 cm              
  • B. 0,5m     
  • C. 0,2m         
  • D.  200m.
Câu 34
Mã câu hỏi: 272627

Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 10\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm\). Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu giao động (t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cm là: 

  • A. \(\frac{7}{3}\)s
  • B. 2,4 s 
  • C. 1,5 s
  • D. \(\frac{4}{3}\)s
Câu 35
Mã câu hỏi: 272628

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là 

  • A. 3 cm
  • B. 2 cm
  • C. 4 cm
  • D. 5 cm
Câu 36
Mã câu hỏi: 272629

Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 6\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm\) . Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động  (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là 

  • A. S = 12 cm
  • B. S = 24 cm
  • C. S = 18cm
  • D. S = 9cm
Câu 37
Mã câu hỏi: 272630

Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 6\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)cm\) . Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,25 (s) là 

  • A. S =12 cm
  • B.  S = 24 cm
  • C. S =18 cm
  • D. S =9 cm
Câu 38
Mã câu hỏi: 272631

Vật dao động điều hòa theo phương trình  \(x = 5\cos \left( {10\pi t + \pi } \right)cm\). Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5 cm (kể từ t = 0) là 

  • A. \(\frac{1}{{15}}\)s
  • B. \(\frac{2}{{15}}\)s
  • C. \(\frac{1}{{30}}\)s
  • D. \(\frac{1}{{12}}\)s
Câu 39
Mã câu hỏi: 272632

Vật dao động điều hòa theo phương trình li độ \(x = 4\sin \left( {20\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm\). Tốc độ vật sau khi đi quãng đường s = 2 cm (kể từ khi t = 0) là 

  • A. 69,3 cm/s
  • B. 80  cm/s
  • C. 80 cm/s
  • D. 1 cm/s
Câu 40
Mã câu hỏi: 272633

Chọn phương án sai. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa theo trục dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) với biên độ A, chu kì T. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian  

  • A.  \(\frac{T}{4}\) kể từ khi vật ở vị trí cân bằng là
  • B. \(\frac{T}{4}\) kể từ khi vật ở vị trí mà tốc độ dao động triệt tiêu là
  • C. \(\frac{T}{2}\) là 2
  • D. \(\frac{T}{4}\) không thể lớn hơn

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ