Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh học 8 năm 2020 - Trường THCS Lê Văn Tám

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 46312

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?

  • A. Sụn bọc đầu xương
  • B. Màng xương
  • C. Mô xương cứng
  • D. Mô xương xốp
Câu 2
Mã câu hỏi: 46313

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

  • A. Giúp xương phát triển to về bề ngang
  • B. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
  • C. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
  • D. Giúp xương dài ra
Câu 3
Mã câu hỏi: 46314

Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ?

  • A. Khoang xương và màng xương
  • B. Màng xương và sụn bọc đầu xương
  • C. Mô xương xốp và khoang xương
  • D. Mô xương cứng và mô xương xốp
Câu 4
Mã câu hỏi: 46315

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

  • A. (1): màng xương; (2): ra ngoài
  • B. (1): màng xương; (2): vào trong
  • C. (1): mô xương cứng; (2): ra ngoài
  • D. (1): mô xương xốp; (2): vào trong
Câu 5
Mã câu hỏi: 46316

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

  • A. (1): màng xương; (2): ra ngoài
  • B. (1): màng xương; (2): vào trong
  • C. (1): mô xương cứng; (2): ra ngoài
  • D. (1): mô xương xốp; (2): vào trong
Câu 6
Mã câu hỏi: 46317

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?

  • A. Mỡ
  • B. Máu
  • C. Tủy đỏ
  • D. Nước mô
Câu 7
Mã câu hỏi: 46318

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

  • A. 800 cơ
  • B. 500 cơ
  • C. 400 cơ
  • D. 600 cơ
Câu 8
Mã câu hỏi: 46319

Chọn từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm trong câu sau: Mỗi … là một tế bào cơ.

  • A. Tơ cơ
  • B. Sợi cơ
  • C. Bó cơ
  • D. Tiết cơ
Câu 9
Mã câu hỏi: 46320

Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng?

  • A. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại.
  • B. Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.
  • C. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.
  • D. Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.
Câu 10
Mã câu hỏi: 46321

Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào?

  • A. Hình trụ.
  • B. Hình thoi.
  • C. Hình đĩa.
  • D. Hình cầu.
Câu 11
Mã câu hỏi: 46322

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là gì?

  • A. Phồng và xẹp.
  • B. Kéo và đẩy.
  • C. Co và dãn.
  • D. Gấp và duỗi.
Câu 12
Mã câu hỏi: 46323

Trong tế bào cơ, tiết cơ là gì?

  • A. Phần tơ cơ nằm giữa hai tấm Z.
  • B. Phần tơ cơ nằm trong một tế bào cơ (sợi cơ).
  • C. Phần tơ cơ nằm trong một tấm Z
  • D. Phần tơ cơ nằm liền sát hai bên một tấm Z.
Câu 13
Mã câu hỏi: 46324

Khi ném quả bóng vào một rổ treo trên cao, chúng ta đã tạo ra loại lực gi?

  • A. Phản lực.
  • B. Lực kéo.
  • C. Lực đẩy.
  • D. Lực hút.
Câu 14
Mã câu hỏi: 46325

Gọi F là lực tác động để một vật di chuyển, s là quãng đường mà vật di chuyển sau khi bị tác động lực thì A – công sản sinh ra sẽ được tính bằng biểu thức nào?

  • A. A = F.s
  • B. A = s/F.
  • C. A = F/s.
  • D. A = F+s.
Câu 15
Mã câu hỏi: 46326

Trong cơ thể người, năng lượng cung cấp cho hoạt động co cơ chủ yếu đến từ đâu?

  • A. Từ sự tổng hợp vitamin và muối khoáng
  • B. Từ quá trình khử các hợp chất hữu cơ
  • C. Từ sự ôxi hóa các chất dinh dưỡng
  • D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 16
Mã câu hỏi: 46327

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?

  • A. Axit acrylic
  • B. Axit lactic
  • C. Axit axêtic
  • D. Axit malic
Câu 17
Mã câu hỏi: 46328

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì?

  • A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ
  • B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
  • C. Lao động vừa sức
  • D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 18
Mã câu hỏi: 46329

Trong sợi cơ, các loại tơ cơ sắp xếp như thế nào?

  • A. Xếp song song và xen kẽ nhau
  • B. Xếp nối tiếp nhau
  • C. Xếp chồng gối lên nhau
  • D. Xếp vuông góc với nhau
Câu 19
Mã câu hỏi: 46330

Tơ cơ gồm có mấy loại?

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 1
Câu 20
Mã câu hỏi: 46331

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ như thế nào?

  • A.  Cùng co.
  • B. Cùng duỗi
  • C. Co duỗi ngẫu nhiên.
  • D. Co duỗi đối kháng.
Câu 21
Mã câu hỏi: 46332

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây?

  • A. Viêm cơ.
  • B. Mỏi cơ.
  • C. Liệt cơ.
  • D. Xơ cơ.
Câu 22
Mã câu hỏi: 46333

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của xương ngắn?

  • A. Khoang xương
  • B. Mô xương xốp
  • C. Mô xương cứng
  • D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 23
Mã câu hỏi: 46334

Ở trẻ em, tủy đỏ là nơi sản sinh ra gì?

  • A. Bạch cầu limphô.
  • B. Đại thực bào.
  • C. Tiểu cầu.
  • D. Hồng cầu.
Câu 24
Mã câu hỏi: 46335

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là gì?

  • A. Phôtpho.
  • B. Sắt
  • C. Canxi.
  • D. Magiê.
Câu 25
Mã câu hỏi: 46336

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào?

  • A. Chất cốt giao
  • B. Chất khoáng
  • C. Nước
  • D. Tất cả các phương án đưa ra
Câu 26
Mã câu hỏi: 46337

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?

  • A. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng
  • B. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ
  • C. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ
  • D. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ
Câu 27
Mã câu hỏi: 46338

Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu?

  • A. Dưới hàm
  • B. Vòm họng
  • C. Hai bên mang tai
  • D. Dưới lưỡi
Câu 28
Mã câu hỏi: 46339

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá chất nào?

  • A. Axit nuclêic.
  • B. Lipit.
  • C. Prôtêin.
  • D. Gluxit.
Câu 29
Mã câu hỏi: 46340

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non?

  • A.

    Gluxit

  • B. Prôtêin
  • C. Lipit
  • D. Tất cả các phương án còn lại
Câu 30
Mã câu hỏi: 46341

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu gi?

  • A. Đóng môn vị.
  • B. Mở tâm vị.
  • C. Đóng tâm vị.
  • D. Mở môn vị.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ