Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 11 Chương 1 Phép biến hình

08/07/2022 - Lượt xem: 41
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 245371

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {2; - 1} \right)\) và điểm M(-3; 2). Tìm tọa độ ảnh M' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ .v.

  • A. M' (1; -1)
  • B. M' (-1;1)
  • C. M' (5;3)
  • D. M' (1; 1)
Câu 2
Mã câu hỏi: 245372

Cho hình thang ABCD có AB, CD  là hai đáy và CD=2AB . Gọi  E là trung điểm của CD . Ảnh của tam giác ADE qua phép tịnh tiến theo vec tơ \(\overrightarrow {AB} \) là

  • A. tam giác BEC
  • B. tam giác AEB
  • C. tam giác ABC
  • D. tam giác ABD
Câu 3
Mã câu hỏi: 245373

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 4 = 0\) . Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ .AB là: 

  • A. \((C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\)
  • B. \((C'):{\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 9\)
  • C. \((C'):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 9\)
  • D. \((C'):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 4\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 245374

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;2) và B(4;1) . Điểm N(2; -3)  là ảnh điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow {AB} \) . Tìm tọa độ điểm M

  • A. M (-2; -2)
  • B. M (2; 2)
  • C. M (-1; -6)
  • D. M (1; 6)
Câu 5
Mã câu hỏi: 245375

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng \(d':3x + 4y + 6 = 0\) là ảnh của đường thẳng  \(d:3x + 4y + 1 = 0\) qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow v \) có độ dài ngắn nhất.

  • A. \(\overrightarrow v  = \left( {\frac{{ - 3}}{5};\frac{4}{5}} \right).\)
  • B. \(\overrightarrow v  = \left( {\frac{3}{5};\frac{{ - 4}}{5}} \right).\)
  • C. \(\overrightarrow v  = (3;4).\)
  • D. \(\overrightarrow v  = (-3;4).\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 245376

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol \((P):y = {x^2} - 4\) và parabol (P’) là ảnh của  (P) qua phép tịnh tiến theo \((P):y = {x^2} - 4\), với 0 < b < 4 . Gọi A, B  là giao điểm của (P)  với Ox, M, N  là giao điểm của (P’)  với Ox , I,J  lần lượt là đỉnh của (P)  và (P’) . Tìm tọa độ điểm J  để  diện tích tam giác IAB  bằng năm lần diện tích tam giác JMN .

  • A. \(J\left( {0; - \frac{4}{{\sqrt 5 }}} \right)\)
  • B. \(J\left( {0;\frac{4}{{\sqrt 5 }}} \right)\)
  • C. \(J\left( {0; - \frac{4}{5}} \right)\)
  • D. \(J\left( {0; - \frac{1}{5}} \right)\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 245377

Cho hình vuông ABCD tâm O (như  hình bên). Tìm ảnh của điểm A qua phép quay tâm  góc quay 900

  • A. B
  • B. C
  • C. D
  • D. O
Câu 8
Mã câu hỏi: 245378

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó.
  • B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
  • C. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó
  • D. Phép quay là một phép dời hình.   
Câu 9
Mã câu hỏi: 245379

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm  góc quay \(\frac{\pi }{2}\) 

  • A. (-3; 0)
  • B. (0; -3)
  • C. (0; 3)
  • D. (3; -3)
Câu 10
Mã câu hỏi: 245380

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;3) . Gọi B(a; b) là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O. Tính \(S = {a^2} + {b^2}\)

  • A. S=10
  • B. S=8
  • C. S=2
  • D. S=4
Câu 11
Mã câu hỏi: 245381
  1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;3) , đường thẳng \(d:x - y - 1 = 0\) và đường tròn \(d:x - y - 1 = 0\) . Biết d cắt (C) tại hai điểm MN. Tìm độ dài của đoạn thẳng M'N'  là ảnh của đoạn thẳng MN qua phép quay tâm A góc quay 900  .
  • A. \(2 - \sqrt 2 .\)
  • B. 2
  • C. \(2 + \sqrt 2 .\)
  • D. \(\sqrt 2 .\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 245382

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M(-2;4). Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O  tỉ số k=-2  là

  • A. M(4;-8)
  • B. M(1;-2)
  • C. M(-4;8)
  • D. M(1;-2)
Câu 13
Mã câu hỏi: 245383

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,  cho hai điểm A(2;4), B(-1;-2), . Biết điểm B là ảnh của điểm  A qua phép vị tự tâm I  tỉ số k=-2. Tìm tọa độ điểm I .

  • A. I(1; 2)
  • B. I(5; 10)
  • C. I(0;0)
  • D. I(-4; -8)
Câu 14
Mã câu hỏi: 245384

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x+y-3=0 . Viết phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2.

  • A. 2x + y - 6 = 0 
  • B. 4x + 2y - 3 = 0 
  • C. x - 2y + 2 = 0 
  • D. 2x + y + 6 =0
Câu 15
Mã câu hỏi: 245385

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn \(\left( C \right):\;{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 4 = 0\). Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I(1; -1)  tỉ số -2 .

  • A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 2y - 34 = 0\)
  • B. \({x^2} + {y^2} + 2x + 2y - 34 = 0\)
  • C. \({x^2} + {y^2} - 2x - 2y - 36 = 0\)
  • D. \({x^2} + {y^2} - 10x + 17y + 40 = 0\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 245386

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(2; 1) . Phương trình đường tròn đi qua chân ba đường cao của tam giác ABC là \(\,{x^2} + {y^2} - 2x - 3 = 0\).  Tìm tọa độ đỉnh A biết A thuộc trục tung.

  • A. A(0; 3)
  • B. A(0; -3)
  • C. A(0; 4)
  • D. A(0; -4)
Câu 17
Mã câu hỏi: 245387

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

  • A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
  • B. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
  • C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
  • D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu \(\left( {k \ne 1} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 245388

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 9\). Viết phương trình ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = -1 và phép quay tâm O góc quay .900

  • A. \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9.\)
  • B. \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9.\)
  • C. \(\left( C \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 9.\)
  • D. \(\left( C \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 245389

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác bằng nó.
  • B. Phép dời hình là phép đồng dạng.
  • C. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến và phép quay ta được một phép đồng dạng.
  • D. Tồn tại phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 20
Mã câu hỏi: 245390

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn \(\left( C \right):\,\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\). Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép hợp thành  của phép vị tự V(0; 2) và phép quay  .\(Q\left( {O,\,{{45}^o}} \right)\)

  • A. \({x^2} + {\left( {y - 4\sqrt 2 } \right)^2} = 16\)
  • B. \({\left( {x - 4\sqrt 2 } \right)^2} + {y^2} = 16\)
  • C. \({\left( {x + 4\sqrt 2 } \right)^2} + {y^2} = 16\)
  • D. \({x^2} + {\left( {y + 4\sqrt 2 } \right)^2} = 16\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ