Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

40 bài tập trắc nghiệm ôn tập Chương 5- Chất Khí môn Vật lý 10 năm 2020

15/04/2022 - Lượt xem: 44
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 90253

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 20 lít đến thể tích 8 lít thì áp suất của khí 

  • A. tăng 2 lần. 
  • B. giảm 2 lần.
  • C. tăng 2,5 lần. 
  • D. giảm 2,5 lần.
Câu 2
Mã câu hỏi: 90254

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu? 

  • A. 0,5 atm. 
  • B. 1 atm.
  • C. 4 atm. 
  • D. 105 Pa.        
Câu 3
Mã câu hỏi: 90255

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 6 lít đến thể tích 4 lít, áp suất của khí tăng 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

  • A. 1,5 atm. 
  • B. 0,75 atm.
  • C. 4 atm. 
  • D. 2 atm.
Câu 4
Mã câu hỏi: 90256

Khi nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 10 lít đến thể tích 6 lít, áp suất khí tăng 0,5 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

  • A. 0,75 atm. 
  • B. 1,5 atm.
  • C. 1,0 atm. 
  • D. 1,75 atm.
Câu 5
Mã câu hỏi: 90257

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít, áp suất tăng 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí là 

  • A. 105  Pa.   
  • B. 80  kPa.
  • C. 30  kPa. 
  • D. 105  kPa.
Câu 6
Mã câu hỏi: 90258

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lý tưởng chứa trong xy lanh từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít, áp suất của khí tăng 40 kPa. Áp suất ban đầu của khí là 

  • A. 70 kPa. 
  • B. 80 kPa.
  • C. 90 kPa.  
  • D. 105 Pa.
Câu 7
Mã câu hỏi: 90259

Một lượng khí có thể tích V1 được nén đẳng nhiệt, áp suất tăng thêm một lượng bằng 0,75 áp suất ban đầu. Thể tích V2 có giá trị là 

  • A. 0,57V1
  • B. 1,5V1.
  • C. 0,25V1
  • D. 0,75V1.
Câu 8
Mã câu hỏi: 90260

Nếu áp suất của một lượng khí tăng 2.105 N/m2  thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất khí tăng 5.105 N/m2  thì thể tích khí giảm 5 lít. Biết nhiệt độ khí không đổi, thể tích ban đầu của lượng khí trên là 

  • A. 4 lít. 
  • B.  2 lít.
  • C. 9 lít. 
  • D.  8 lít.
Câu 9
Mã câu hỏi: 90261

Khi giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến thể tích 8 lít, áp suất khí thay đổi một lượng 0,75 atm. Áp suất ban đầu của khí là 

  • A. 2 atm . 
  • B. 1,5 atm.
  • C. 3,0 atm. 
  • D. 4,5 atm.
Câu 10
Mã câu hỏi: 90262

Một lượng khí đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 atm, nhiệt độ 27 0C . Đun nóng khí đến 127 0C. Do bình hở nên một nủa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất của khí trong bình bây giờ là 

  • A. 1 atm. 
  • B. 4 atm.
  • C. 2 atm. 
  • D. 0,5 atm.
Câu 11
Mã câu hỏi: 90263

Bọt khí nổi từ đáy hồ lên mặt hồ thể tích của nó lớn gấp 1,2 lần. Cho áp suất khí quyển 105 Pa, khối lượng riêng nước 1000 kg/m3, g = 10 m/s2, nhiệt độ  của nước xem như không đổi. Độ sâu của hồ là 

  • A. 2 m. 
  • B. 8.3 m.
  • C. 1,2 m.         
  • D. 12 m.
Câu 12
Mã câu hỏi: 90264

Một quả bóng có dung tích không đổi 2 lít chứa không khí ở áp suất 1 atm. Bơm không khí ở áp suất 1 atm vào bóng. Cứ mỗi lần bơm là 50  cm3. Hỏi phải bơm bao nhiêu lần để khí trong bóng có áp suất 2,5 atm. Biết rằng nhiệt độ không đổi . 

  • A. 60 lần. 
  • B. 100 lần.
  • C. 16 lần.  
  • D. 24 lần.
Câu 13
Mã câu hỏi: 90265

Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 10 lít, áp suất 106 Pa. Người ta lấy bớt 5 lít khí trong bình ở áp suất như trên, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

  • A. 5.10Pa. 
  • B. 2.10Pa.
  • C. 1,5.10Pa. 
  • D. 10Pa.
Câu 14
Mã câu hỏi: 90266

Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 20 lít, áp suất 2.106 Pa. Người ta lấy bớt 10 lít khí trong bình ở áp suất 106 Pa, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

  • A. 1,5.10Pa. 
  • B. 7,5.10Pa.
  • C. 15.10Pa.  
  • D. 5.10Pa.
Câu 15
Mã câu hỏi: 90267

Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 10 lít, áp suất 106 Pa. Người ta lấy bớt 5 lít khí trong bình ở áp suất 5.105 Pa, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

  • A. 7,5.10Pa. 
  • B. 1,5.10Pa.
  • C. 5.10Pa. 
  • D. 5.10Pa.
Câu 16
Mã câu hỏi: 90268

Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C. Quá trình là đẳng tích, thì áp suất của khối khí đó sẽ là

  • A. 2,75 atm. 
  • B. 2,13 atm.
  • C. 3,75 atm. 
  • D. 3,2 atm.
Câu 17
Mã câu hỏi: 90269

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C. Quá trình là đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là 

  • A. 3,24 kPa. 
  • B. 5,64 kPa.  
  • C. 4,32 kPa.
  • D. 3,92 kPa.
Câu 18
Mã câu hỏi: 90270

Một bình kín chứa khí áp suất 1,5.105 Pa. Nếu đem nung nóng  đến nhiệt độ 327 0C thì áp suất lúc này là 3.105 Pa. Nhiệt độ ban đầu của khí là 

  • A. 270C . 
  • B. 163,50
  • C. 3000 
  • D. 300
Câu 19
Mã câu hỏi: 90271

Một bình thép chứa khí ở 7oC dưới áp suất p1 (atm). Nếu nhiệt độ tăng đến 560 K thì áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất khí lúc đầu là 

  • A. 0,5 atm. 
  • B. 1 atm.
  • C. 1,5 atm. 
  • D. 2 atm.
Câu 20
Mã câu hỏi: 90272

Một bình thép chứa khí ở 7oC dưới áp suất p1 (atm). Nếu nhiệt độ tăng đến 560 K thì áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất khí lúc sau là 

  • A. 0,5 atm. 
  • B. 1 atm.
  • C. 1,5 atm. 
  • D. 2 atm.
Câu 21
Mã câu hỏi: 90273

Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi: 

  • A. 2730C    
  • B. 273 K 
  • C. 280 K   
  • D. 2800C
Câu 22
Mã câu hỏi: 90274

Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pít tông chuyển động được. Ở trạng thái 1 có các thông số trạng thái là 2 atm, 15 lít, 27 oC. Dùng pít tông nén khí sang trạng thái 2 có các thông số trạng thái là 3,5 atm; 12 000 cm3; t. Giá trị của t là 

  • A. 147 o 
  • B. 420 o
  • C. 37527 o 
  • D. 37,8 o
Câu 23
Mã câu hỏi: 90275

Một bình chứa khí ở nhiệt độ 27 0C và áp suất 105 Pa. Nếu đem nung nóng đẳng tích đến nhiệt độ 327 0C thì áp suất lúc này là bao nhiêu? 

  • A. 2.10Pa. 
  • B. 12,1.10Pa.
  • C. 0,5.10Pa. 
  • D. 2 Pa.
Câu 24
Mã câu hỏi: 90276

Một lượng khí chứa trong bình kín có thể tích 20 lít, áp suất 2.106 Pa. Người ta lấy bớt 10 lít khí trong bình ở áp suất như trên, nhiệt độ của khí không đổi. Áp suất của khí còn lại trong bình sẽ là 

  • A. 10Pa.  
  • B. 2.10Pa.
  • C. 5.10Pa. 
  • D. 5.10Pa.
Câu 25
Mã câu hỏi: 90277

Ở nhiệt độ 0oC thể tích của một lượng khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 546oC là 

  • A. 30 lít. 
  • B. 25 lít.
  • C. 15 lít. 
  • D. 5 lít. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 90278

Ở nhiệt độ 273 oC thể tích của một lượng khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 546oC là 

  • A. 15 lít. 
  • B. 20 lít.
  • C. 5 lít. 
  • D. 25 lít.
Câu 27
Mã câu hỏi: 90279

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là 

  • A. 4270C     
  • B. 17,50  
  • C. 3270
  • D. 3870
Câu 28
Mã câu hỏi: 90280

Có 40 cm3 khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ 17oC?  

  • A. 32 cm3 . 
  • B. 40,3 cm3.
  • C. 36 cm3 . 
  • D. 30 cm3 . 
Câu 29
Mã câu hỏi: 90281

Có 40 cm3 khí ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 oC?  

  • A. 3,6 cm3 . 
  • B. 40,3 cm3.
  • C. 36 cm3
  • D. 30 cm3.
Câu 30
Mã câu hỏi: 90282

Có 22,4 dm3 khí ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 273oC? 

  • A. 3,6 dm
  • B. 44,8 dm3.
  • C. 36 dm3 . 
  • D. 40,3 dm3.
Câu 31
Mã câu hỏi: 90283

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC. Pittông nén làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là 

  • A. 70,5o 
  • B. 207o
  • C. 70,5 K.  
  • D. 207 K.
Câu 32
Mã câu hỏi: 90284

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC. Pittông nén làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên thêm 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là 

  • A. 239o 
  • B. 207oC
  • C. 512oC . 
  • D. 207 K.
Câu 33
Mã câu hỏi: 90285

Một xy lanh chứa 50 lít khí hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 370C, dùng xy lanh  này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105 Pa, thể tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi xy lanh đó bơm được nhiều nhất là bao nhiêu quả bóng bay? 

  • A. 150. 
  • B. 200.
  • C. 214. 
  • D. 219.
Câu 34
Mã câu hỏi: 90286

Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105 Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay? 

  • A. 150. 
  • B. 200.
  • C. 214.  
  • D. 188.
Câu 35
Mã câu hỏi: 90287

Pit tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 1 atm vào bình chứa khí có thể tích 2 m3(ban đầu không chứa khí). Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1 000 lần nén. Biết nhiệt độ khí trong bình là 42oC. 

  • A. 21 atm. 
  • B. 3,5 atm.
  • C. 2,1 atm. 
  • D. 1,5 atm.
Câu 36
Mã câu hỏi: 90288

Nếu thể tích của một lượng khí giảm bớt \(\frac{2}{{10}}\) lần và nhiệt độ giảm bớt 300C thì áp suất tăng thêm \(\frac{2}{{10}}\) lần so với áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu. 

  • A. 250 K   
  • B. 350 K   
  • C. -200 K. 
  • D. 150 K.
Câu 37
Mã câu hỏi: 90289

Một bình thép thể tích 5 lít chứa khí hiđrô có nhiệt độ 250C áp suất 2 atm. Sau một thời gian sử dụng, lượng hiđrô trong bình có nhiệt độ 300C áp suất 1atm. Tính khối lượng hiđrô đã dùng. Biết khối lượng mol của hiđrô là \(\mu \)=2 g/mol. 

  • A. 4,2 g. 
  • B. 4,1.10-3 g.
  • C. 0,41 g. 
  • D. 4,2.10-1 g.
Câu 38
Mã câu hỏi: 90290

Một bình bằng kim loại có thể tích 20 lít chứa 32 g khí ôxi, người ta xả đi 16 g khí. Thể tích khí ôxi trong bình lúc này là 

  • A. 10 lít. 
  • B. 5 lít.
  • C. 15 lít. 
  • D. 20 lít.
Câu 39
Mã câu hỏi: 90291

Một bình kín chứa một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ T và áp suất p. Hỏi khi cho nhiệt độ tăng lên hai lần thì áp suất khí tăng lên 

  • A. 3/2 lần. 
  • B. 2 lần. 
  • C. 1/2 lần. 
  • D. 4 lần.
Câu 40
Mã câu hỏi: 90292

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng 

  • A. 2,78 lần. 
  • B. 2,85 lần.
  • C. 2,24 lần. 
  • D. 3,2 lần.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ