Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

30 câu trắc nghiệm Chuyên đề Bất phương trình Toán 10 năm 2020

15/04/2022 - Lượt xem: 43
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 81324

Điều kiện xác định của bất phương trình \(\frac{2x}{\sqrt{\left| x-1 \right|}+1}-\frac{1}{{{x}^{2}}+4}\le 0\) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 2\\
    x \ge 1
    \end{array} \right..\)
  • B. \(x \ge 1.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 2\\
    x \ne  - 2
    \end{array} \right..\)
  • D. \(x \in R\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 81325

Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{2x+3}{4}-\frac{x}{3}\le 0\) là:

  • A. . \(\left[ -\frac{3}{2};+\infty  \right).\)
  • B. \(\left[ -\frac{9}{2};+\infty  \right).\)                                       
  • C. \(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right].\)                                  
  • D. \(\left( -\infty ;-\frac{9}{2} \right].\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 81326

Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{x-1}{\left( x-2 \right)\left( {{x}^{2}}-5x+4 \right)}\ge 0\) là:

  • A. \(\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 4;+\infty  \right).\)         
  • B. \(\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 4;+\infty  \right)\backslash \left\{ 1 \right\}.\)        
  • C. \(\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 4;+\infty  \right).\)                   
  • D. \(\left[ 2;4 \right].\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 81327

Với giá trị nào của m thì bất phương trình \({{m}^{2}}x+m-1<x\) vô nghiệm?

  • A. m = 1
  • B. m = -1
  • C. \(m=\pm 1.\)
  • D. \(m\in \varnothing .\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 81328

Điều kiện xác định của bất phương trình \(\frac{2x}{\left| {{x}^{2}}+2x-3 \right|-3}-\frac{1}{\sqrt{{{x}^{2}}}+4}\le 0\) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 0\\
    x \ne 6\\
    x \ne  - 1 \pm \sqrt 7 
    \end{array} \right..\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 0\\
    x \ne 6
    \end{array} \right..\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 0\\
    x \ne  - 2\\
    x \ne  - 1 \pm \sqrt 7 
    \end{array} \right..\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x \ne 1\\
    x \ne  - 3
    \end{array} \right..\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 81329

Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{5x+1}{2}+\sqrt{3-x}\ge \frac{x}{2}+\sqrt{3-x}\) là:

  • A. \(\left[ -\frac{1}{4};+\infty  \right).\)
  • B. \(\left[ -\frac{1}{4};3 \right].\)
  • C. \(\left[ -\frac{1}{4};3 \right).\)
  • D. \(\left[ \frac{1}{4};+\infty\right).\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 81330

Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( x-2 \right)}^{2}}\ge {{\left( \sqrt{x-1}-1 \right)}^{2}}\left( 2x-1 \right)\) là:

  • A. \(\left[ 0;4 \right].\) 
  • B. \(\left[ 1;5 \right].\)      
  • C. \(\left[ 1;4 \right].\)                       
  • D. \(\left[ 0;5 \right].\) 
Câu 8
Mã câu hỏi: 81331

Bất phương trình \(-{{x}^{2}}+2x-5<0\) có tập nghiệm là:

  • A. \(\mathbb{R}.\)                                         
  • B. \(\varnothing .\)                                         
  • C. \(\left( -\infty ;1-\sqrt{6} \right)\cup \left( 1+\sqrt{6};+\infty  \right).\)             
  • D. \(\left( 1-\sqrt{6};1+\sqrt{6} \right).\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 81332

Bất phương trình \({{x}^{2}}-4x+4>0\) có tập nghiệm là:

  • A. \(\mathbb{R}.\)                                              
  • B. \(\left\{ 2 \right\}.\)                  
  • C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.\)                               
  • D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 81333

Với giá trị nào của m thì \({{x}^{2}}-2mx+3=0\) có nghiệm \({{x}_{1}}<4<{{x}_{2}}\):

  • A. \(m\in \left( -\infty ;\frac{19}{8} \right).\)            
  • B. \(m\in \left\{ \frac{19}{8} \right\}\)     
  • C. \(m\in \left( \frac{19}{8};4 \right).\)
  • D.  \(m\in \left( \frac{19}{8};+\infty  \right).\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 81334

Tập nghiệm của bất phương trình \(2x\left( 2-x \right)\ge 2-x\) là:

  • A. \(\left[ 0;+\infty  \right).\)
  • B. \(\left( -\infty ;\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
  • C. \(\left[ \frac{1}{2};2 \right].\)
  • D. \(\left[ \frac{1}{2};+\infty  \right).\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 81335

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left| {{x^2} - x - 12} \right| > x + 12 - {x^2}\) là:

  • A. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\)
  • B. \(\left( { - 3;4} \right).\)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right).\)
  • D. \(\left[ { - 3;4} \right].\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 81336

Tập nghiệm của bất phương trình \(\frac{4{{x}^{2}}+3}{2x+3}-2x\le 0\) là:

  • A. \(\left( -\frac{3}{2};2 \right].\)
  • B. \(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
  • C. \(\left( -\infty ;-\frac{3}{2} \right)\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
  • D. \(\left[ -\frac{3}{2};2 \right].\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 81337

Tập nghiệm của bất phương trình \(\sqrt{{{\left( 3-x \right)}^{2}}\left( 3+x \right)}\ge 0\) là:

  • A. \(\mathbb{R}.\)
  • B. \(\left[ -3;3 \right].\)
  • C. \(\left[ -3;+\infty\right).\)                             
  • D.  \(\left( -\infty ;-3 \right].\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 81338

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left( 4-{{x}^{2}} \right)\sqrt{2-x}<0\) là:

  • A. \(\left( 2;+\infty  \right).\)
  • B. \(\left( -2;2 \right).\)
  • C. \(\left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 2;+\infty  \right).\)
  • D. \(\left( -\infty ;-2 \right).\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 81339

Gọi m là giá trị để bất phương trình \(x+4{{m}^{2}}\ge 2mx+1\) có tập nghiệm là \(\left[ -5;+\infty  \right)\). Giá trị m thuộc vào khoảng:

  • A. \(\left( -3;-2 \right).\)    
  • B. \(\left( -4;-2 \right).\)    
  • C. \(\left( -2;-1 \right).\)    
  • D. \(\left( -2;0 \right).\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 81340

Bất phương trình \(\sqrt{{{x}^{2}}+5x+3}<2x+1\) có tập nghiệm là :

  • A. \(\left( 1;+\infty  \right).\) 
  • B. \(\left( -\frac{1}{2};1 \right).\) 
  • C. \(\left( -\frac{2}{3};-\frac{1}{2} \right)\cup \left( 1;+\infty  \right).\)
  • D. \.\(\left( -\frac{2}{3};-\frac{1}{2} \right)\cup \left( 1;+\infty  \right).\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 81341

Với giá trị nào của m thì bất phương trình \(\sqrt{x+2}\ge x+m\) có nghiệm?

  • A. \(m\le \frac{9}{4}.\) 
  • B. \(m\le 2.\) 
  • C. \(2\le m\le \frac{9}{4}.\) 
  • D. \(m\ge 2.\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 81342

Bất phương trình \(({{x}^{2}}-x-6)\sqrt{{{x}^{2}}-x-2}\ge 0\) có tập nghiệm là:

  • A. \(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 3;+\infty  \right).\) 
  • B. \(\left[ -2;3 \right].\) 
  • C. \(\left( -\infty ;-1 \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right).\)
  • D. \(\left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ 3;+\infty  \right).\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 81343

Tập nghiệm của bất phương trình \(x-2y+5<0\) là:

  • A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).
  • B. Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).  
  • C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (bao gồm đường thẳng).  
  • D. Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(y=\frac{1}{2}x+\frac{5}{2}\( (không bao gồm đường thẳng).
Câu 21
Mã câu hỏi: 81344

Gọi (S) là tập các điểm (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
3x + y \ge 9\\
x + 2y \ge 8\\
x + 6y \ge 2\\
x \ge 0,y \ge 0
\end{array} \right.\) . Giá trị nhỏ nhất của \(F\left( {x;y} \right) = 2x + 3y\) bằng:

  • A. 10
  • B. 13
  • C. 16
  • D. 27
Câu 22
Mã câu hỏi: 81345

Trong một xưởng cơ khí người chủ muốn kiểm tra trình độ các thợ cơ khí của mình. Người chủ mới giao cho mỗi người thợ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước \(80cm\times 50cm\) và yêu cầu các người thợ cắt đi 4 hình vuông ở góc để tạo thành một hình hộp chữ nhật không nắp để đựng nước ngọt vận chuyển cho các chiến sĩ ở đảo Hoàng Sa. Vì nước ngọt ở đảo rất khan hiếm nên các người thợ phải tìm ra cách cắt sao cho thể tích nước chứa được là lớn nhất. Biết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật là \(V=a.b.c\) ( với a, b, c là độ dài 3 cạnh của hình hộp như hình vẽ). Thể tích nước lớn nhất mà thùng người thợ làm có thể chứa là bao nhiêu?

  • A. 18l
  • B. 14l
  • C. 20l
  • D. 24l
Câu 23
Mã câu hỏi: 81346

Với a là số thực bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

  • A. \({{a}^{2}}+2a+1\) 
  • B. \({{a}^{2}}-a+1\) 
  • C. \({{a}^{2}}+a-1\)             
  • D. \({{a}^{2}}-2a+3\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 81347

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)=x+\frac{1}{x-1},x>1\) là:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 25
Mã câu hỏi: 81348

Cho a,b là các số thực bất kì và \(\left| a \right|\le \left| b \right|\), bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

  • A. \({{a}^{2}}\le {{b}^{2}}.\) 
  • B. \(-b\le a\le b.\) 
  • C. \(\frac{1}{\left| a \right|}\le \frac{1}{\left| b \right|}.\)
  • D. \(\frac{1}{\left| a \right|}\ge \frac{1}{\left| b \right|}\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 81349

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
x - 3y + 1 < 0\\
2x - y + 2 > 0
\end{array} \right.\) là 

  • A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(x-3y+1=0\), không bao gồm đường thẳng.  
  • B. Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(x-3y+1=0\),  bao gồm đường thẳng.  
  • C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x-y+2=0\), không bao gồm đường thẳng.  
  • D. Nửa mặt phẳng  chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x-y+2=0\),  bao gồm đường thẳng.
Câu 27
Mã câu hỏi: 81350

Biết rằng thị bò chứa 80% protit và 20% lipit, thịt heo chứa 60% protit và 40% lipit, người ta chỉ mua nhiều nhất 1600g thịt bò và 1100g thịt heo. Biết giá tiền thịt bò là 220.000VNĐ/kg, thịt heo là 110.000VNĐ/kg. Số tiền ít nhất mà gia đình này bỏ ra để mua đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng mỗi ngày là:

  • A. 220.000 VNĐ.    
  • B. 209.000 VNĐ                
  • C. 374.000 VNĐ 
  • D. 195.000VNĐ.
Câu 28
Mã câu hỏi: 81351

Nếu \(a>b,c>d,\) thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng?

  • A. \(ac>bd.\)          
  • B. \(a-c>b-d.\)
  • C. \(a-d>b-c.\)
  • D. \(-ac>-bd.\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 81352

Nếu \(a>b>0,c>d>0,\) thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

  • A. \(a+c>b+d.\) 
  • B. \(ac>bd.\)
  • C. \(\frac{a}{c}>\frac{b}{d}.\)
  • D. \(\frac{a}{b}>\frac{d}{c}.\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 81353

Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?

  • A. \({{a}^{2}}<ab+ac.\) 
  • B. \(ab+ac>{{b}^{2}}.\)      
  • C. \({{b}^{2}}+{{c}^{2}}<{{a}^{2}}+2bc.\) 
  • D. \({{b}^{2}}+{{c}^{2}}-{{a}^{2}}>2bc.\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ