Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

30 câu ôn tập phép chia trong phạm vi 1000 có đáp án

15/04/2022 - Lượt xem: 8
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 241

Một cửa hàng có 40m vải xanh, đã bán được 1/5 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán mấy mét vải xanh?

  • A. 45 m 
  • B. 35 m 
  • C. 1 m 
  • D. 8 m 
Câu 2
Mã câu hỏi: 242

Cần khoanh tròn bao nhiêu quả thì bằng 1/3 số quả dâu tây có hình dưới đây

  • A. 3 quả 
  • B. 4 quả 
  • C. 5 quả 
  • D. 6 quả 
Câu 3
Mã câu hỏi: 243

Kết quả của phép chia 36 : 6 là:

  • A. 5
  • B. 9
  • C. 6
  • D. 30 
Câu 4
Mã câu hỏi: 244

Một hàng có 6 chú bộ đội. Hỏi có 42 chú bộ đội thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?

  • A. 6 hàng 
  • B. 5 hàng 
  • C. 7 hàng 
  • D. 8 hàng 
Câu 5
Mã câu hỏi: 245

Phép chia nào có thương bé nhất?

  • A. 30 : 6 
  • B. 12 : 6 
  • C. 20 : 6 
  • D. 42 : 6 
Câu 6
Mã câu hỏi: 246

Biết 26 x 2 < a < 6 x 9. Hãy tính giá trị a.

  • A. 53
  • B. 52
  • C. 54
  • D. 51
Câu 7
Mã câu hỏi: 247

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 1/6 tuổi mẹ. Năm nay, con có số tuổi là:

  • A. 5 tuổi 
  • B. 6 tuổi 
  • C. 7 tuổi 
  • D. 8 tuổi 
Câu 8
Mã câu hỏi: 248

Cho x × 6 = 18 và y : 6 = 7. Tính giá trị x + y là bao nhiêu?

  • A. 42
  • B. 41
  • C. 45
  • D. 44
Câu 9
Mã câu hỏi: 249

Kết quả của phép chia 69 : 3 là:

  • A. 32 
  • B. 23 
  • C. 36 
  • D. 26 
Câu 10
Mã câu hỏi: 250

Giá trị 1/4 của 88 kg là:

  • A. 22 g 
  • B. 44 kg 
  • C. 22 kg 
  • D. 24 kg 
Câu 11
Mã câu hỏi: 251

Em mua 39 cái nhãn vở và em đã dùng hết 1/3 số nhãn vở đó. Hỏi em đã dùng hết bao nhiêu cái nhãn vở?

  • A. 15 nhãn vở
  • B. 12 nhãn vở
  • C. 14 nhãn vở
  • D. 13 nhãn vở
Câu 12
Mã câu hỏi: 252

Một cửa hàng có 84 thùng dầu. Sau khi bán, số thùng dầu giảm đi 2 lần so với lúc ban đầu. Cho biết cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu thùng dầu?

  • A. 45 thùng dầu
  • B. 44 thùng dầu
  • C. 42 thùng dầu
  • D. 43 thùng dầu
Câu 13
Mã câu hỏi: 253

Tìm giá trị y, biết 66 : y = 3

  • A. 22
  • B. 23
  • C. 12
  • D. 13
Câu 14
Mã câu hỏi: 254

Biết: x × 2 = 54 + 10. Tìm giá trị của x.

  • A. 30
  • B. 32
  • C. 22
  • D. 28
Câu 15
Mã câu hỏi: 255

Một số có ba chữ số, tích của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 54; chữ số hàng đơn vị bằng 1/2 chữ số hàng trăm. Số đó có giá trị là:

  • A. 639
  • B. 638
  • C. 683
  • D. 693
Câu 16
Mã câu hỏi: 256

Số dư của phép chia 45 : 6 là

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 5
Câu 17
Mã câu hỏi: 257

Trong một phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư bé nhất có thể là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 18
Mã câu hỏi: 258

Có 15 người khách muốn đi đò sang sông. Mỗi chuyến đò chở được 5 người, kể cả người lái đò. Cần ít nhất số chuyến đò để chở hết số người đó qua sông là:

  • A. 3 chuyến đò 
  • B. 4 chuyến đò 
  • C. 5 chuyến đò 
  • D. 6 chuyến đò 
Câu 19
Mã câu hỏi: 259

Một phép chia có số chia là 6, thương bằng 18 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Số bị chia của phép chia đó là:

  • A. 120
  • B. 118
  • C. 113
  • D. 125
Câu 20
Mã câu hỏi: 260

Cho phép chia có số chia và thương đều bằng nhau và đều là số lẻ có một chữ số, số dư của phép chia đó là 7. Số bị chia của phép chia đó là:

  • A. 88
  • B. 86
  • C. 72
  • D. 81
Câu 21
Mã câu hỏi: 261

Cho bài toán theo tóm tắt sau:

3m vải : 1 bộ quần áo

65m vải: ... bộ quần áo?

Thừa … (m) vải ?

Đáp án đúng của bài toán này là:

  • A. 21 bộ 
  • B. 22 bộ, thừa 1 m vải 
  • C. 21 bộ, thừa 2 m vải 
  • D. 20 bộ, thừa 5 m vải 
Câu 22
Mã câu hỏi: 262

Phép chia nào sau đây là phép chia có dư ?

  • A. 20 : 5 
  • B. 13 : 2 
  • C. 30 : 3 
  • D. 36 : 4 
Câu 23
Mã câu hỏi: 263

Biết: x : 3 = 9 (dư 2). Giá trị của x là: 

  • A. 21 
  • B. 33 
  • C. 29 
  • D. 25 
Câu 24
Mã câu hỏi: 264

Phép chia một số cho 7 có nghĩa là: 

  • A. Tính xem số đó bằng bao nhiêu lần 7 
  • B. Nhân số đó với 7 
  • C. Tính xem số đó gồm bao nhiêu nhóm 6 
  • D. Tính xem số đó bằng bao nhiêu nhóm 3 và nhóm 4 
Câu 25
Mã câu hỏi: 265

Phép chia 65:7 = ....

  • A.
  • B. 10 
  • C. 9 dư 1 
  • D. 9 dư 2 
Câu 26
Mã câu hỏi: 266

Số dư của phép chia 71:7 là bao nhiêu? 

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 27
Mã câu hỏi: 267

1/7 số vịt có trong hình là bao nhiêu con?

  • A. 3 con 
  • B. 4 con 
  • C. 5 con 
  • D. 6 con 
Câu 28
Mã câu hỏi: 268

Giá trị của biểu thức 98 - 35:7 bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây ?

  • A. 63 : 7 
  • B. 5 x 9 + 45 
  • C. 30 + 7 x 9 
  • D. Không có biểu thức nào 
Câu 29
Mã câu hỏi: 269

Giá trị của x là bao nhiêu, biết: x × 7 + 5 = 47

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 30
Mã câu hỏi: 270

Có 67 l nước được rót vào các chai 7 l. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chai để đựng hết số nước đó ?

  • A. 8 chai 
  • B. 9 chai 
  • C. 10 chai 
  • D. 11 chai 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ